Ngày 10

HSK 4 · 50 từ · số 451–500

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 过分guòfèntính từquá đáng, quá mức
  2. 事先shìxiāndanh từtrước (khi sự việc xảy ra)
  3. 上门shàngménđộng từđến tận nhà, khóa cửa
  4. 天真tiānzhēntính từhồn nhiên, ngây thơ
  5. 学时xuéshídanh từtiết học
  6. 下个月xià ge yuèdanh từtháng sau
  7. 忽视hūshìđộng từxem nhẹ, phớt lờ
  8. 热心rèxīntính từnhiệt tình, tốt bụng
  9. 电灯diàndēngdanh từđèn điện
  10. 动画片dònghuàpiàndanh từphim hoạt hình
  11. 期待qīdàiđộng từmong đợi, trông chờ
  12. 赢得yíngdéđộng từgiành được, đoạt được
  13. 胖子pàngzidanh từngười béo ú (miệt thị)
  14. 付出fùchūđộng từtrả (giá), bỏ ra (công sức)
  15. 义务yìwùdanh từnghĩa vụ, không công
  16. 复制fùzhìđộng từnhân bản, sao chép
  17. 切qiēđộng từthái, cắt
  18. 消化xiāohuàđộng từtiêu hóa
  19. 有劲儿yǒujìnrđộng từkhỏe, thú vị
  20. 感兴趣gǎn xìngqùđộng từquan tâm, thấy hứng thú
  21. 新型xīnxíngtính từkiểu mới, loại mới
  22. 秘书mìshūdanh từthư ký
  23. 有限yǒuxiàntính từhữu hạn, có hạn
  24. 关闭guānbìđộng từđóng, đóng cửa (ngừng hoạt động)
  25. 诗人shīréndanh từnhà thơ
  26. 鲜明xiānmíngtính từrõ nét, rõ rệt
  27. 智能zhìnéngdanh từtrí tuệ, thông minh (chức năng)
  28. 寒冷hánlěngtính từlạnh, lạnh giá
  29. 做梦zuòmèngđộng từnằm mơ, mơ hão
  30. 大规模dà guīmótính từquy mô lớn, trên diện rộng
  31. 依然yīránphó từvẫn, vẫn như cũ
  32. 法官fǎguāndanh từthẩm phán, quan tòa
  33. 延长yánchángđộng từgia hạn, kéo dài
  34. 业余yèyútính từngoài giờ làm việc, nghiệp dư
  35. 征求zhēngqiúđộng từtrưng cầu (ý kiến), tuyển mộ
  36. 词汇cíhuìdanh từtừ vựng
  37. 指挥zhǐhuīđộng từ·danh từchỉ huy, nhạc trưởng
  38. 优秀yōuxiùtính từưu tú, xuất sắc
  39. 设施shèshīdanh từcơ sở vật chất
  40. 设置shèzhìđộng từlắp đặt, cài đặt
  41. 培训péixùnđộng từđào tạo, tập huấn
  42. 夫妻fūqīdanh từvợ chồng
  43. 显著xiǎnzhùtính từrõ rệt, nổi bật
  44. 构造gòuzàodanh từcấu tạo
  45. 纪律jìlǜdanh từkỷ luật
  46. 缓解huǎnjiěđộng từlàm dịu, dịu đi
  47. 湿shītính từẩm ướt, ướt
  48. 不然bùránliên từnếu không thì, hoặc là
  49. 既然jìránliên từđã ~ thì, một khi đã ~
  50. 项xiànglượng từ·danh từ~ hạng mục (điều khoản, môn thi), gáy