Ngày 15
HSK 2 · 50 từ · số 701–750
0 / 50
Từ vựng 50
- 住房zhùfángdanh từnhà ở, chỗ ở
- 快要kuàiyàophó từsắp ~
- 住院zhùyuànđộng từnhập viện
- 星星xīngxingdanh từngôi sao
- 作文zuòwéndanh từbài văn, tập làm văn
- 比如说bǐrú shuōcụm từ cố địnhví dụ như
- 小组xiǎozǔdanh từtổ, nhóm nhỏ
- 游客yóukèdanh từkhách du lịch, du khách
- 旅客lǚkèdanh từdu khách, hành khách
- 画家huàjiādanh từhọa sĩ
- 舒服shūfutính từthoải mái, dễ chịu (trong người)
- 接到jiēdàođộng từnhận được
- 花园huāyuándanh từvườn hoa, khu vườn
- 听讲tīngjiǎngđộng từnghe giảng
- 中餐zhōngcāndanh từmón ăn Trung Quốc
- 阴天yīntiāndanh từngày trời âm u
- 多云duōyúndanh từnhiều mây (thời tiết)
- 生词shēngcídanh từtừ mới, từ chưa biết
- 实在shízaitính từthật thà, thiết thực
- 公共汽车gōnggòng qìchēdanh từxe buýt (nội thành)
- 一路平安yílù-píng'āncụm từ cố địnhthượng lộ bình an (lời tiễn biệt)
- 计算机jìsuànjīdanh từmáy tính (thuật ngữ)
- 普通话pǔtōnghuàdanh từtiếng Trung phổ thông
- 公交车gōngjiāochēdanh từxe buýt (khẩu ngữ)
- 银行卡yínhángkǎdanh từthẻ ngân hàng, thẻ ghi nợ
- 画huàđộng từvẽ
- 通tōngđộng từ·tính từthông suốt, hết tắc
- 河hédanh từsông
- 收shōuđộng từnhận, thu
- 云yúndanh từmây
- 吹chuīđộng từthổi
- 响xiǎngtính từ·động từvang lên, to (tiếng)
- 脏zāngtính từbẩn
- 晴qíngtính từquang đãng (thời tiết)
- 清楚qīngchutính từrõ ràng
- 食物shíwùdanh từthức ăn, thực phẩm
- 安静ānjìngtính từ·động từyên tĩnh, yên ổn
- 春节Chūnjiédanh từTết Nguyên đán (Trung Quốc)
- 座位zuò·wèidanh từchỗ ngồi
- 超市chāoshìdanh từsiêu thị
- 排队páiduìđộng từxếp hàng
- 短信duǎnxìndanh từtin nhắn
- 护照hùzhàodanh từhộ chiếu
- 组长zǔzhǎngdanh từtổ trưởng, trưởng nhóm
- 喂wèithán từa lô, này (gọi)
- 遍biànlượng từlần (từ đầu đến cuối)
- 瓶píngdanh từ·lượng từchai, lọ
- 刻kèlượng từ15 phút (đơn vị thời gian)
- 斤jīnlượng từcân (500 gam)
- 公斤gōngjīnlượng từki-lô-gam