Ngày 14

HSK 2 · 50 từ · số 651–700

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 正好zhènghǎotính từ·phó từđúng lúc, vừa vặn
  2. 拿到nádàođộng từlấy được, nhận được
  3. 走进zǒujìnđộng từbước vào
  4. 回国huí guóđộng từvề nước
  5. 球场qiúchǎngdanh từsân bóng, sân vận động
  6. 叫作jiàozuòđộng từgọi là ~
  7. 小时候xiǎoshíhoudanh từhồi nhỏ, thời thơ ấu
  8. 方便fāngbiàntính từtiện lợi
  9. 英文Yīngwéndanh từAnh văn
  10. 理想lǐxiǎngdanh từlý tưởng, ước mơ
  11. 长大zhǎngdàđộng từlớn lên, trưởng thành
  12. 节日jiérìdanh từngày lễ tết, ngày kỷ niệm
  13. 顾客gùkèdanh từkhách hàng, khách
  14. 气温qìwēndanh từnhiệt độ không khí
  15. 姓名xìngmíngdanh từhọ tên, tên
  16. 感动gǎndòngtính từ·động từcảm động, làm cảm động
  17. 晴天qíngtiāndanh từngày trời quang
  18. 骑车qí chēđộng từđi xe đạp
  19. 下雪xià xuěđộng từtuyết rơi
  20. 坏处huàichùdanh từmặt xấu, tác hại
  21. 快餐kuàicāndanh từđồ ăn nhanh, thức ăn tiện lợi
  22. 外卖wàimàidanh từ·động từđồ ăn giao tận nơi, bán mang đi
  23. 爬山pá shānđộng từleo núi
  24. 读音dúyīndanh từphát âm, cách đọc
  25. 药水yàoshuǐdanh từthuốc nước
  26. 凉快liángkuaitính từmát mẻ
  27. 球鞋qiúxiédanh từgiày thể thao
  28. 西餐xīcāndanh từmón ăn Tây
  29. 动物园dòngwùyuándanh từsở thú
  30. 大自然dàzìrándanh từthiên nhiên
  31. 掉diàođộng từrơi, mất, (sau động từ) ~ mất
  32. 海hǎidanh từbiển
  33. 换huànđộng từđổi, thay (quần áo)
  34. 平píngtính từbằng phẳng, đều
  35. 科kēdanh từkhoa (lĩnh vực, bộ phận)
  36. 姓xìngdanh từ·động từhọ, họ là ~
  37. 借jièđộng từmượn, cho mượn
  38. 油yóudanh từdầu
  39. 凉liángtính từmát, nguội
  40. 饱bǎotính từno
  41. 节目jiémùdanh từchương trình, tiết mục
  42. 蓝色lánsèdanh từmàu xanh dương
  43. 周末zhōumòdanh từcuối tuần
  44. 平安píng'āntính từbình an, vô sự
  45. 加油jiāyóuđộng từcố lên (cổ vũ), đổ xăng
  46. 过guotrợ từđã từng ~ (kinh nghiệm)
  47. 两liǎnglượng từlạng (50 gam)
  48. 小xiǎotiền tố(tiền tố thân mật trước tên)
  49. 角jiǎolượng từ·danh từhào (0,1 nhân dân tệ), sừng, góc
  50. 笔bǐdanh từ·lượng từbút, bút lông, khoản (tiền, giao dịch)