Ngày 22
HSK 6 · 50 từ · số 1051–1100
0 / 50
Từ vựng 50
- 地下室dìxiàshìdanh từtầng hầm
- 游玩yóuwánđộng từvui chơi, tham quan
- 特大tèdàtính từcỡ đại, đặc biệt lớn
- 单打dāndǎdanh từđánh đơn
- 康复kāngfùđộng từbình phục, khỏi hẳn
- 改装gǎizhuāngđộng từcải tạo, sửa sang lại
- 一次性yícìxìngtính từdùng một lần, chỉ một lần
- 行程xíngchéngdanh từhành trình, lịch trình
- 名胜míngshèngdanh từdanh lam thắng cảnh, địa danh nổi tiếng
- 热线rèxiàndanh từđường dây nóng
- 定价dìngjiàdanh từgiá niêm yết, giá ấn định
- 只管zhǐguǎnphó từcứ tự nhiên, chỉ việc ~
- 首shǒudanh từngười đứng đầu, đầu tiên
- 土tǔtính từquê mùa, bản địa
- 转zhuànđộng từquay vòng, đi dạo quanh
- 聊天儿liáotiānrđộng từtán gẫu, nói chuyện phiếm
- 首席shǒuxídanh từ·tính từvị trí đứng đầu, hàng đầu
- 此致cǐzhìđộng từkính thư (cuối thư)
- 料liàodanh từvật liệu, chất liệu
- 取款机qǔkuǎnjīdanh từmáy rút tiền (ATM)
- 取款qǔkuǎnđộng từrút tiền
- 圆珠笔yuánzhūbǐdanh từbút bi
- 洗衣粉xǐyīfěndanh từbột giặt, xà phòng bột
- 端午节Duānwǔ Jiédanh từTết Đoan Ngọ
- 清洁工qīngjiégōngdanh từcông nhân vệ sinh, lao công
- 愉快yúkuàitính từvui vẻ, dễ chịu
- 野生yěshēngtính từhoang dã
- 罢工bàgōngđộng từđình công
- 同胞tóngbāodanh từđồng bào, anh chị em ruột
- 茄子qiézidanh từcà tím
- 作废zuòfèiđộng từmất hiệu lực, hủy bỏ
- 薯条shǔtiáodanh từkhoai tây chiên
- 海湾hǎiwāndanh từvịnh, vùng Vịnh (Ba Tư)
- 捐助juānzhùđộng từquyên góp, tài trợ
- 发怒fānùđộng từnổi giận, nổi nóng
- 酱油jiàngyóudanh từnước tương
- 拖鞋tuōxiédanh từdép lê
- 光辉guānghuīdanh từ·tính từhào quang, rực rỡ
- 波浪bōlàngdanh từsóng
- 档案dàng'àndanh từhồ sơ, tài liệu lưu trữ
- 赌博dǔbóđộng từđánh bạc
- 谦虚qiānxūtính từkhiêm tốn, khiêm nhường
- 扎zhāđộng từđâm, cắm
- 箭jiàndanh từmũi tên
- 膜módanh từmàng, màng phim
- 拐guǎiđộng từrẽ, bắt cóc
- 骄傲jiāo'àotính từ·danh từkiêu ngạo, tự hào, niềm tự hào
- 田径tiánjìngdanh từđiền kinh
- 族zúhậu tốdân ~ (nhóm người)
- 冲chònggiới từ·động từ·tính từhướng về ~, (mùi) nồng nặc