Ngày 10

HSK 2 · 50 từ · số 451–500

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 南方nánfāngdanh từphương Nam, miền Nam
  2. 早就zǎo jiùphó từtừ lâu, sớm đã
  3. 出生chūshēngđộng từsinh ra, ra đời
  4. 北方běifāngdanh từphương Bắc, miền Bắc
  5. 出国chūguóđộng từxuất cảnh, đi nước ngoài
  6. 天上tiānshàngdanh từtrên trời
  7. 问路wènlùđộng từhỏi đường
  8. 这时候zhè shíhouđại từlúc này, bây giờ
  9. 洗衣机xǐyījīdanh từmáy giặt
  10. 地铁站dìtiězhàndanh từga tàu điện ngầm
  11. 名称míngchēngdanh từtên gọi, tên
  12. 习惯xíguàndanh từ·động từthói quen, quen
  13. 少数shǎoshùdanh từthiểu số
  14. 司机sījīdanh từtài xế
  15. 白色báisèdanh từmàu trắng
  16. 全身quánshēndanh từkhắp người, toàn thân
  17. 开心kāixīntính từ·động từvui vẻ, vui mừng
  18. 不满bùmǎntính từbất mãn, sự bất mãn
  19. 上周shàng zhōudanh từtuần trước
  20. 课堂kètángdanh từlớp học, giờ học
  21. 半夜bànyèdanh từgiữa đêm, nửa đêm
  22. 笔记bǐjìdanh từghi chép, bài ghi
  23. 年级niánjídanh từkhối lớp
  24. 难受nánshòutính từkhổ sở, khó chịu (trong người)
  25. 海边hǎi biāndanh từbờ biển, bãi biển
  26. 秋天qiūtiāndanh từmùa thu
  27. 提tíđộng từxách, nêu ra
  28. 数shǔđộng từđếm
  29. 刚gāngphó từvừa, vừa mới
  30. 红hóngtính từđỏ
  31. 算suànđộng từtính, coi như ~
  32. 草cǎodanh từcỏ
  33. 够gòuđộng từ·phó từđủ, khá
  34. 查cháđộng từtra cứu, điều tra
  35. 卡kǎdanh từthẻ
  36. 碰pèngđộng từva phải, chạm vào
  37. 接受jiēshòuđộng từtiếp nhận, chấp nhận
  38. 旅游lǚyóuđộng từdu lịch, tham quan
  39. 改变gǎibiànđộng từ·danh từthay đổi, biến đổi, sự thay đổi
  40. 自由zìyóudanh từ·tính từtự do
  41. 照片zhàopiàndanh từảnh
  42. 可怕kěpàtính từđáng sợ, khủng khiếp
  43. 头发tóufadanh từtóc
  44. 经理jīnglǐdanh từquản lý, giám đốc
  45. 信心xìnxīndanh từsự tự tin, niềm tin
  46. 好多hǎoduōsố từnhiều, hơn nhiều
  47. 等到děngdàogiới từđến khi ~
  48. 节jiédanh từ·lượng từngày lễ, tiết (học), đốt (tre, ngón tay)
  49. 份fènlượng từbản (báo, tài liệu), suất (ăn)
  50. 封fēnglượng từbức, lá (thư)