Ngày 4
HSK 6 · 50 từ · số 151–200
0 / 50
Từ vựng 50
- 净jìngtính từ·phó từsạch, toàn là ~
- 一同yìtóngphó từcùng nhau
- 一行yìxíngdanh từđoàn người (cùng đi)
- 客车kèchēdanh từxe khách, toa hành khách
- 有事yǒushìđộng từcó chuyện, có việc bận
- 歌星gēxīngdanh từca sĩ nổi tiếng, ngôi sao ca nhạc
- 自来水zìláishuǐdanh từnước máy
- 大使dàshǐdanh từđại sứ
- 通道tōngdàodanh từlối đi, kênh (giao tiếp)
- 教堂jiàotángdanh từnhà thờ, nhà thờ Công giáo
- 运作yùnzuòđộng từvận hành, hoạt động
- 外部wàibùdanh từbên ngoài
- 面向miànxiàngđộng từhướng về ~, dành cho ~
- 听取tīngqǔđộng từlắng nghe (ý kiến), tiếp thu
- 小于xiǎoyúđộng từnhỏ hơn ~
- 日夜rìyèdanh từngày đêm, suốt ngày đêm
- 家园jiāyuándanh từtổ ấm (nơi sinh sống), quê hương
- 发病fābìngđộng từphát bệnh, bị ốm
- 公安gōng'āndanh từcông an (cảnh sát Trung Quốc)
- 街头jiētóudanh từđường phố, ngoài phố
- 收养shōuyǎngđộng từnhận con nuôi, cưu mang nuôi dưỡng
- 此事cǐshìdanh từviệc này, vấn đề này
- 大批dàpītính từsố lượng lớn, ồ ạt
- 上台shàngtáiđộng từlên sân khấu, lên nắm quyền
- 传出chuánchūđộng từlọt ra (tin đồn), lan truyền
- 出访chūfǎngđộng từđi công du, thăm chính thức nước ngoài
- 赛场sàichǎngdanh từsân thi đấu
- 为何wèihéphó từtại sao, vì sao
- 创意chuàngyìdanh từ·động từý tưởng sáng tạo, sáng tạo ra
- 反响fǎnxiǎngdanh từtiếng vang, phản hồi
- 界jièdanh từranh giới, phạm vi
- 形xíngdanh từhình thái, hình dạng
- 绝juétính từ·phó từtuyệt vời, tuyệt đối (dùng trong câu phủ định)
- 解jiěđộng từcởi, giải thích
- 足zútính từ·phó từđủ, tới tận (số lượng)
- 品牌pǐnpáidanh từthương hiệu, nhãn hiệu
- 种种zhǒngzhǒngđại từđủ loại, muôn vàn
- 却是què shìphó từnhưng thực ra, ngược lại
- 理财lǐcáiđộng từđầu tư tài chính, quản lý tài sản
- 协会xiéhuìdanh từhiệp hội
- 核心héxīndanh từcốt lõi, hạt nhân
- 海军hǎijūndanh từhải quân
- 将军jiāngjūndanh từtướng quân
- 宗教zōngjiàodanh từtôn giáo
- 机械jīxièdanh từ·tính từmáy móc, rập khuôn
- 遗憾yíhàntính từ·danh từđáng tiếc, nỗi tiếc nuối
- 担忧dānyōuđộng từlo lắng, lo âu
- 仿佛fǎngfúphó từnhư thể ~, tựa như
- 样yàngdanh từ·lượng từhình dáng, thứ (loại)
- 就算jiùsuànliên từdù cho ~