Ngày 9

HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 401–450

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 行家hángjiadanh từngười trong nghề (chuyên gia), cao thủ
  2. 新房xīnfángdanh từphòng tân hôn, nhà mới
  3. 来年láiniándanh từnăm sau, năm tới
  4. 走过场zǒu guòchǎngđộng từlàm cho có, làm qua loa lấy lệ
  5. 大家庭dàjiātíngdanh từđại gia đình, người một nhà
  6. 休养xiūyǎngđộng từan dưỡng, nghỉ dưỡng
  7. 过头guòtóutính từquá mức, quá đà
  8. 用餐yòngcānđộng từdùng bữa, ăn cơm
  9. 百科全书bǎikē quánshūdanh từbách khoa toàn thư
  10. 大有可为dàyǒu-kěwéithành ngữrất đáng để làm, có triển vọng lớn
  11. 天长地久tiāncháng-dìjiǔthành ngữthiên trường địa cửu, mãi mãi trường tồn
  12. 前台qiántáidanh từquầy lễ tân, phía trước sân khấu
  13. 痛心tòngxīntính từđau lòng, xót xa
  14. 升温shēngwēnđộng từnhiệt độ tăng, nóng lên
  15. 受苦shòukǔđộng từchịu khổ, nếm trải gian truân
  16. 取暖qǔnuǎnđộng từsưởi ấm cơ thể, sưởi (phòng)
  17. 印证yìnzhèngđộng từ·danh từchứng thực (minh chứng), bằng chứng
  18. 善意shànyìdanh từthiện ý, ý tốt
  19. 化验huàyànđộng từxét nghiệm, phân tích (mẫu)
  20. 达标dábiāođộng từđạt chuẩn, đạt chỉ tiêu
  21. 拍戏pāixìđộng từquay phim, ghi hình
  22. 相比之下xiāngbǐ zhī xiàcụm từ cố địnhso ra thì, so với điều đó
  23. 微不足道wēibùzúdàothành ngữkhông đáng kể, nhỏ nhặt
  24. 时隔shí géđộng từsau ~, cách quãng thời gian
  25. 避难bìnànđộng từlánh nạn, xin tị nạn
  26. 分担fēndānđộng từphân công đảm nhận, cùng gánh vác
  27. 走投无路zǒutóu-wúlùthành ngữbước đường cùng, tiến thoái lưỡng nan
  28. 无恶不作wú'è-búzuòthành ngữlàm đủ mọi điều ác, không từ việc xấu nào
  29. 转折点zhuǎnzhédiǎndanh từbước ngoặt, điểm rẽ
  30. 史无前例shǐwúqiánlìthành ngữchưa từng có trong lịch sử, lần đầu tiên trong lịch sử
  31. 无理wúlǐđộng từvô lý, ngang ngược
  32. 演艺圈yǎnyìquāndanh từgiới giải trí
  33. 弱势ruòshìdanh từthế yếu, nhóm yếu thế
  34. 无敌wúdíđộng từvô địch, không có đối thủ
  35. 一应俱全yìyīng-jùquánthành ngữđầy đủ mọi thứ, trang bị hoàn chỉnh
  36. 发脾气fā píqiđộng từnổi cáu, nổi giận
  37. 驾车jià chēđộng từlái xe
  38. 连锁店liánsuǒdiàndanh từcửa hàng chuỗi, cửa hàng nhượng quyền
  39. 齐心协力qíxīn-xiélìthành ngữđồng tâm hiệp lực, chung sức chung lòng
  40. 悲观bēiguāntính từbi quan
  41. 傲慢àomàntính từngạo mạn, kiêu căng
  42. 牵挂qiānguàđộng từvương vấn, lo lắng
  43. 销毁xiāohuǐđộng từtiêu hủy, phi tang
  44. 惦记diàn·jìđộng từcanh cánh trong lòng, luôn nghĩ đến
  45. 殿堂diàntángdanh từđiện đường
  46. 忽悠hūyouđộng từdụ dỗ (lừa gạt), đung đưa
  47. 寝室qǐnshìdanh từphòng ngủ, phòng ký túc xá
  48. 灌输guànshūđộng từnhồi nhét, gieo vào (tư tưởng)
  49. 陶醉táozuìđộng từngây ngất, say mê
  50. 溢yìđộng từtràn, tràn ra