Ngày 11
HSK 2 · 50 từ · số 501–550
0 / 50
Từ vựng 50
- 明星míngxīngdanh từngôi sao, nghệ sĩ
- 大人dàrendanh từngười lớn, người trưởng thành
- 常见cháng jiàntính từthường gặp, thường thấy
- 同事tóngshìdanh từđồng nghiệp
- 今后jīnhòudanh từtừ nay về sau, sau này
- 东南dōngnándanh từđông nam
- 找出zhǎochūđộng từtìm ra
- 假期jiàqīdanh từkỳ nghỉ phép, kỳ nghỉ học
- 走过zǒuguòđộng từđi qua, đi bộ ngang qua
- 过年guòniánđộng từăn Tết, đón năm mới
- 那时候nà shíhouđại từlúc đó, hồi đó
- 那会儿nàhuìrđại từlúc ấy, dạo đó
- 不一会儿bù yíhuìrphó từchẳng mấy chốc, không lâu sau
- 交朋友jiāo péngyouđộng từkết bạn
- 太阳tài·yángdanh từmặt trời
- 平等píngděngtính từbình đẳng
- 关心guānxīnđộng từquan tâm, để tâm
- 广告guǎnggàodanh từquảng cáo
- 多久duōjiǔđại từbao lâu
- 日报rìbàodanh từnhật báo, báo ngày
- 球队qiúduìdanh từcâu lạc bộ (thể thao), đội bóng
- 懂得dǒngdeđộng từhiểu, biết cách ~
- 洗澡xǐzǎođộng từtắm, tắm rửa
- 晚安wǎn'ānđộng từchúc ngủ ngon
- 停车tíngchēđộng từđỗ xe, dừng xe
- 小声xiǎo shēngdanh từtiếng nhỏ
- 早餐zǎocāndanh từbữa sáng, bữa điểm tâm
- 午餐wǔcāndanh từbữa trưa, tiệc trưa
- 出租chūzūđộng từcho thuê
- 里头lǐtoudanh từbên trong, phía trong (khẩu ngữ)
- 句子jùzidanh từcâu
- 脸liǎndanh từmặt
- 卖màiđộng từbán
- 选xuǎnđộng từchọn, bầu chọn
- 题tídanh từcâu hỏi (bài thi), tiêu đề
- 停tíngđộng từdừng, đỗ (xe)
- 挺tǐngphó từkhá, kha khá
- 碗wǎndanh từbát, chén
- 疼téngđộng từđau, cưng chiều
- 办法bànfǎdanh từcách, biện pháp
- 全部quánbùdanh từtoàn bộ, tất cả
- 实际shíjìdanh từ·tính từthực tế, thiết thực
- 黑色hēisèdanh từmàu đen
- 合适héshìtính từphù hợp, thích hợp
- 一点点yì diǎndiǎnsố từmột chút xíu
- 眼yǎndanh từ·lượng từmắt, lần (nhìn)
- 篇piānlượng từbài (văn, báo)
- 句jùlượng từcâu (lời nói)
- 套tàolượng từbộ
- 排páidanh từ·lượng từhàng, dãy