Ngày 36
HSK 7–9 ② · 50 từ · số 1751–1800
0 / 50
Từ vựng 50
- 让步ràngbùđộng từnhượng bộ, lùi bước
- 低价dījiàdanh từgiá thấp, giá rẻ mạt
- 步入bùrùđộng từbước vào, bước sang
- 压倒yādǎođộng từáp đảo, đè bẹp
- 当众dāngzhòngphó từtrước mặt mọi người, công khai
- 绝技juéjìdanh từtuyệt kỹ (tài nghệ phi thường), tuyệt chiêu
- 巨人jùréndanh từngười khổng lồ
- 投身tóushēnđộng từdấn thân, lao vào
- 巨头jùtóudanh từnhân vật tầm cỡ, ông trùm tài phiệt
- 供求gōngqiúdanh từcung cầu
- 张贴zhāngtiēđộng từdán, niêm yết
- 固执gùzhitính từbướng bỉnh, cố chấp
- 糊húđộng từdán hồ, bị khê
- 流畅liúchàngtính từlưu loát, trôi chảy
- 归纳guīnàđộng từquy nạp, tổng hợp lại
- 抗拒kàngjùđộng từchống cự, cự tuyệt
- 埋怨mányuànđộng từoán trách, càu nhàu
- 惊心动魄jīngxīn-dòngpòthành ngữhồi hộp nghẹt thở, kinh hồn bạt vía
- 嘲笑cháoxiàođộng từchế giễu, nhạo báng
- 花卉huāhuìdanh từhoa cảnh, cây hoa
- 比喻bǐyùdanh từ·động từphép so sánh (ẩn dụ), ví von
- 唤起huànqǐđộng từkhơi dậy, gợi lên
- 山岭shānlǐngdanh từdãy núi, sống núi
- 恍然大悟huǎngrán-dàwùthành ngữbừng tỉnh ngộ, vỡ lẽ
- 呐喊nàhǎnđộng từreo hò, hô hào
- 骤然zhòuránphó từđột nhiên, bỗng nhiên
- 哀求āiqiúđộng từvan nài, van xin
- 停泊tíngbóđộng từneo đậu
- 紊乱wěnluàntính từrối loạn, hỗn loạn
- 悼念dàoniànđộng từtưởng niệm, thương tiếc
- 陈旧chénjiùtính từcũ kỹ, lỗi thời
- 光缆guānglǎndanh từcáp quang
- 乒乓球pīngpāngqiúdanh từbóng bàn, quả bóng bàn
- 催促cuīcùđộng từthúc giục, hối thúc
- 廉政liánzhèngđộng từcai trị liêm chính, quản lý không tham nhũng
- 贝壳bèikédanh từvỏ sò
- 松弛sōngchítính từlỏng lẻo, giãn ra
- 稠密chóumìtính từdày đặc, đông đúc
- 寻觅xúnmìđộng từlùng tìm, tìm kiếm
- 针灸zhēnjiǔdanh từchâm cứu
- 戈壁gēbìdanh từsa mạc Gobi, sa mạc sỏi đá
- 腥xīngtính từtanh
- 愚蠢yúchǔntính từngu xuẩn, ngu ngốc
- 惭愧cánkuìtính từhổ thẹn, áy náy
- 疲倦píjuàntính từmệt mỏi, uể oải
- 镶嵌xiāngqiànđộng từgắn vào, khảm
- 狡猾jiǎohuátính từxảo quyệt, gian xảo
- 沸腾fèiténgđộng từsôi lên, sục sôi
- 钦佩qīnpèiđộng từkhâm phục, kính phục
- 叮嘱dīngzhǔđộng từdặn dò, dặn đi dặn lại