Ngày 13
HSK 2 · 50 từ · số 601–650
0 / 50
Từ vựng 50
- 太太tàitaidanh từphu nhân, vợ
- 对话duìhuàđộng từ·danh từđối thoại, cuộc đối thoại
- 大门dàméndanh từcổng lớn, cổng chính
- 友好yǒuhǎotính từhữu hảo, hữu nghị
- 晚会wǎnhuìdanh từdạ hội, tiệc
- 中年zhōngniándanh từtrung niên
- 行人xíngréndanh từngười qua đường, người đi bộ
- 路边lù biāndanh từlề đường, ven đường
- 做饭zuòfànđộng từnấu cơm, nấu ăn
- 自行车zìxíngchēdanh từxe đạp
- 不久bùjiǔtính từkhông lâu, sắp
- 影片yǐngpiàndanh từphim, đoạn phim
- 院长yuànzhǎngdanh từviện trưởng, trưởng khoa
- 不够búgòuđộng từ·phó từkhông đủ, thiếu
- 打算dǎ·suànđộng từ·danh từđịnh ~, kế hoạch
- 地铁dìtiědanh từtàu điện ngầm
- 例子lìzidanh từví dụ, trường hợp
- 月份yuèfèndanh từtháng (trong năm)
- 举手jǔshǒuđộng từgiơ tay
- 晚报wǎnbàodanh từbáo buổi chiều
- 饺子jiǎozidanh từsủi cảo
- 瓶子píngzidanh từchai, lọ
- 字典zìdiǎndanh từtự điển (từ điển chữ)
- 菜单càidāndanh từthực đơn
- 碰见pèngjiànđộng từtình cờ gặp, chạm mặt
- 下周xià zhōudanh từtuần sau
- 排球páiqiúdanh từbóng chuyền
- 不好意思bù hǎoyìsitính từngại ngùng, xin lỗi
- 有意思yǒu yìsicụm từ cố địnhthú vị, có ý nghĩa
- 信用卡xìnyòngkǎdanh từthẻ tín dụng
- 音乐会yīnyuèhuìdanh từbuổi hòa nhạc
- 街jiēdanh từphố, đường phố
- 求qiúđộng từtìm kiếm, cầu xin
- 墙qiángdanh từtường, tường rào
- 鞋xiédanh từgiày
- 相信xiāngxìnđộng từtin tưởng
- 交通jiāotōngdanh từgiao thông
- 刚刚gānggāngphó từvừa mới, vừa xong
- 刚才gāngcáidanh từvừa nãy, lúc nãy
- 故意gùyìphó từcố ý, cố tình
- 黄色huángsèdanh từmàu vàng
- 礼物lǐwùdanh từquà tặng
- 参观cānguānđộng từtham quan
- 队长duìzhǎngdanh từtrưởng nhóm, đội trưởng
- 办公室bàngōngshìdanh từvăn phòng
- 得detrợ từ(trợ từ sau động từ, chỉ mức độ, khả năng)
- 等děngtrợ từ~ vân vân
- 对duìgiới từ·động từđối với ~, với ~, đối xử
- 家jiāhậu tốnhà ~ (chỉ người chuyên môn)
- 下xiàlượng từlần, cái (động tác)