Ngày 34
HSK 7–9 ② · 50 từ · số 1651–1700
0 / 50
Từ vựng 50
- 火热huǒrètính từnóng bỏng, sôi nổi
- 热气rèqìdanh từhơi nóng, hơi nước
- 懂事dǒngshìđộng từhiểu chuyện, biết lẽ đời
- 位子wèizidanh từvị trí (chức vụ), chỗ ngồi
- 心事xīnshìdanh từnỗi lo, chuyện canh cánh trong lòng
- 处方chǔfāngđộng từ·danh từkê đơn, đơn thuốc
- 漂piāođộng từnổi, trôi dạt
- 可观kěguāntính từđáng kể, kha khá
- 后台hòutáidanh từhậu trường, ô dù (người chống lưng)
- 把手bǎshoudanh từtay cầm, tay nắm
- 民办mínbàntính từdân lập, tư thục
- 神态shéntàidanh từthần thái, vẻ mặt
- 整数zhěngshùdanh từsố nguyên, số tròn
- 限定xiàndìngđộng từhạn định, hạn chế
- 疯子fēngzidanh từthằng điên (miệt thị), người điên
- 忍心rěnxīnđộng từnhẫn tâm ~, nỡ lòng ~
- 交锋jiāofēngdanh từ·động từcuộc đối đầu, đọ sức
- 牢固láogùtính từchắc chắn, vững chắc
- 胎儿tāi'érdanh từthai nhi
- 屡次lǚcìphó từnhiều lần, lần nào cũng
- 不屑búxièđộng từchẳng thèm để mắt, cho rằng không đáng ~
- 倒霉dǎoméitính từxui xẻo, đen đủi
- 纬度wěidùdanh từvĩ độ
- 刚毅gāngyìtính từcương nghị, kiên cường
- 凄凉qīliángtính từthê lương, hiu quạnh
- 磁带cídàidanh từbăng cát-xét, băng từ
- 背诵bèisòngđộng từđọc thuộc lòng, học thuộc
- 渔民yúmíndanh từngư dân
- 显赫xiǎnhètính từhiển hách, đầy uy thế
- 堕落duòluòđộng từsa đọa, sa sút
- 芝麻zhīmadanh từvừng
- 木匠mù·jiàngdanh từthợ mộc
- 抚摸fǔmōđộng từvuốt ve, xoa
- 寡妇guǎfudanh từquả phụ, người đàn bà góa
- 凝固nínggùđộng từđông đặc, đông cứng
- 悲哀bēi'āitính từbi ai, đáng thương
- 裂缝lièfèngdanh từkhe nứt, vết nứt
- 辽阔liáokuòtính từbao la, rộng lớn
- 淀粉diànfěndanh từtinh bột
- 鹅édanh từngỗng
- 腺xiàndanh từtuyến (cơ quan tiết dịch)
- 蜜mìdanh từmật ong
- 淋línđộng từdầm mưa ướt sũng, rưới lên
- 蹭cèngđộng từcọ, ăn ké (tiếng lóng)
- 泻xièđộng từđổ xuống ào ạt, tiêu chảy
- 瘫痪tānhuànđộng từbị liệt, bị liệt nửa người
- 搅拌jiǎobànđộng từkhuấy, trộn
- 堡垒bǎolěidanh từthành lũy, pháo đài
- 萌芽méngyáđộng từ·danh từnảy mầm, mầm mống
- 趁着chènzhegiới từnhân lúc ~, tiện ~