Ngày 32

HSK 7–9 ② · 50 từ · số 1551–1600

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 跟上gēnshangđộng từđuổi kịp, theo kịp
  2. 跑道pǎodàodanh từđường băng, đường chạy
  3. 火候huǒhoudanh từđộ lửa, độ thuần thục, thời điểm then chốt
  4. 洗礼xǐlǐdanh từlễ rửa tội
  5. 言行yánxíngdanh từlời nói và việc làm
  6. 合影héyǐngdanh từ·động từảnh chụp chung, chụp ảnh chung
  7. 理所当然lǐsuǒdāngránthành ngữđương nhiên, hợp lẽ phải
  8. 终生zhōngshēngdanh từsuốt đời, trọn đời
  9. 对联duìliándanh từcâu đối
  10. 下乡xiàxiāngđộng từvề nông thôn
  11. 香味xiāngwèidanh từmùi thơm, hương thơm
  12. 集装箱jízhuāngxiāngdanh từcông-te-nơ
  13. 破旧pòjiùtính từcũ nát, tồi tàn
  14. 挑起tiǎoqǐđộng từkhơi mào, khơi dậy
  15. 汇合huìhéđộng từhợp lưu, gộp lại
  16. 疑虑yílǜđộng từnghi ngại, băn khoăn
  17. 竞相jìngxiāngphó từtranh nhau, đua nhau
  18. 推辞tuīcíđộng từtừ chối khéo, một mực khước từ
  19. 胡闹húnàođộng từlàm ầm ĩ, ăn vạ
  20. 露天lùtiāndanh từ·tính từlộ thiên, ngoài trời
  21. 跨国kuàguóđộng từvượt qua biên giới, đa quốc gia
  22. 盛开shèngkāiđộng từnở rộ, nở bung
  23. 宠爱chǒng'àiđộng từsủng ái, cưng chiều
  24. 周旋zhōuxuánđộng từđối phó, giao thiệp
  25. 抢夺qiǎngduóđộng từcướp đoạt, giành lấy
  26. 耗hàođộng từtiêu hao, kéo dài thời gian
  27. 昂贵ángguìtính từđắt đỏ, đắt tiền
  28. 煽动shāndòngđộng từkích động, xúi giục
  29. 新颖xīnyǐngtính từmới mẻ, độc đáo
  30. 辫子biànzidanh từbím tóc (đuôi sam), thóp (điểm yếu)
  31. 赤字chìzìdanh từthâm hụt
  32. 哭泣kūqìđộng từkhóc nức nở, sụt sùi
  33. 理睬lǐcǎiđộng từđoái hoài, để ý đến
  34. 世袭shìxíđộng từthế tập (cha truyền con nối)
  35. 简陋jiǎnlòutính từtồi tàn, sơ sài
  36. 呼唤hūhuànđộng từgọi, hô hoán
  37. 弊端bìduāndanh từtệ đoan, tiêu cực
  38. 粪fèndanh từphân, phân bón
  39. 熏xūnđộng từlàm ám khói, hun khói
  40. 驮tuóđộng từcõng, chở trên lưng
  41. 揣chuāiđộng từđút vào trong áo, giữ trong người
  42. 梳shūđộng từ·danh từchải, lược
  43. 攒zǎnđộng từtích góp, dành dụm
  44. 撬qiàođộng từcạy ra, bẩy lên
  45. 绞jiǎođộng từvắt, treo cổ
  46. 馋chántính từ·động từháu ăn, thèm nhỏ dãi
  47. 蜡làdanh từsáp ong, sáp
  48. 蒜suàndanh từtỏi
  49. 羡慕xiànmùđộng từghen tị, ao ước
  50. 卑鄙bēibǐtính từbỉ ổi, đê tiện