Ngày 13

HSK 2 · 50 từ · số 601–650

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 太太tàitaidanh từphu nhân, vợ
  2. 对话duìhuàđộng từ·danh từđối thoại, cuộc đối thoại
  3. 大门dàméndanh từcổng lớn, cổng chính
  4. 友好yǒuhǎotính từhữu hảo, hữu nghị
  5. 晚会wǎnhuìdanh từdạ hội, tiệc
  6. 中年zhōngniándanh từtrung niên
  7. 行人xíngréndanh từngười qua đường, người đi bộ
  8. 路边lù biāndanh từlề đường, ven đường
  9. 做饭zuòfànđộng từnấu cơm, nấu ăn
  10. 自行车zìxíngchēdanh từxe đạp
  11. 不久bùjiǔtính từkhông lâu, sắp
  12. 影片yǐngpiàndanh từphim, đoạn phim
  13. 院长yuànzhǎngdanh từviện trưởng, trưởng khoa
  14. 不够búgòuđộng từ·phó từkhông đủ, thiếu
  15. 打算dǎ·suànđộng từ·danh từđịnh ~, kế hoạch
  16. 地铁dìtiědanh từtàu điện ngầm
  17. 例子lìzidanh từví dụ, trường hợp
  18. 月份yuèfèndanh từtháng (trong năm)
  19. 举手jǔshǒuđộng từgiơ tay
  20. 晚报wǎnbàodanh từbáo buổi chiều
  21. 饺子jiǎozidanh từsủi cảo
  22. 瓶子píngzidanh từchai, lọ
  23. 字典zìdiǎndanh từtự điển (từ điển chữ)
  24. 菜单càidāndanh từthực đơn
  25. 碰见pèngjiànđộng từtình cờ gặp, chạm mặt
  26. 下周xià zhōudanh từtuần sau
  27. 排球páiqiúdanh từbóng chuyền
  28. 不好意思bù hǎoyìsitính từngại ngùng, xin lỗi
  29. 有意思yǒu yìsicụm từ cố địnhthú vị, có ý nghĩa
  30. 信用卡xìnyòngkǎdanh từthẻ tín dụng
  31. 音乐会yīnyuèhuìdanh từbuổi hòa nhạc
  32. 街jiēdanh từphố, đường phố
  33. 求qiúđộng từtìm kiếm, cầu xin
  34. 墙qiángdanh từtường, tường rào
  35. 鞋xiédanh từgiày
  36. 相信xiāngxìnđộng từtin tưởng
  37. 交通jiāotōngdanh từgiao thông
  38. 刚刚gānggāngphó từvừa mới, vừa xong
  39. 刚才gāngcáidanh từvừa nãy, lúc nãy
  40. 故意gùyìphó từcố ý, cố tình
  41. 黄色huángsèdanh từmàu vàng
  42. 礼物lǐwùdanh từquà tặng
  43. 参观cānguānđộng từtham quan
  44. 队长duìzhǎngdanh từtrưởng nhóm, đội trưởng
  45. 办公室bàngōngshìdanh từvăn phòng
  46. 得detrợ từ(trợ từ sau động từ, chỉ mức độ, khả năng)
  47. 等děngtrợ từ~ vân vân
  48. 对duìgiới từ·động từđối với ~, với ~, đối xử
  49. 家jiāhậu tốnhà ~ (chỉ người chuyên môn)
  50. 下xiàlượng từlần, cái (động tác)