Ngày 32
HSK 7–9 ② · 50 từ · số 1551–1600
0 / 50
Từ vựng 50
- 跟上gēnshangđộng từđuổi kịp, theo kịp
- 跑道pǎodàodanh từđường băng, đường chạy
- 火候huǒhoudanh từđộ lửa, độ thuần thục, thời điểm then chốt
- 洗礼xǐlǐdanh từlễ rửa tội
- 言行yánxíngdanh từlời nói và việc làm
- 合影héyǐngdanh từ·động từảnh chụp chung, chụp ảnh chung
- 理所当然lǐsuǒdāngránthành ngữđương nhiên, hợp lẽ phải
- 终生zhōngshēngdanh từsuốt đời, trọn đời
- 对联duìliándanh từcâu đối
- 下乡xiàxiāngđộng từvề nông thôn
- 香味xiāngwèidanh từmùi thơm, hương thơm
- 集装箱jízhuāngxiāngdanh từcông-te-nơ
- 破旧pòjiùtính từcũ nát, tồi tàn
- 挑起tiǎoqǐđộng từkhơi mào, khơi dậy
- 汇合huìhéđộng từhợp lưu, gộp lại
- 疑虑yílǜđộng từnghi ngại, băn khoăn
- 竞相jìngxiāngphó từtranh nhau, đua nhau
- 推辞tuīcíđộng từtừ chối khéo, một mực khước từ
- 胡闹húnàođộng từlàm ầm ĩ, ăn vạ
- 露天lùtiāndanh từ·tính từlộ thiên, ngoài trời
- 跨国kuàguóđộng từvượt qua biên giới, đa quốc gia
- 盛开shèngkāiđộng từnở rộ, nở bung
- 宠爱chǒng'àiđộng từsủng ái, cưng chiều
- 周旋zhōuxuánđộng từđối phó, giao thiệp
- 抢夺qiǎngduóđộng từcướp đoạt, giành lấy
- 耗hàođộng từtiêu hao, kéo dài thời gian
- 昂贵ángguìtính từđắt đỏ, đắt tiền
- 煽动shāndòngđộng từkích động, xúi giục
- 新颖xīnyǐngtính từmới mẻ, độc đáo
- 辫子biànzidanh từbím tóc (đuôi sam), thóp (điểm yếu)
- 赤字chìzìdanh từthâm hụt
- 哭泣kūqìđộng từkhóc nức nở, sụt sùi
- 理睬lǐcǎiđộng từđoái hoài, để ý đến
- 世袭shìxíđộng từthế tập (cha truyền con nối)
- 简陋jiǎnlòutính từtồi tàn, sơ sài
- 呼唤hūhuànđộng từgọi, hô hoán
- 弊端bìduāndanh từtệ đoan, tiêu cực
- 粪fèndanh từphân, phân bón
- 熏xūnđộng từlàm ám khói, hun khói
- 驮tuóđộng từcõng, chở trên lưng
- 揣chuāiđộng từđút vào trong áo, giữ trong người
- 梳shūđộng từ·danh từchải, lược
- 攒zǎnđộng từtích góp, dành dụm
- 撬qiàođộng từcạy ra, bẩy lên
- 绞jiǎođộng từvắt, treo cổ
- 馋chántính từ·động từháu ăn, thèm nhỏ dãi
- 蜡làdanh từsáp ong, sáp
- 蒜suàndanh từtỏi
- 羡慕xiànmùđộng từghen tị, ao ước
- 卑鄙bēibǐtính từbỉ ổi, đê tiện