Ngày 33
HSK 7–9 ② · 50 từ · số 1601–1650
0 / 50
Từ vựng 50
- 重现chóngxiànđộng từtái hiện, sống lại
- 人手rénshǒudanh từngười làm, nhân lực
- 往常wǎngchángdanh từthường ngày, mọi khi
- 适度shìdùtính từvừa phải, thích hợp
- 理科lǐkēdanh từkhoa học tự nhiên, khối khoa học kỹ thuật
- 复原fùyuánđộng từđược khôi phục, hồi phục
- 如实rúshíphó từđúng sự thật, y như thực tế
- 亲友qīnyǒudanh từngười thân, họ hàng và bạn bè
- 失利shīlìđộng từthất bại, thua
- 连任liánrènđộng từtái nhiệm
- 麻木mámùtính từtê bì, vô cảm
- 丰厚fēnghòutính từdồi dào, hậu hĩnh
- 开枪kāi qiāngđộng từbắn súng, nổ súng
- 过硬guòyìngtính từvững vàng, đứng vững trước thử thách
- 坦然tǎnrántính từthản nhiên, bình thản
- 首饰shǒu·shìdanh từđồ trang sức, phụ kiện
- 截然不同jiérán-bùtóngthành ngữkhác hẳn, khác nhau một trời một vực
- 炎热yánrètính từoi bức, nóng hầm hập
- 年薪niánxīndanh từlương năm
- 回扣huíkòudanh từtiền lại quả, tiền ngầm
- 计策jìcèdanh từkế sách, mưu kế
- 冒犯màofànđộng từmạo phạm, xúc phạm
- 隐约yǐnyuētính từlờ mờ, mơ hồ
- 绝缘juéyuánđộng từcắt đứt quan hệ, cách điện
- 灵敏língmǐntính từnhạy cảm, nhạy bén
- 车厢chēxiāngdanh từtoa khách, toa tàu
- 绳子shéngzidanh từdây thừng, dây
- 歌颂gēsòngđộng từca ngợi, tôn vinh
- 高昂gāo'ángđộng từ·tính từngẩng cao, đắt đỏ, dâng cao (tinh thần)
- 棋子qízǐdanh từquân cờ, con tốt (người bị lợi dụng)
- 山川shānchuāndanh từnúi sông, sơn hà
- 雇主gùzhǔdanh từchủ lao động, người sử dụng lao động
- 租赁zūlìnđộng từcho thuê, thuê
- 赫然hèrántính từhiện rõ mồn một, nổi giận phừng phừng
- 孕育yùnyùđộng từthai nghén, ấp ủ
- 保姆bǎomǔdanh từngười giúp việc, bảo mẫu
- 辜负gūfùđộng từphụ lòng, làm thất vọng
- 诚恳chéngkěntính từthành khẩn, chân thành
- 孝敬xiàojìngđộng từkính trọng bề trên, hiếu thảo
- 坟墓fénmùdanh từngôi mộ, mồ mả
- 液晶yèjīngdanh từtinh thể lỏng
- 塌tāđộng từsụp đổ, sụt lún
- 呛qiāngđộng từsặc
- 掐qiāđộng từvéo, ngắt
- 赎shúđộng từchuộc lại, chuộc tội
- 捂wǔđộng từche (bằng tay), bịt kín
- 蹬dēngđộng từđạp (bàn đạp), đá mạnh
- 牡丹mǔdandanh từhoa mẫu đơn
- 丝绸sīchóudanh từlụa, tơ lụa
- 由此可见yóucǐ-kějiànliên từtừ đó có thể thấy, qua đó cho thấy