Ngày 17

HSK 3 · 50 từ · số 801–850

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 请教qǐngjiàođộng từxin chỉ giáo, xin hỏi (khiêm nhường)
  2. 果然guǒránphó từquả nhiên, đúng là
  3. 意外yìwàitính từ·danh từbất ngờ, tai nạn
  4. 欢乐huānlètính từvui vẻ, hân hoan
  5. 板bǎndanh từtấm, ván gỗ
  6. 推广tuīguǎngđộng từphổ biến, quảng bá
  7. 成熟chéngshútính từtrưởng thành, chín
  8. 整体zhěngtǐdanh từtổng thể, toàn bộ
  9. 高速gāosùtính từtốc độ cao
  10. 值得zhí·déđộng từđáng ~, có giá trị
  11. 员工yuángōngdanh từnhân viên, người lao động
  12. 美好měihǎotính từtốt đẹp, hạnh phúc
  13. 打破dǎpòđộng từphá vỡ, đập vỡ
  14. 进展jìnzhǎnđộng từtiến triển
  15. 被子bèizidanh từchăn
  16. 搬家bānjiāđộng từchuyển nhà
  17. 握手wòshǒuđộng từbắt tay
  18. 邮票yóupiàodanh từtem
  19. 跑步pǎobùđộng từchạy bộ, chạy
  20. 沙子shāzidanh từcát
  21. 暖和nuǎnhuotính từấm áp
  22. 国庆guóqìngdanh từQuốc khánh
  23. 志愿者zhìyuànzhědanh từtình nguyện viên
  24. 食品shípǐndanh từthực phẩm
  25. 各位gèwèiđại từquý vị
  26. 确保quèbǎođộng từbảo đảm chắc chắn, đảm bảo ~
  27. 预计yùjìđộng từdự kiến, ước tính
  28. 故乡gùxiāngdanh từquê hương
  29. 代表团dàibiǎotuándanh từđoàn đại biểu
  30. 拍pāiđộng từvỗ, chụp (ảnh), quay (phim)
  31. 光guāngphó từ·danh từ·tính từánh sáng, chỉ ~, hết sạch
  32. 土tǔdanh từđất, thổ nhưỡng
  33. 退tuìđộng từlùi lại, trả lại (hàng)
  34. 赢yíngđộng từthắng, giành được (tiền, giải)
  35. 缺quēđộng từthiếu, vắng
  36. 整zhěngtính từ·động từnguyên vẹn, sắp xếp
  37. 宣布xuānbùđộng từtuyên bố, công bố
  38. 传播chuánbōđộng từtruyền bá, lan truyền
  39. 始终shǐzhōngphó từtừ đầu đến cuối, trước sau như một
  40. 赶紧gǎnjǐnphó từvội vàng, mau chóng
  41. 庆祝qìngzhùđộng từchào mừng, ăn mừng
  42. 预防yùfángđộng từphòng ngừa
  43. 纪录jìlùdanh từkỷ lục
  44. 环保huánbǎodanh từ·tính từbảo vệ môi trường, thân thiện với môi trường
  45. 精彩jīngcǎitính từtuyệt vời, đặc sắc
  46. 咖啡kāfēidanh từcà phê
  47. 浪费làngfèiđộng từlãng phí
  48. 为wéigiới từbởi ~ (bị động, văn viết)
  49. 只zhīlượng từcon, chiếc (một trong một đôi)
  50. 顿dùnlượng từbữa (ăn), trận (mắng)