Ngày 37
HSK 7–9 ② · 50 từ · số 1801–1850
0 / 50
Từ vựng 50
- 亮点liàngdiǎndanh từđiểm nổi bật, điểm sáng
- 关照guānzhàođộng từchăm lo, nhờ chiếu cố
- 一言不发yìyán-bùfāthành ngữkhông nói một lời, câm như hến
- 谈起tánqǐđộng từnói đến, đề cập
- 回落huíluòđộng từquay đầu giảm, giảm trở lại
- 座谈zuòtánđộng từtọa đàm, họp mặt trao đổi
- 评定píngdìngđộng từđánh giá xếp loại, thẩm định
- 胜任shèngrènđộng từđảm đương được, đủ sức đảm nhiệm
- 招待zhāodàiđộng từchiêu đãi, tiếp đãi
- 脱落tuōluòđộng từbong ra, rụng
- 艰巨jiānjùtính từnặng nề, gian nan
- 崇高chónggāotính từcao cả, cao thượng
- 横向héngxiàngtính từtheo chiều ngang, ngang hàng
- 优异yōuyìtính từxuất sắc, ưu tú
- 跳跃tiàoyuèđộng từnhảy vọt, nhảy lên
- 顽固wángùtính từngoan cố, dai dẳng
- 堵塞dǔsèđộng từbị tắc, bịt kín
- 残忍cánrěntính từtàn nhẫn, nhẫn tâm
- 崭新zhǎnxīntính từmới tinh, mới mẻ
- 海滩hǎitāndanh từbãi biển, bãi cát
- 晋升jìnshēngđộng từthăng chức, thăng cấp
- 攀升pānshēngđộng từleo thang, tăng vọt
- 伯母bómǔdanh từbác gái (vợ của bác trai)
- 遗嘱yízhǔdanh từbản di chúc, lời trăng trối
- 含蓄hánxùđộng từ·tính từhàm chứa, kín đáo
- 殷勤yīnqíntính từân cần, chu đáo
- 焦躁jiāozàotính từsốt ruột, bồn chồn
- 募捐mùjuānđộng từquyên góp
- 威慑wēishèđộng từuy hiếp, răn đe
- 乖guāitính từngoan ngoãn, đáng khen
- 敷fūđộng từđắp (thuốc), trải
- 淌tǎngđộng từchảy ròng ròng, tuôn (nước mắt, mồ hôi)
- 蘸zhànđộng từchấm (nước chấm), nhúng
- 炭tàndanh từthan, than củi
- 渗shènđộng từthấm, ngấm
- 榨zhàđộng từép (nước), vắt kiệt
- 丙bǐngdanh từbính (thứ ba)
- 搀chānđộng từdìu, pha trộn
- 秤chèngdanh từcân (dụng cụ)
- 抡lūnđộng từvung, quay vù vù
- 筛shāiđộng từsàng, lọc
- 拧nǐngđộng từvặn (ốc vít), lệch nhau
- 腹泻fùxièđộng từbị tiêu chảy, đau bụng
- 萝卜luóbodanh từcủ cải trắng
- 衰竭shuāijiéđộng từsuy kiệt, suy (chức năng)
- 窟窿kūlongdanh từlỗ, lỗ hổng tài chính
- 哆嗦duōsuođộng từrun lẩy bẩy, run cầm cập
- 忌讳jì·huìđộng từkiêng kỵ, né tránh
- 汹涌xiōngyǒngđộng từcuồn cuộn, trào dâng
- 哎呀āiyāthán từtrời ơi, ôi chao