Ngày 11

HSK 2 · 50 từ · số 501–550

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 明星míngxīngdanh từngôi sao, nghệ sĩ
  2. 大人dàrendanh từngười lớn, người trưởng thành
  3. 常见cháng jiàntính từthường gặp, thường thấy
  4. 同事tóngshìdanh từđồng nghiệp
  5. 今后jīnhòudanh từtừ nay về sau, sau này
  6. 东南dōngnándanh từđông nam
  7. 找出zhǎochūđộng từtìm ra
  8. 假期jiàqīdanh từkỳ nghỉ phép, kỳ nghỉ học
  9. 走过zǒuguòđộng từđi qua, đi bộ ngang qua
  10. 过年guòniánđộng từăn Tết, đón năm mới
  11. 那时候nà shíhouđại từlúc đó, hồi đó
  12. 那会儿nàhuìrđại từlúc ấy, dạo đó
  13. 不一会儿bù yíhuìrphó từchẳng mấy chốc, không lâu sau
  14. 交朋友jiāo péngyouđộng từkết bạn
  15. 太阳tài·yángdanh từmặt trời
  16. 平等píngděngtính từbình đẳng
  17. 关心guānxīnđộng từquan tâm, để tâm
  18. 广告guǎnggàodanh từquảng cáo
  19. 多久duōjiǔđại từbao lâu
  20. 日报rìbàodanh từnhật báo, báo ngày
  21. 球队qiúduìdanh từcâu lạc bộ (thể thao), đội bóng
  22. 懂得dǒngdeđộng từhiểu, biết cách ~
  23. 洗澡xǐzǎođộng từtắm, tắm rửa
  24. 晚安wǎn'ānđộng từchúc ngủ ngon
  25. 停车tíngchēđộng từđỗ xe, dừng xe
  26. 小声xiǎo shēngdanh từtiếng nhỏ
  27. 早餐zǎocāndanh từbữa sáng, bữa điểm tâm
  28. 午餐wǔcāndanh từbữa trưa, tiệc trưa
  29. 出租chūzūđộng từcho thuê
  30. 里头lǐtoudanh từbên trong, phía trong (khẩu ngữ)
  31. 句子jùzidanh từcâu
  32. 脸liǎndanh từmặt
  33. 卖màiđộng từbán
  34. 选xuǎnđộng từchọn, bầu chọn
  35. 题tídanh từcâu hỏi (bài thi), tiêu đề
  36. 停tíngđộng từdừng, đỗ (xe)
  37. 挺tǐngphó từkhá, kha khá
  38. 碗wǎndanh từbát, chén
  39. 疼téngđộng từđau, cưng chiều
  40. 办法bànfǎdanh từcách, biện pháp
  41. 全部quánbùdanh từtoàn bộ, tất cả
  42. 实际shíjìdanh từ·tính từthực tế, thiết thực
  43. 黑色hēisèdanh từmàu đen
  44. 合适héshìtính từphù hợp, thích hợp
  45. 一点点yì diǎndiǎnsố từmột chút xíu
  46. 眼yǎndanh từ·lượng từmắt, lần (nhìn)
  47. 篇piānlượng từbài (văn, báo)
  48. 句jùlượng từcâu (lời nói)
  49. 套tàolượng từbộ
  50. 排páidanh từ·lượng từhàng, dãy