Ngày 22

HSK 6 · 50 từ · số 1051–1100

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 地下室dìxiàshìdanh từtầng hầm
  2. 游玩yóuwánđộng từvui chơi, tham quan
  3. 特大tèdàtính từcỡ đại, đặc biệt lớn
  4. 单打dāndǎdanh từđánh đơn
  5. 康复kāngfùđộng từbình phục, khỏi hẳn
  6. 改装gǎizhuāngđộng từcải tạo, sửa sang lại
  7. 一次性yícìxìngtính từdùng một lần, chỉ một lần
  8. 行程xíngchéngdanh từhành trình, lịch trình
  9. 名胜míngshèngdanh từdanh lam thắng cảnh, địa danh nổi tiếng
  10. 热线rèxiàndanh từđường dây nóng
  11. 定价dìngjiàdanh từgiá niêm yết, giá ấn định
  12. 只管zhǐguǎnphó từcứ tự nhiên, chỉ việc ~
  13. 首shǒudanh từngười đứng đầu, đầu tiên
  14. 土tǔtính từquê mùa, bản địa
  15. 转zhuànđộng từquay vòng, đi dạo quanh
  16. 聊天儿liáotiānrđộng từtán gẫu, nói chuyện phiếm
  17. 首席shǒuxídanh từ·tính từvị trí đứng đầu, hàng đầu
  18. 此致cǐzhìđộng từkính thư (cuối thư)
  19. 料liàodanh từvật liệu, chất liệu
  20. 取款机qǔkuǎnjīdanh từmáy rút tiền (ATM)
  21. 取款qǔkuǎnđộng từrút tiền
  22. 圆珠笔yuánzhūbǐdanh từbút bi
  23. 洗衣粉xǐyīfěndanh từbột giặt, xà phòng bột
  24. 端午节Duānwǔ Jiédanh từTết Đoan Ngọ
  25. 清洁工qīngjiégōngdanh từcông nhân vệ sinh, lao công
  26. 愉快yúkuàitính từvui vẻ, dễ chịu
  27. 野生yěshēngtính từhoang dã
  28. 罢工bàgōngđộng từđình công
  29. 同胞tóngbāodanh từđồng bào, anh chị em ruột
  30. 茄子qiézidanh từcà tím
  31. 作废zuòfèiđộng từmất hiệu lực, hủy bỏ
  32. 薯条shǔtiáodanh từkhoai tây chiên
  33. 海湾hǎiwāndanh từvịnh, vùng Vịnh (Ba Tư)
  34. 捐助juānzhùđộng từquyên góp, tài trợ
  35. 发怒fānùđộng từnổi giận, nổi nóng
  36. 酱油jiàngyóudanh từnước tương
  37. 拖鞋tuōxiédanh từdép lê
  38. 光辉guānghuīdanh từ·tính từhào quang, rực rỡ
  39. 波浪bōlàngdanh từsóng
  40. 档案dàng'àndanh từhồ sơ, tài liệu lưu trữ
  41. 赌博dǔbóđộng từđánh bạc
  42. 谦虚qiānxūtính từkhiêm tốn, khiêm nhường
  43. 扎zhāđộng từđâm, cắm
  44. 箭jiàndanh từmũi tên
  45. 膜módanh từmàng, màng phim
  46. 拐guǎiđộng từrẽ, bắt cóc
  47. 骄傲jiāo'àotính từ·danh từkiêu ngạo, tự hào, niềm tự hào
  48. 田径tiánjìngdanh từđiền kinh
  49. 族zúhậu tốdân ~ (nhóm người)
  50. 冲chònggiới từ·động từ·tính từhướng về ~, (mùi) nồng nặc