Ngày 4

HSK 1 · 50 từ · số 151–200

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 干gāntính từkhô, khô ráo
  2. 拿náđộng từcầm, nắm, lấy
  3. 您nínđại từngài, ông, bà (kính ngữ)
  4. 书shūdanh từsách
  5. 学xuéđộng từhọc
  6. 买mǎiđộng từmua
  7. 别biéphó từđừng ~
  8. 字zìdanh từchữ
  9. 少shǎotính từ·động từít, thiếu
  10. 送sòngđộng từgửi, tặng, tiễn
  11. 难nántính từkhó
  12. 西xīdanh từtây, phía tây
  13. 哪nǎđại từnào
  14. 东dōngdanh từđông, phía đông
  15. 南nándanh từnam, phía nam
  16. 放fàngđộng từđặt, thả
  17. 累lèitính từmệt, vất vả
  18. 他们tāmenđại từhọ
  19. 没有méi·yǒuđộng từ·phó từkhông có, không ~, chưa ~
  20. 国家guójiādanh từquốc gia, đất nước
  21. 什么shénmeđại từcái gì, gì
  22. 工作gōngzuòđộng từ·danh từlàm việc, công việc, nghề nghiệp
  23. 这些zhèxiēđại từnhững cái này
  24. 名字míngzidanh từtên
  25. 妈妈māmadanh từmẹ
  26. 来到láidàođộng từđến nơi, tới
  27. 电视diànshìdanh từti vi
  28. 中学zhōngxuédanh từtrường trung học
  29. 出去chū·qùđộng từđi ra ngoài
  30. 她们tāmenđại từhọ (nữ)
  31. 晚上wǎnshangdanh từbuổi tối, ban đêm
  32. 回到huídàođộng từtrở về ~
  33. 去年qùniándanh từnăm ngoái
  34. 商店shāngdiàndanh từcửa hàng, tiệm
  35. 那儿nàrđại từđó, đằng kia
  36. 坐下zuò xiađộng từngồi xuống
  37. 中午zhōngwǔdanh từgiữa trưa, buổi trưa
  38. 开会kāihuìđộng từhọp, tổ chức cuộc họp
  39. 白天báitiāndanh từban ngày
  40. 车站chēzhàndanh từbến xe, ga
  41. 这边zhèbiānđại từbên này
  42. 上网shàngwǎngđộng từlên mạng
  43. 鸡蛋jīdàndanh từtrứng gà
  44. 有名yǒumíngtính từnổi tiếng
  45. 吧batrợ từ~ nhé, chắc ~ (đề nghị, phỏng đoán)
  46. 家jiādanh từ·lượng từnhà, lượng từ cho cửa hàng và công ty
  47. 呢netrợ từcòn ~ thì sao? (hỏi lại), đang ~ (tiếp diễn)
  48. 第dìtiền tốthứ ~ (số thứ tự)
  49. 本běnlượng từcuốn, quyển
  50. 分fēndanh từ·lượng từ~ phút, ~ điểm