Ngày 12

HSK 2 · 50 từ · số 551–600

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 商人shāngréndanh từthương nhân
  2. 客人kè·réndanh từkhách
  3. 外地wàidìdanh từnơi khác, ngoại tỉnh
  4. 好人hǎoréndanh từngười tốt, người hiền lành
  5. 坏人huàiréndanh từngười xấu, kẻ ác
  6. 打工dǎgōngđộng từlàm thêm, làm thuê
  7. 快点儿kuài diǎnrphó từnhanh lên, mau lên
  8. 一会儿yíhuìrphó từlát nữa, tí nữa
  9. 一路顺风yílù-shùnfēngcụm từ cố địnhthượng lộ bình an (lời chào tạm biệt)
  10. 方便面fāngbiànmiàndanh từmì ăn liền
  11. 干活儿gànhuórđộng từlàm việc (chân tay)
  12. 接着jiēzheđộng từ·phó từtiếp đó, liền sau đó
  13. 出发chūfāđộng từxuất phát
  14. 快乐kuàilètính từvui vẻ, hạnh phúc
  15. 通知tōngzhīđộng từ·danh từthông báo, báo tin, bản thông báo
  16. 全体quántǐdanh từtoàn thể, tất cả mọi người
  17. 挺好tǐng hǎotính từrất tốt, khá ổn
  18. 可爱kě'àitính từdễ thương, đáng yêu
  19. 旅行lǚxíngđộng từđi du lịch, chuyến du lịch
  20. 作业zuòyèdanh từbài tập về nhà, bài tập
  21. 重复chóngfùđộng từlặp lại, trùng lặp
  22. 全年quánniándanh từquanh năm, cả năm
  23. 草地cǎodìdanh từbãi cỏ, thảm cỏ
  24. 打印dǎyìnđộng từin, in ra
  25. 好久hǎojiǔtính từlâu, khá lâu
  26. 手表shǒubiǎodanh từđồng hồ đeo tay
  27. 晚餐wǎncāndanh từbữa tối, tiệc tối
  28. 筷子kuàizidanh từđũa
  29. 词语cíyǔdanh từtừ ngữ, từ vựng
  30. 班长bānzhǎngdanh từlớp trưởng
  31. 药店yàodiàndanh từhiệu thuốc
  32. 怕pàđộng từsợ, lo sợ
  33. 改gǎiđộng từsửa, đổi
  34. 接jiēđộng từnhận, nghe (điện thoại), đón
  35. 取qǔđộng từlấy về, nhận (đồ, tiền)
  36. 鱼yúdanh từcá
  37. 腿tuǐdanh từchân
  38. 举jǔđộng từgiơ, nâng lên
  39. 租zūđộng từthuê, cho thuê
  40. 阴yīntính từnhiều mây, âm u
  41. 声音shēngyīndanh từâm thanh, giọng nói
  42. 努力nǔlìtính từnỗ lực, cố gắng
  43. 公园gōngyuándanh từcông viên
  44. 随便suíbiàntính từtùy ý, tùy tiện
  45. 便宜piányitính từ·danh từrẻ
  46. 回huílượng từlần, lượt
  47. 老lǎotiền tố(tiền tố thân mật đặt trước họ)
  48. 那nàliên từvậy thì, thế thì
  49. 千qiānsố từnghìn
  50. 辆liànglượng từchiếc (xe)