Ngày 5
HSK 6 · 50 từ · số 201–250
0 / 50
Từ vựng 50
- 从不cóng bùphó từkhông bao giờ ~, chưa từng ~
- 起点qǐdiǎndanh từkhởi điểm, điểm xuất phát
- 新兴xīnxīngtính từmới nổi, đang lên
- 过时guòshítính từlỗi thời, hết mốt
- 影星yǐngxīngdanh từngôi sao điện ảnh
- 天堂tiāntángdanh từthiên đường
- 次数cìshùdanh từsố lần, bậc (toán học)
- 信用xìnyòngdanh từuy tín, tín dụng
- 往来wǎngláiđộng từqua lại, giao lưu
- 高层gāocéngdanh từ·tính từlãnh đạo cấp cao, cao tầng
- 打发dǎfađộng từgiết (thời gian), đuổi đi
- 王后wánghòudanh từvương hậu
- 应急yìngjíđộng từứng phó khẩn cấp, dùng tạm
- 头疼tóuténgtính từnhức đầu, khó xử
- 内地nèidìdanh từđại lục (Trung Quốc), vùng nội địa
- 富有fùyǒutính từ·động từgiàu có, giàu ~
- 线路xiànlùdanh từtuyến đường, đường dây (mạch điện)
- 球员qiúyuándanh từcầu thủ, thành viên đội
- 用品yòngpǐndanh từđồ dùng
- 民工míngōngdanh từlao động nhập cư (từ nông thôn)
- 指数zhǐshùdanh từchỉ số, số mũ
- 总部zǒngbùdanh từtrụ sở chính
- 药品yàopǐndanh từthuốc men, dược phẩm
- 赛sàiđộng từthi đấu, trận đấu
- 精jīngtính từ·danh từtinh xảo, khôn lanh, tinh chất
- 协调xiétiáođộng từ·tính từđiều phối, hài hòa
- 股东gǔdōngdanh từcổ đông
- 遭到zāodàođộng từbị (tai họa), gặp phải
- 进攻jìngōngđộng từtấn công, tiến công
- 疾病jíbìngdanh từbệnh tật, căn bệnh
- 哲学zhéxuédanh từtriết học
- 最佳zuìjiātính từtối ưu, tốt nhất
- 给予jǐyǔđộng từtrao cho, ban cho
- 赚钱zhuànqiánđộng từkiếm tiền, có lãi
- 纠正jiūzhèngđộng từsửa sai, chấn chỉnh
- 山谷shāngǔdanh từthung lũng, khe núi
- 因素yīnsùdanh từnhân tố, yếu tố
- 队伍duìwudanh từhàng ngũ, đội ngũ
- 夺取duóqǔđộng từcướp lấy, đoạt lấy
- 故障gùzhàngdanh từhỏng hóc, khiếm khuyết
- 金融jīnróngdanh từtài chính
- 政策zhèngcèdanh từchính sách
- 偏piāntính từ·phó từthiên lệch, cứ nhất quyết (lại cứ)
- 炸zhàđộng từnổ, vỡ tung
- 铺pūđộng từtrải, rải
- 惨cǎntính từthảm khốc, bi thảm
- 磨móđộng từmài, mòn, quấy nhiễu (người)
- 首次shǒucìsố từlần thứ nhất, lần đầu tiên
- 据jùgiới từtheo ~, căn cứ vào ~
- 除chúgiới từ·động từngoài ~ ra, chia