Ngày 14
HSK 2 · 50 từ · số 651–700
0 / 50
Từ vựng 50
- 正好zhènghǎotính từ·phó từđúng lúc, vừa vặn
- 拿到nádàođộng từlấy được, nhận được
- 走进zǒujìnđộng từbước vào
- 回国huí guóđộng từvề nước
- 球场qiúchǎngdanh từsân bóng, sân vận động
- 叫作jiàozuòđộng từgọi là ~
- 小时候xiǎoshíhoudanh từhồi nhỏ, thời thơ ấu
- 方便fāngbiàntính từtiện lợi
- 英文Yīngwéndanh từAnh văn
- 理想lǐxiǎngdanh từlý tưởng, ước mơ
- 长大zhǎngdàđộng từlớn lên, trưởng thành
- 节日jiérìdanh từngày lễ tết, ngày kỷ niệm
- 顾客gùkèdanh từkhách hàng, khách
- 气温qìwēndanh từnhiệt độ không khí
- 姓名xìngmíngdanh từhọ tên, tên
- 感动gǎndòngtính từ·động từcảm động, làm cảm động
- 晴天qíngtiāndanh từngày trời quang
- 骑车qí chēđộng từđi xe đạp
- 下雪xià xuěđộng từtuyết rơi
- 坏处huàichùdanh từmặt xấu, tác hại
- 快餐kuàicāndanh từđồ ăn nhanh, thức ăn tiện lợi
- 外卖wàimàidanh từ·động từđồ ăn giao tận nơi, bán mang đi
- 爬山pá shānđộng từleo núi
- 读音dúyīndanh từphát âm, cách đọc
- 药水yàoshuǐdanh từthuốc nước
- 凉快liángkuaitính từmát mẻ
- 球鞋qiúxiédanh từgiày thể thao
- 西餐xīcāndanh từmón ăn Tây
- 动物园dòngwùyuándanh từsở thú
- 大自然dàzìrándanh từthiên nhiên
- 掉diàođộng từrơi, mất, (sau động từ) ~ mất
- 海hǎidanh từbiển
- 换huànđộng từđổi, thay (quần áo)
- 平píngtính từbằng phẳng, đều
- 科kēdanh từkhoa (lĩnh vực, bộ phận)
- 姓xìngdanh từ·động từhọ, họ là ~
- 借jièđộng từmượn, cho mượn
- 油yóudanh từdầu
- 凉liángtính từmát, nguội
- 饱bǎotính từno
- 节目jiémùdanh từchương trình, tiết mục
- 蓝色lánsèdanh từmàu xanh dương
- 周末zhōumòdanh từcuối tuần
- 平安píng'āntính từbình an, vô sự
- 加油jiāyóuđộng từcố lên (cổ vũ), đổ xăng
- 过guotrợ từđã từng ~ (kinh nghiệm)
- 两liǎnglượng từlạng (50 gam)
- 小xiǎotiền tố(tiền tố thân mật trước tên)
- 角jiǎolượng từ·danh từhào (0,1 nhân dân tệ), sừng, góc
- 笔bǐdanh từ·lượng từbút, bút lông, khoản (tiền, giao dịch)