Ngày 9
HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 401–450
0 / 50
Từ vựng 50
- 行家hángjiadanh từngười trong nghề (chuyên gia), cao thủ
- 新房xīnfángdanh từphòng tân hôn, nhà mới
- 来年láiniándanh từnăm sau, năm tới
- 走过场zǒu guòchǎngđộng từlàm cho có, làm qua loa lấy lệ
- 大家庭dàjiātíngdanh từđại gia đình, người một nhà
- 休养xiūyǎngđộng từan dưỡng, nghỉ dưỡng
- 过头guòtóutính từquá mức, quá đà
- 用餐yòngcānđộng từdùng bữa, ăn cơm
- 百科全书bǎikē quánshūdanh từbách khoa toàn thư
- 大有可为dàyǒu-kěwéithành ngữrất đáng để làm, có triển vọng lớn
- 天长地久tiāncháng-dìjiǔthành ngữthiên trường địa cửu, mãi mãi trường tồn
- 前台qiántáidanh từquầy lễ tân, phía trước sân khấu
- 痛心tòngxīntính từđau lòng, xót xa
- 升温shēngwēnđộng từnhiệt độ tăng, nóng lên
- 受苦shòukǔđộng từchịu khổ, nếm trải gian truân
- 取暖qǔnuǎnđộng từsưởi ấm cơ thể, sưởi (phòng)
- 印证yìnzhèngđộng từ·danh từchứng thực (minh chứng), bằng chứng
- 善意shànyìdanh từthiện ý, ý tốt
- 化验huàyànđộng từxét nghiệm, phân tích (mẫu)
- 达标dábiāođộng từđạt chuẩn, đạt chỉ tiêu
- 拍戏pāixìđộng từquay phim, ghi hình
- 相比之下xiāngbǐ zhī xiàcụm từ cố địnhso ra thì, so với điều đó
- 微不足道wēibùzúdàothành ngữkhông đáng kể, nhỏ nhặt
- 时隔shí géđộng từsau ~, cách quãng thời gian
- 避难bìnànđộng từlánh nạn, xin tị nạn
- 分担fēndānđộng từphân công đảm nhận, cùng gánh vác
- 走投无路zǒutóu-wúlùthành ngữbước đường cùng, tiến thoái lưỡng nan
- 无恶不作wú'è-búzuòthành ngữlàm đủ mọi điều ác, không từ việc xấu nào
- 转折点zhuǎnzhédiǎndanh từbước ngoặt, điểm rẽ
- 史无前例shǐwúqiánlìthành ngữchưa từng có trong lịch sử, lần đầu tiên trong lịch sử
- 无理wúlǐđộng từvô lý, ngang ngược
- 演艺圈yǎnyìquāndanh từgiới giải trí
- 弱势ruòshìdanh từthế yếu, nhóm yếu thế
- 无敌wúdíđộng từvô địch, không có đối thủ
- 一应俱全yìyīng-jùquánthành ngữđầy đủ mọi thứ, trang bị hoàn chỉnh
- 发脾气fā píqiđộng từnổi cáu, nổi giận
- 驾车jià chēđộng từlái xe
- 连锁店liánsuǒdiàndanh từcửa hàng chuỗi, cửa hàng nhượng quyền
- 齐心协力qíxīn-xiélìthành ngữđồng tâm hiệp lực, chung sức chung lòng
- 悲观bēiguāntính từbi quan
- 傲慢àomàntính từngạo mạn, kiêu căng
- 牵挂qiānguàđộng từvương vấn, lo lắng
- 销毁xiāohuǐđộng từtiêu hủy, phi tang
- 惦记diàn·jìđộng từcanh cánh trong lòng, luôn nghĩ đến
- 殿堂diàntángdanh từđiện đường
- 忽悠hūyouđộng từdụ dỗ (lừa gạt), đung đưa
- 寝室qǐnshìdanh từphòng ngủ, phòng ký túc xá
- 灌输guànshūđộng từnhồi nhét, gieo vào (tư tưởng)
- 陶醉táozuìđộng từngây ngất, say mê
- 溢yìđộng từtràn, tràn ra