Ngày 3

HSK 6 · 50 từ · số 101–150

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 中期zhōngqīdanh từtrung kỳ, giai đoạn giữa
  2. 远远yuǎnyuǎnphó từtừ xa, hơn hẳn
  3. 高手gāoshǒudanh từcao thủ, bậc thầy
  4. 路过lùguòđộng từđi ngang qua, đi qua
  5. 送行sòngxíngđộng từtiễn đưa, tiễn biệt
  6. 太阳能tàiyángnéngdanh từnăng lượng mặt trời, nhiệt mặt trời
  7. 打印机dǎyìnjīdanh từmáy in
  8. 近日jìnrìdanh từgần đây, mấy ngày nay
  9. 大力dàlìphó từmạnh mẽ, quy mô lớn
  10. 当天dàngtiāndanh từtrong ngày, ngày hôm đó
  11. 大街dàjiēdanh từđường phố lớn, khu phố sầm uất
  12. 正当zhèngdàngtính từchính đáng, thỏa đáng
  13. 查看chákànđộng từxem xét, kiểm tra
  14. 当作dàngzuòđộng từlấy làm ~, coi như ~
  15. 笑声xiàoshēngdanh từtiếng cười
  16. 用心yòngxīndanh từdụng ý, tâm huyết
  17. 旅店lǚdiàndanh từquán trọ, nơi lưu trú
  18. 送礼sònglǐđộng từgửi quà, tặng quà
  19. 印yìnđộng từ·danh từin, đóng (dấu), con dấu
  20. 法庭fǎtíngdanh từtòa án
  21. 留言liúyánđộng từ·danh từđể lại lời nhắn, bình luận (lưu bút)
  22. 中华Zhōnghuádanh từTrung Hoa (Trung Quốc)
  23. 重建chóngjiànđộng từtái thiết, xây dựng lại
  24. 简介jiǎnjièđộng từ·danh từgiới thiệu vắn tắt, sơ lược (tiểu sử)
  25. 一齐yìqíphó từđồng loạt, cùng một lúc
  26. 升级shēngjíđộng từnâng cấp, thăng cấp
  27. 产量chǎnliàngdanh từsản lượng
  28. 公众gōngzhòngdanh từcông chúng
  29. 市民shìmíndanh từngười dân thành phố
  30. 提升tíshēngđộng từnâng cao, đề bạt
  31. 保健bǎojiàndanh từbảo vệ sức khỏe, chăm sóc sức khỏe
  32. 族zúdanh từdân tộc, gia tộc
  33. 负fùđộng từ·tính từthua, gánh vác, âm (số âm)
  34. 妇女fùnǚdanh từphụ nữ
  35. 作战zuòzhànđộng từtác chiến, chiến đấu
  36. 投票tóupiàođộng từbỏ phiếu
  37. 斗争dòuzhēngđộng từ·danh từđấu tranh, cuộc đấu tranh
  38. 权quándanh từquyền lợi, quyền lực
  39. 政权zhèngquándanh từchính quyền
  40. 军事jūnshìdanh từquân sự
  41. 军队jūnduìdanh từquân đội
  42. 英雄yīngxióngdanh từanh hùng
  43. 徒弟tú·dìdanh từđồ đệ, người học việc
  44. 薪水xīnshuidanh từtiền lương
  45. 血液xuèyèdanh từhuyết dịch, máu
  46. 炸弹zhàdàndanh từbom
  47. 挖wāđộng từđào, đào lên
  48. 吊diàođộng từtreo lủng lẳng, móc lên
  49. 再说zàishuōđộng từ·liên từđể sau hãy nói, hơn nữa
  50. 虽suīliên từtuy ~