Ngày 10
HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 451–500
0 / 50
Từ vựng 50
- 边远biānyuǎntính từhẻo lánh (vùng ven), xa xôi
- 家教jiājiàodanh từgia giáo (dạy dỗ trong nhà), gia sư
- 票房piàofángdanh từphòng vé, doanh thu phòng vé
- 欢快huānkuàitính từvui tươi, rộn ràng
- 外星人wàixīngréndanh từngười ngoài hành tinh
- 一举一动yìjǔ-yídòngthành ngữnhất cử nhất động
- 路段lùduàndanh từđoạn đường
- 错位cuòwèidanh từlệch vị trí (trật khớp), lệch pha
- 省事shěngshìđộng từđỡ tốn công, tiện việc
- 夜班yèbāndanh từca đêm, kíp đêm
- 实话实说shíhuà-shíshuōcụm từ cố địnhnói đúng sự thật, thành thật thổ lộ
- 不经意bùjīngyìđộng từvô tình, lơ đễnh
- 一卡通yìkǎtōngdanh từthẻ đa năng (thẻ giao thông tích hợp)
- 收留shōuliúđộng từcưu mang, thu nhận
- 接力jiēlìđộng từchạy tiếp sức, cuộc chạy tiếp sức
- 传人chuánréndanh từngười kế thừa, người được truyền nghề
- 友善yǒushàntính từthân thiện, dễ mến
- 包容bāoróngđộng từbao dung, bỏ qua (lỗi lầm)
- 王牌wángpáidanh từát chủ bài (con bài tẩy), quân bài mạnh nhất
- 各式各样gèshì-gèyàngcụm từ cố địnhđủ kiểu đủ loại, các loại
- 底线dǐxiàndanh từgiới hạn cuối cùng (lằn ranh), đường biên cuối sân
- 责怪zéguàiđộng từđổ lỗi, trách mắng
- 不同寻常bùtóng-xúnchángthành ngữkhác thường, khác người
- 货车huòchēdanh từxe chở hàng, xe tải
- 家政jiāzhèngdanh từviệc nhà (nội trợ), dịch vụ giúp việc nhà
- 当务之急dāngwùzhījíthành ngữviệc cấp bách nhất, việc nước sôi lửa bỏng
- 相依为命xiāngyī-wéimìngthành ngữnương tựa vào nhau mà sống, là chỗ dựa cho nhau
- 合伙héhuǒđộng từhùn hạp làm ăn, cấu kết
- 燃油rányóudanh từdầu nhiên liệu, nhiên liệu
- 安稳ānwěntính từyên ổn, (ngủ) yên giấc
- 传承chuánchéngđộng từ·danh từlưu truyền, sự truyền nối
- 辩解biànjiěđộng từbiện bạch, giải thích
- 减免jiǎnmiǎnđộng từmiễn giảm, xóa nợ
- 乱七八糟luànqībāzāotính từlung tung, lộn xộn
- 滑雪huáxuěđộng từtrượt tuyết
- 自私zìsītính từích kỷ
- 利索lìsuotính từnhanh nhẹn, gọn gàng dứt khoát
- 傻瓜shǎguādanh từđồ ngốc, kẻ ngu
- 坦诚tǎnchéngtính từthẳng thắn chân thành, không giấu giếm
- 后顾之忧hòugùzhīyōuthành ngữnỗi lo hậu phương, lo hậu họa
- 能耗nénghàodanh từlượng tiêu hao năng lượng
- 后遗症hòuyízhèngdanh từdi chứng
- 苏醒sūxǐngđộng từtỉnh lại, hồi sinh
- 偷懒tōulǎnđộng từlàm biếng, trốn việc
- 全力以赴quánlìyǐfùthành ngữdốc toàn lực, dồn hết sức
- 匿名nìmíngđộng từnặc danh, giấu tên
- 锤子chuízidanh từbúa
- 靠拢kàolǒngđộng từxích lại gần, tiến gần
- 赶赴gǎnfùđộng từvội vã đến, gấp rút tới
- 鞠躬jūgōngđộng từcúi gập người chào, chào hỏi