Ngày 20

HSK 6 · 50 từ · số 951–1000

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 前方qiánfāngdanh từphía trước
  2. 歌唱gēchàngđộng từhát, ca hát
  3. 冷水lěngshuǐdanh từnước lạnh
  4. 快车kuàichēdanh từtàu nhanh, xe buýt tốc hành
  5. 球星qiúxīngdanh từngôi sao (môn bóng)
  6. 场馆chǎngguǎndanh từnhà thi đấu, địa điểm sự kiện
  7. 冷气lěngqìdanh từđiều hòa (máy lạnh), hơi lạnh
  8. 应对yìngduìđộng từứng phó, đối phó
  9. 来往láiwǎngđộng từqua lại, giao lưu
  10. 长远chángyuǎntính từlâu dài, nhìn xa trông rộng
  11. 国产guóchǎntính từsản xuất trong nước
  12. 车展chēzhǎndanh từtriển lãm ô tô
  13. 修车xiū chēđộng từsửa xe
  14. 退票tuìpiàođộng từtrả vé, hủy đặt vé
  15. 球拍qiúpāidanh từvợt
  16. 补考bǔkǎođộng từthi lại, kỳ thi lại
  17. 切实qièshítính từthiết thực, nghiêm túc
  18. 民意mínyìdanh từý dân, dư luận
  19. 精品jīngpǐndanh từsản phẩm cao cấp, tác phẩm xuất sắc
  20. 人权rénquándanh từnhân quyền
  21. 激情jīqíngdanh từcảm xúc mãnh liệt, đam mê
  22. 调研diàoyánđộng từđiều tra nghiên cứu, khảo sát thực tế
  23. 矿kuàngdanh từmỏ, quặng
  24. 乐曲yuèqǔdanh từnhạc khúc, bản nhạc
  25. 毒品dúpǐndanh từma túy
  26. 珠宝zhūbǎodanh từchâu báu, trang sức
  27. 暴风雨bàofēngyǔdanh từmưa bão
  28. 盛行shèngxíngđộng từthịnh hành, phổ biến rộng rãi
  29. 峰会fēnghuìdanh từhội nghị thượng đỉnh
  30. 兴旺xīngwàngtính từhưng thịnh, phát đạt
  31. 吉利jílìtính từtốt lành, may mắn
  32. 乌云wūyúndanh từmây đen
  33. 踏实tāshitính từvững vàng, yên tâm
  34. 忠心zhōngxīndanh từlòng trung thành
  35. 金额jīn'édanh từsố tiền
  36. 演奏yǎnzòuđộng từbiểu diễn (nhạc cụ)
  37. 犯规fànguīđộng từphạm lỗi, vi phạm quy định
  38. 祖母zǔmǔdanh từbà nội
  39. 监测jiāncèđộng từgiám sát, quan trắc
  40. 细菌xìjūndanh từvi khuẩn
  41. 盗版dàobǎndanh từbản lậu, bản sao lậu
  42. 拆迁chāiqiānđộng từgiải tỏa di dời, phá dỡ
  43. 踢tīđộng từđá, chơi (bóng đá)
  44. 赌dǔđộng từcá cược, đánh bạc
  45. 扣kòuđộng từcài (khuy), khấu trừ, tịch thu
  46. 懒lǎntính từlười, uể oải
  47. 仰yǎngđộng từngước nhìn, ngẩng đầu
  48. 吉祥jíxiángtính từcát tường, tốt lành
  49. 成chénglượng từ~ phần mười (10%)
  50. 所suǒtrợ từđiều mà ~