Ngày 21

HSK 6 · 50 từ · số 1001–1050

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 本期běn qīdanh từkỳ này, số này
  2. 说实话shuō shíhuàcụm từ cố địnhnói thật lòng, nói sự thật
  3. 清洗qīngxǐđộng từrửa sạch, rửa trôi
  4. 地板dìbǎndanh từsàn nhà, sàn gỗ
  5. 时节shíjiédanh từmùa, thời điểm
  6. 时而shí'érphó từthỉnh thoảng, đôi khi
  7. 遍地biàndìphó từkhắp nơi, khắp chốn
  8. 上当shàngdàngđộng từbị lừa, mắc lừa
  9. 站台zhàntáidanh từsân ga
  10. 转动zhuàndòngđộng từquay tròn, quay vòng vòng
  11. 约定yuēdìngđộng từhẹn, thỏa thuận
  12. 必修bìxiūtính từbắt buộc (môn học)
  13. 蓝领lánlǐngdanh từlao động cổ xanh, công nhân sản xuất
  14. 台灯táidēngdanh từđèn bàn
  15. 化解huàjiěđộng từhóa giải, làm tan (căng thẳng)
  16. 三明治sānmíngzhìdanh từbánh mì kẹp
  17. 打官司dǎ guānsicụm từ cố địnhkiện tụng, kiện ra tòa
  18. 选拔xuǎnbáđộng từtuyển chọn, đề bạt
  19. 幻想huànxiǎngđộng từ·danh từmơ tưởng, ảo tưởng
  20. 风暴fēngbàodanh từbão tố, sóng gió
  21. 凶手xiōngshǒudanh từkẻ giết người, hung thủ
  22. 稿子gǎozidanh từbản thảo, bản nháp
  23. 叹气tànqìđộng từthở dài, than thở
  24. 挨打áidǎđộng từbị đánh, ăn đòn
  25. 挨着āizheđộng từsát cạnh, liền kề
  26. 恩人ēnréndanh từân nhân
  27. 墨水mòshuǐdanh từmực, chữ nghĩa (học thức)
  28. 融合rónghéđộng từdung hợp, hòa quyện
  29. 探讨tàntǎođộng từtìm hiểu, thảo luận
  30. 食欲shíyùdanh từsự thèm ăn
  31. 畅通chàngtōngtính từthông suốt, trôi chảy
  32. 照耀zhàoyàođộng từchiếu sáng, rọi sáng
  33. 铅笔qiānbǐdanh từbút chì
  34. 宇航员yǔhángyuándanh từphi hành gia
  35. 桥梁qiáoliángdanh từcầu, cầu nối
  36. 缺陷quēxiàndanh từkhiếm khuyết, tì vết
  37. 救援jiùyuánđộng từcứu hộ, cứu viện
  38. 铜牌tóngpáidanh từhuy chương đồng
  39. 强壮qiángzhuàngtính từ·động từcường tráng, khỏe mạnh
  40. 依赖yīlàiđộng từphụ thuộc, dựa dẫm
  41. 仓库cāngkùdanh từnhà kho
  42. 踩cǎiđộng từgiẫm, đạp
  43. 尖jiāntính từnhọn, sắc
  44. 狠hěntính từtàn nhẫn, quyết liệt
  45. 昏hūnđộng từngất, choáng váng
  46. 醋cùdanh từgiấm, ghen tuông
  47. 掏tāođộng từmóc ra (từ túi), ngoáy
  48. 愤怒fènnùtính từphẫn nộ, giận dữ
  49. 界jièhậu tốgiới ~
  50. 趟tànglượng từ~ chuyến, ~ lượt