Ngày 36

HSK 7–9 ② · 50 từ · số 1751–1800

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 让步ràngbùđộng từnhượng bộ, lùi bước
  2. 低价dījiàdanh từgiá thấp, giá rẻ mạt
  3. 步入bùrùđộng từbước vào, bước sang
  4. 压倒yādǎođộng từáp đảo, đè bẹp
  5. 当众dāngzhòngphó từtrước mặt mọi người, công khai
  6. 绝技juéjìdanh từtuyệt kỹ (tài nghệ phi thường), tuyệt chiêu
  7. 巨人jùréndanh từngười khổng lồ
  8. 投身tóushēnđộng từdấn thân, lao vào
  9. 巨头jùtóudanh từnhân vật tầm cỡ, ông trùm tài phiệt
  10. 供求gōngqiúdanh từcung cầu
  11. 张贴zhāngtiēđộng từdán, niêm yết
  12. 固执gùzhitính từbướng bỉnh, cố chấp
  13. 糊húđộng từdán hồ, bị khê
  14. 流畅liúchàngtính từlưu loát, trôi chảy
  15. 归纳guīnàđộng từquy nạp, tổng hợp lại
  16. 抗拒kàngjùđộng từchống cự, cự tuyệt
  17. 埋怨mányuànđộng từoán trách, càu nhàu
  18. 惊心动魄jīngxīn-dòngpòthành ngữhồi hộp nghẹt thở, kinh hồn bạt vía
  19. 嘲笑cháoxiàođộng từchế giễu, nhạo báng
  20. 花卉huāhuìdanh từhoa cảnh, cây hoa
  21. 比喻bǐyùdanh từ·động từphép so sánh (ẩn dụ), ví von
  22. 唤起huànqǐđộng từkhơi dậy, gợi lên
  23. 山岭shānlǐngdanh từdãy núi, sống núi
  24. 恍然大悟huǎngrán-dàwùthành ngữbừng tỉnh ngộ, vỡ lẽ
  25. 呐喊nàhǎnđộng từreo hò, hô hào
  26. 骤然zhòuránphó từđột nhiên, bỗng nhiên
  27. 哀求āiqiúđộng từvan nài, van xin
  28. 停泊tíngbóđộng từneo đậu
  29. 紊乱wěnluàntính từrối loạn, hỗn loạn
  30. 悼念dàoniànđộng từtưởng niệm, thương tiếc
  31. 陈旧chénjiùtính từcũ kỹ, lỗi thời
  32. 光缆guānglǎndanh từcáp quang
  33. 乒乓球pīngpāngqiúdanh từbóng bàn, quả bóng bàn
  34. 催促cuīcùđộng từthúc giục, hối thúc
  35. 廉政liánzhèngđộng từcai trị liêm chính, quản lý không tham nhũng
  36. 贝壳bèikédanh từvỏ sò
  37. 松弛sōngchítính từlỏng lẻo, giãn ra
  38. 稠密chóumìtính từdày đặc, đông đúc
  39. 寻觅xúnmìđộng từlùng tìm, tìm kiếm
  40. 针灸zhēnjiǔdanh từchâm cứu
  41. 戈壁gēbìdanh từsa mạc Gobi, sa mạc sỏi đá
  42. 腥xīngtính từtanh
  43. 愚蠢yúchǔntính từngu xuẩn, ngu ngốc
  44. 惭愧cánkuìtính từhổ thẹn, áy náy
  45. 疲倦píjuàntính từmệt mỏi, uể oải
  46. 镶嵌xiāngqiànđộng từgắn vào, khảm
  47. 狡猾jiǎohuátính từxảo quyệt, gian xảo
  48. 沸腾fèiténgđộng từsôi lên, sục sôi
  49. 钦佩qīnpèiđộng từkhâm phục, kính phục
  50. 叮嘱dīngzhǔđộng từdặn dò, dặn đi dặn lại