Ngày 35

HSK 7–9 ② · 50 từ · số 1701–1750

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 贵重guìzhòngtính từquý báu, có giá trị
  2. 大体上dàtǐ shangcụm từ cố địnhnhìn chung, về đại thể
  3. 动不动dòngbudòngphó từhơi tí là, động một chút là
  4. 普通人pǔtōng réndanh từngười bình thường, dân thường
  5. 下调xiàtiáođộng từđiều chỉnh giảm, hạ (giá)
  6. 合作社hézuòshèdanh từhợp tác xã
  7. 概论gàilùndanh từkhái luận, đại cương
  8. 预示yùshìđộng từbáo trước, cho thấy dấu hiệu
  9. 乡亲xiāngqīndanh từngười đồng hương, bà con làng xóm
  10. 操心cāoxīnđộng từbận tâm, lo lắng
  11. 恶意èyìdanh từác ý
  12. 席位xíwèidanh từghế (nghị viện), chỗ ngồi
  13. 紧迫jǐnpòtính từcấp bách, gấp rút
  14. 建筑师jiànzhùshīdanh từkiến trúc sư
  15. 启示qǐshìđộng từ·danh từgợi mở, bài học (sự khải thị)
  16. 树枝shùzhīdanh từcành cây
  17. 威风wēifēngdanh từ·tính từuy phong (uy thế), oai phong lẫm liệt
  18. 罢休bàxiūđộng từdừng tay, từ bỏ
  19. 惨白cǎnbáitính từtrắng bệch, tái nhợt
  20. 器械qìxièdanh từthiết bị, dụng cụ y tế
  21. 精妙jīngmiàotính từtinh xảo, tuyệt diệu
  22. 融róngđộng từtan chảy, dung hợp
  23. 埋藏máicángđộng từbị chôn vùi, chôn giấu
  24. 敞开chǎngkāiđộng từmở toang, cởi mở
  25. 牧场mùchǎngdanh từtrại chăn nuôi
  26. 伺候cìhouđộng từhầu hạ, chăm sóc
  27. 粽子zòngzidanh từbánh ú (gói lá tre)
  28. 怠慢dàimànđộng từđối xử lạnh nhạt, tiếp đãi sơ sài
  29. 凳子dèngzidanh từghế đẩu
  30. 空隙kòngxìdanh từkhe hở, kẽ hở
  31. 帆船fānchuándanh từthuyền buồm, du thuyền
  32. 伯父bófùdanh từbác trai (anh của cha)
  33. 牧民mùmíndanh từdân du mục, dân chăn nuôi
  34. 荧光yíngguāngdanh từhuỳnh quang
  35. 牙膏yágāodanh từkem đánh răng
  36. 茂密màomìtính từrậm rạp, um tùm
  37. 魔鬼móguǐdanh từác quỷ, ma quỷ
  38. 拐杖guǎizhàngdanh từgậy chống, nạng
  39. 炫耀xuànyàođộng từphô trương, khoe khoang
  40. 秃tūtính từhói đầu, trơ trụi (núi, cây)
  41. 缸gāngdanh từchum, vại
  42. 裸luǒđộng từtrần truồng, ~ trần
  43. 绷bēngđộng từkéo căng
  44. 撇piěđộng từ·danh từném, nét phẩy (nét chữ Hán)
  45. 枣zǎodanh từtáo tàu
  46. 锯jùdanh từ·động từcái cưa, cưa
  47. 喧哗xuānhuáđộng từ·tính từlàm ồn ào, huyên náo
  48. 蜂蜜fēngmìdanh từmật ong
  49. 蜜蜂mìfēngdanh từong mật
  50. 幢zhuànglượng từtòa, căn