Ngày 15

HSK 3 · 50 từ · số 701–750

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 上去shàng·qùđộng từđi lên
  2. 打听dǎtingđộng từhỏi thăm, dò hỏi
  3. 得分défēnđộng từ·danh từghi điểm, điểm số
  4. 看上去kàn shàng·qùđộng từtrông ~, nhìn qua thì
  5. 只好zhǐhǎophó từđành phải ~
  6. 当中dāngzhōngdanh từở giữa, trong số đó
  7. 眼前yǎnqiándanh từtrước mắt
  8. 头脑tóunǎodanh từđầu óc, trí óc
  9. 不安bù'āntính từbất an
  10. 游yóuđộng từbơi, du ngoạn
  11. 乐lèđộng từ·tính từvui, cười
  12. 背bēiđộng từcõng, gánh (trách nhiệm)
  13. 怕pàphó từe rằng, có lẽ
  14. 排páiđộng từsắp xếp, xếp hàng
  15. 头tóutính từ~ đầu tiên (đứng đầu)
  16. 为wéiđộng từtrở thành ~, coi là ~
  17. 信xìnđộng từtin
  18. 接近jiējìnđộng từtiến gần, gần
  19. 迎接yíngjiēđộng từđón, nghênh đón
  20. 情感qínggǎndanh từtình cảm, cảm xúc
  21. 红酒hóngjiǔdanh từrượu vang đỏ, rượu vang
  22. 复印fùyìnđộng từphô tô
  23. 划船huáchuánđộng từchèo thuyền, đi thuyền chơi
  24. 卫生间wèishēngjiāndanh từnhà vệ sinh
  25. 对象duìxiàngdanh từđối tượng, bạn đời tương lai
  26. 路线lùxiàndanh từtuyến đường, lộ trình
  27. 年纪niánjìdanh từtuổi
  28. 会员huìyuándanh từhội viên
  29. 落后luòhòutính từtụt hậu, lạc hậu
  30. 话剧huàjùdanh từkịch nói
  31. 听众tīngzhòngdanh từthính giả, người nghe đài
  32. 身份证shēnfènzhèngdanh từthẻ căn cước
  33. 游戏yóuxìdanh từtrò chơi
  34. 主张zhǔzhāngđộng từ·danh từchủ trương, quan điểm
  35. 需求xūqiúdanh từnhu cầu
  36. 足够zúgòuđộng từđủ, dư dả
  37. 普及pǔjíđộng từ·tính từphổ cập, phổ biến
  38. 伤心shāngxīntính từbuồn, đau lòng
  39. 美食měishídanh từmón ngon, ẩm thực
  40. 中华民族Zhōnghuá Mínzúdanh từdân tộc Trung Hoa
  41. 传chuánđộng từtruyền, lan truyền
  42. 布bùdanh từvải, mảnh vải
  43. 祝zhùđộng từchúc, cầu chúc
  44. 农民nóngmíndanh từnông dân
  45. 保证bǎozhèngđộng từ·danh từcam đoan, đảm bảo, sự bảo đảm
  46. 概念gàiniàndanh từkhái niệm
  47. 形象xíngxiàngdanh từ·tính từhình ảnh, sinh động
  48. 舞台wǔtáidanh từsân khấu
  49. 叫jiàogiới từbị ~ (bị động)
  50. 支zhīlượng từcây (vật dài), bài (hát)