Ngày 35
HSK 7–9 ② · 50 từ · số 1701–1750
0 / 50
Từ vựng 50
- 贵重guìzhòngtính từquý báu, có giá trị
- 大体上dàtǐ shangcụm từ cố địnhnhìn chung, về đại thể
- 动不动dòngbudòngphó từhơi tí là, động một chút là
- 普通人pǔtōng réndanh từngười bình thường, dân thường
- 下调xiàtiáođộng từđiều chỉnh giảm, hạ (giá)
- 合作社hézuòshèdanh từhợp tác xã
- 概论gàilùndanh từkhái luận, đại cương
- 预示yùshìđộng từbáo trước, cho thấy dấu hiệu
- 乡亲xiāngqīndanh từngười đồng hương, bà con làng xóm
- 操心cāoxīnđộng từbận tâm, lo lắng
- 恶意èyìdanh từác ý
- 席位xíwèidanh từghế (nghị viện), chỗ ngồi
- 紧迫jǐnpòtính từcấp bách, gấp rút
- 建筑师jiànzhùshīdanh từkiến trúc sư
- 启示qǐshìđộng từ·danh từgợi mở, bài học (sự khải thị)
- 树枝shùzhīdanh từcành cây
- 威风wēifēngdanh từ·tính từuy phong (uy thế), oai phong lẫm liệt
- 罢休bàxiūđộng từdừng tay, từ bỏ
- 惨白cǎnbáitính từtrắng bệch, tái nhợt
- 器械qìxièdanh từthiết bị, dụng cụ y tế
- 精妙jīngmiàotính từtinh xảo, tuyệt diệu
- 融róngđộng từtan chảy, dung hợp
- 埋藏máicángđộng từbị chôn vùi, chôn giấu
- 敞开chǎngkāiđộng từmở toang, cởi mở
- 牧场mùchǎngdanh từtrại chăn nuôi
- 伺候cìhouđộng từhầu hạ, chăm sóc
- 粽子zòngzidanh từbánh ú (gói lá tre)
- 怠慢dàimànđộng từđối xử lạnh nhạt, tiếp đãi sơ sài
- 凳子dèngzidanh từghế đẩu
- 空隙kòngxìdanh từkhe hở, kẽ hở
- 帆船fānchuándanh từthuyền buồm, du thuyền
- 伯父bófùdanh từbác trai (anh của cha)
- 牧民mùmíndanh từdân du mục, dân chăn nuôi
- 荧光yíngguāngdanh từhuỳnh quang
- 牙膏yágāodanh từkem đánh răng
- 茂密màomìtính từrậm rạp, um tùm
- 魔鬼móguǐdanh từác quỷ, ma quỷ
- 拐杖guǎizhàngdanh từgậy chống, nạng
- 炫耀xuànyàođộng từphô trương, khoe khoang
- 秃tūtính từhói đầu, trơ trụi (núi, cây)
- 缸gāngdanh từchum, vại
- 裸luǒđộng từtrần truồng, ~ trần
- 绷bēngđộng từkéo căng
- 撇piěđộng từ·danh từném, nét phẩy (nét chữ Hán)
- 枣zǎodanh từtáo tàu
- 锯jùdanh từ·động từcái cưa, cưa
- 喧哗xuānhuáđộng từ·tính từlàm ồn ào, huyên náo
- 蜂蜜fēngmìdanh từmật ong
- 蜜蜂mìfēngdanh từong mật
- 幢zhuànglượng từtòa, căn