Ngày 11

HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 501–550

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 远见yuǎnjiàndanh từtầm nhìn xa, nhìn xa trông rộng
  2. 出山chūshānđộng từtái xuất (trở lại), bước ra đời
  3. 老字号lǎozìhaodanh từcửa hàng lâu đời, thương hiệu lâu năm
  4. 没准儿méizhǔnrcụm từ cố địnhbiết đâu (có khi ~), không chắc chắn
  5. 没完没了méiwán-méiliǎocụm từ cố địnhkhông có hồi kết, dai dẳng không dứt
  6. 不为人知bùwéirénzhīthành ngữngười ngoài không biết, không được biết đến
  7. 中国画zhōngguóhuàdanh từtranh Trung Quốc (thủy mặc và màu)
  8. 不如说bùrú shuōcụm từ cố địnhnói đúng hơn là ~
  9. 年夜饭niányèfàndanh từbữa cơm tất niên (đêm giao thừa)
  10. 大意dàyìdanh từđại ý (ý chính), cốt lõi
  11. 就近jiùjìnphó từtại chỗ gần nhất, ở gần
  12. 接手jiēshǒuđộng từtiếp nhận, tiếp quản
  13. 喜酒xǐjiǔdanh từrượu mừng (đám cưới), tiệc cưới
  14. 由来yóuláidanh từnguồn gốc, lai lịch
  15. 和平共处hépíng gòngchǔdanh từchung sống hòa bình
  16. 一把手yībǎshǒudanh từngười đứng đầu (thủ trưởng), tay cừ
  17. 开张kāizhāngđộng từkhai trương, mở hàng
  18. 喝彩hècǎiđộng từvỗ tay khen ngợi, reo hò
  19. 风浪fēnglàngdanh từsóng gió, phong ba
  20. 手术室shǒushùshìdanh từphòng mổ
  21. 美景měijǐngdanh từcảnh đẹp, thắng cảnh tuyệt mỹ
  22. 演戏yǎnxìđộng từdiễn kịch, đóng kịch (giả vờ)
  23. 机智jīzhìtính từcơ trí, lanh trí
  24. 刷新shuāxīnđộng từlàm mới (cập nhật), phá kỷ lục
  25. 质问zhìwènđộng từchất vấn, vặn hỏi
  26. 骨气gǔqìdanh từkhí phách, lòng can đảm
  27. 水货shuǐhuòdanh từhàng lậu (hàng nhập khẩu song song), hàng kém chất lượng
  28. 急迫jípòtính từcấp bách, gấp gáp
  29. 麻辣málàtính từcay tê lưỡi, vị cay tê Tứ Xuyên
  30. 高尔夫球gāo'ěrfūqiúdanh từgôn, bóng gôn
  31. 手册shǒucèdanh từcẩm nang (sách hướng dẫn), sổ tay
  32. 幕后mùhòudanh từhậu trường, phía sau
  33. 逃生táoshēngđộng từchạy thoát thân, thoát hiểm
  34. 装扮zhuāngbànđộng từăn diện, hóa trang
  35. 裁定cáidìngđộng từphán định, phán quyết
  36. 执意zhíyìphó từkhăng khăng, nhất quyết
  37. 特邀tèyāođộng từmời đặc biệt
  38. 艳丽yànlìtính từrực rỡ (màu sắc tươi đẹp)
  39. 盛会shènghuìdanh từcuộc họp mặt long trọng, lễ hội
  40. 美妙měimiàotính từđẹp đẽ, tuyệt diệu
  41. 惨痛cǎntòngtính từthảm khốc, đau xót
  42. 来龙去脉láilóng-qùmàithành ngữđầu đuôi câu chuyện, ngọn ngành sự việc
  43. 翻来覆去fānlái-fùqùthành ngữtrằn trọc (trở mình), lặp đi lặp lại
  44. 恭喜gōngxǐđộng từchúc mừng
  45. 衍生yǎnshēngđộng từphái sinh, tách ra
  46. 寓言yùyándanh từtruyện ngụ ngôn
  47. 逊色xùnsèdanh từ·tính từsự thua kém, kém hơn
  48. 夸奖kuājiǎngđộng từkhen ngợi, tán dương
  49. 劣质lièzhìtính từkém chất lượng
  50. 总的来说zǒngde lái shuōliên từnói chung, tóm lại