Ngày 9
HSK 4 · 50 từ · số 401–450
0 / 50
Từ vựng 50
- 别biéđộng từcài (bằng ghim), gắn
- 次cìtính từkém (chất lượng), thứ yếu
- 得děiđộng từphải ~
- 关guāndanh từcửa ải, giai đoạn then chốt
- 好hàođộng từưa thích, thích ~
- 花huātính từsặc sỡ, lòe loẹt (hoa văn)
- 火huǒtính từnổi tiếng (đang hot), nóng nảy
- 系jìđộng từthắt, buộc
- 着zháođộng từchạm vào, bắt (lửa), ~ được
- 大楼dà lóudanh từtòa nhà cao tầng, tòa nhà lớn
- 老家lǎojiādanh từquê nhà, nhà bố mẹ
- 成人chéngréndanh từngười trưởng thành, người lớn
- 本科běnkēdanh từbậc đại học (4 năm), hệ chính quy
- 老公lǎogōngdanh từchồng (khẩu ngữ)
- 着急zháojítính từsốt ruột, nóng lòng
- 前头qiántoudanh từphía trước, đằng trước
- 划huáđộng từchèo (thuyền), quẹt (diêm)
- 表情biǎoqíngdanh từvẻ mặt
- 不要紧búyàojǐntính từkhông sao, không có gì nghiêm trọng
- 尽快jǐnkuàiphó từcàng sớm càng tốt, nhanh chóng
- 风景fēngjǐngdanh từphong cảnh, cảnh đẹp
- 格外géwàiphó từkhác thường, đặc biệt
- 市区shìqūdanh từnội thành, trung tâm thành phố
- 灯光dēngguāngdanh từánh đèn, đèn chiếu sáng
- 散sànđộng từtản ra, tan (cuộc họp)
- 牌páidanh từbiển hiệu, nhãn hiệu, quân bài
- 律师lǜshīdanh từluật sư
- 测试cèshìđộng từ·danh từkiểm tra, bài kiểm tra
- 著作zhùzuòdanh từtrước tác, sách
- 方针fāngzhēndanh từphương châm
- 楼梯lóutīdanh từcầu thang
- 童年tóngniándanh từtuổi thơ, thời thơ ấu
- 承受chéngshòuđộng từgánh chịu, chịu đựng
- 列入lièrùđộng từđưa vào danh sách, bao gồm
- 未必wèibìphó từchưa chắc ~, không hẳn
- 研究生yánjiūshēngdanh từhọc viên sau đại học
- 性质xìngzhìdanh từtính chất, bản chất
- 程序chéngxùdanh từtrình tự, chương trình (máy tính)
- 类型lèixíngdanh từloại hình, kiểu
- 失败shībàiđộng từ·tính từthất bại, bị đánh bại
- 反映fǎnyìngđộng từ·danh từphản ánh, trình bày (tình hình)
- 立即lìjíphó từlập tức, ngay
- 代替dàitìđộng từthay cho, thay thế
- 获huòđộng từgiành được (văn viết), bắt
- 官guāndanh từquan chức, chức quan
- 闹nàotính từ·động từồn ào, làm ầm ĩ
- 模型móxíngdanh từmô hình
- 毫米háomǐlượng từ~ milimét
- 既jìphó từ·liên từđã, vừa ~ vừa ~
- 呀yatrợ từ~ a (trợ từ ngữ khí cảm thán)