Ngày 16

HSK 3 · 50 từ · số 751–800

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 人工réngōngdanh từ·tính từnhân tạo
  2. 毛病máo·bìngdanh từlỗi, hỏng hóc
  3. 影视yǐngshìdanh từđiện ảnh và truyền hình, phim ảnh
  4. 留学liúxuéđộng từdu học
  5. 提问tíwènđộng từđặt câu hỏi
  6. 银yíndanh từbạc
  7. 背bèidanh từlưng
  8. 感情gǎnqíngdanh từcảm xúc, tình cảm
  9. 合理hélǐtính từhợp lý
  10. 感受gǎnshòudanh từ·động từcảm giác, cảm nhận
  11. 主意zhǔyidanh từý hay, ý tưởng
  12. 可靠kěkàotính từđáng tin cậy
  13. 理发lǐfàđộng từcắt tóc
  14. 短处duǎnchùdanh từnhược điểm
  15. 工程师gōngchéngshīdanh từkỹ sư
  16. 足球zúqiúdanh từbóng đá
  17. 据说jùshuōđộng từnghe nói ~, tương truyền
  18. 房屋fángwūdanh từnhà cửa, tòa nhà
  19. 人群rénqúndanh từđám đông, đoàn người
  20. 工夫gōngfudanh từthời gian rảnh, công sức
  21. 票价piàojiàdanh từgiá vé
  22. 京剧jīngjùdanh từkinh kịch
  23. 裙子qúnzidanh từváy
  24. 功课gōngkèdanh từbài tập về nhà, môn học
  25. 复杂fùzátính từphức tạp
  26. 游泳yóuyǒngdanh từ·động từbơi lội, bơi
  27. 初级chūjítính từsơ cấp
  28. 否定fǒudìngđộng từ·tính từphủ nhận, mang tính phủ định
  29. 长城Chángchéngdanh từVạn Lý Trường Thành
  30. 标题biāotídanh từtiêu đề, đầu đề
  31. 死sǐđộng từ·tính từchết, ~ chết đi được
  32. 初chūphó từlúc đầu, vừa mới
  33. 谈tánđộng từnói chuyện, bàn bạc
  34. 抓zhuāđộng từnắm lấy, gãi
  35. 断duànđộng từcắt đứt, đứt
  36. 修xiūđộng từsửa, sửa chữa
  37. 富fùtính từgiàu, dồi dào
  38. 录lùđộng từghi chép, ghi âm
  39. 付fùđộng từtrả, thanh toán
  40. 羊yángdanh từcừu
  41. 母亲mǔ·qīndanh từthân mẫu, mẹ
  42. 容易róngyìtính từdễ dàng, dễ ~
  43. 农村nóngcūndanh từnông thôn
  44. 保持bǎochíđộng từduy trì, giữ
  45. 紧张jǐnzhāngtính từcăng thẳng, khan hiếm (hàng hóa)
  46. 性格xìnggédanh từtính cách
  47. 初步chūbùtính từbước đầu, tạm thời
  48. 行hánglượng từ·danh từdòng, ngành nghề
  49. 极了…jí lehậu tốcực kỳ, vô cùng (sau tính từ)
  50. 步bùdanh từ·lượng từbước