Ngày 37

HSK 7–9 ② · 50 từ · số 1801–1850

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 亮点liàngdiǎndanh từđiểm nổi bật, điểm sáng
  2. 关照guānzhàođộng từchăm lo, nhờ chiếu cố
  3. 一言不发yìyán-bùfāthành ngữkhông nói một lời, câm như hến
  4. 谈起tánqǐđộng từnói đến, đề cập
  5. 回落huíluòđộng từquay đầu giảm, giảm trở lại
  6. 座谈zuòtánđộng từtọa đàm, họp mặt trao đổi
  7. 评定píngdìngđộng từđánh giá xếp loại, thẩm định
  8. 胜任shèngrènđộng từđảm đương được, đủ sức đảm nhiệm
  9. 招待zhāodàiđộng từchiêu đãi, tiếp đãi
  10. 脱落tuōluòđộng từbong ra, rụng
  11. 艰巨jiānjùtính từnặng nề, gian nan
  12. 崇高chónggāotính từcao cả, cao thượng
  13. 横向héngxiàngtính từtheo chiều ngang, ngang hàng
  14. 优异yōuyìtính từxuất sắc, ưu tú
  15. 跳跃tiàoyuèđộng từnhảy vọt, nhảy lên
  16. 顽固wángùtính từngoan cố, dai dẳng
  17. 堵塞dǔsèđộng từbị tắc, bịt kín
  18. 残忍cánrěntính từtàn nhẫn, nhẫn tâm
  19. 崭新zhǎnxīntính từmới tinh, mới mẻ
  20. 海滩hǎitāndanh từbãi biển, bãi cát
  21. 晋升jìnshēngđộng từthăng chức, thăng cấp
  22. 攀升pānshēngđộng từleo thang, tăng vọt
  23. 伯母bómǔdanh từbác gái (vợ của bác trai)
  24. 遗嘱yízhǔdanh từbản di chúc, lời trăng trối
  25. 含蓄hánxùđộng từ·tính từhàm chứa, kín đáo
  26. 殷勤yīnqíntính từân cần, chu đáo
  27. 焦躁jiāozàotính từsốt ruột, bồn chồn
  28. 募捐mùjuānđộng từquyên góp
  29. 威慑wēishèđộng từuy hiếp, răn đe
  30. 乖guāitính từngoan ngoãn, đáng khen
  31. 敷fūđộng từđắp (thuốc), trải
  32. 淌tǎngđộng từchảy ròng ròng, tuôn (nước mắt, mồ hôi)
  33. 蘸zhànđộng từchấm (nước chấm), nhúng
  34. 炭tàndanh từthan, than củi
  35. 渗shènđộng từthấm, ngấm
  36. 榨zhàđộng từép (nước), vắt kiệt
  37. 丙bǐngdanh từbính (thứ ba)
  38. 搀chānđộng từdìu, pha trộn
  39. 秤chèngdanh từcân (dụng cụ)
  40. 抡lūnđộng từvung, quay vù vù
  41. 筛shāiđộng từsàng, lọc
  42. 拧nǐngđộng từvặn (ốc vít), lệch nhau
  43. 腹泻fùxièđộng từbị tiêu chảy, đau bụng
  44. 萝卜luóbodanh từcủ cải trắng
  45. 衰竭shuāijiéđộng từsuy kiệt, suy (chức năng)
  46. 窟窿kūlongdanh từlỗ, lỗ hổng tài chính
  47. 哆嗦duōsuođộng từrun lẩy bẩy, run cầm cập
  48. 忌讳jì·huìđộng từkiêng kỵ, né tránh
  49. 汹涌xiōngyǒngđộng từcuồn cuộn, trào dâng
  50. 哎呀āiyāthán từtrời ơi, ôi chao