Ngày 8

HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 351–400

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 穿着chuānzhuódanh từcách ăn mặc, trang phục
  2. 本分běnfèndanh từ·tính từbổn phận, biết thân biết phận
  3. 来电láidiànđộng từ·danh từcó điện thoại gọi đến, cuộc gọi đến
  4. 月票yuèpiàodanh từvé tháng
  5. 百分比bǎifēnbǐdanh từtỷ lệ phần trăm, phần trăm
  6. 看得出kàndechūđộng từnhìn ra được, lộ rõ
  7. 说白了shuōbáilecụm từ cố địnhnói trắng ra, nói đơn giản là
  8. 单方面dānfāngmiàndanh từmột phía, đơn phương
  9. 休克xiūkèđộng từbị sốc, sốc
  10. 绿地lǜdìdanh từkhoảng xanh, vành đai xanh
  11. 好心hǎoxīndanh từlòng tốt, ý tốt
  12. 入场rùchǎngđộng từvào (sân, hội trường)
  13. 知己zhījǐtính từ·danh từhiểu nhau (tâm đầu ý hợp), tri kỷ (bạn thân)
  14. 心病xīnbìngdanh từtâm bệnh, nỗi lo (chỗ đau)
  15. 青春期qīngchūnqīdanh từtuổi dậy thì, tuổi thanh thiếu niên
  16. 便利店biànlìdiàndanh từcửa hàng tiện lợi
  17. 海量hǎiliàngdanh từlượng cực lớn, tửu lượng cao
  18. 福气fúqidanh từphúc, phúc phận
  19. 公费gōngfèidanh từcông quỹ (ngân sách nhà nước), kinh phí nhà nước
  20. 迷失míshīđộng từmất (phương hướng), lạc lối
  21. 半信半疑bànxìn-bànyíthành ngữbán tín bán nghi
  22. 放映fàngyìngđộng từtrình chiếu, phát sóng
  23. 上限shàngxiàndanh từmức trần, giới hạn trên
  24. 外婆wàipódanh từbà ngoại
  25. 上映shàngyìngđộng từcông chiếu, trình chiếu
  26. 年限niánxiàndanh từniên hạn, thời hạn
  27. 万无一失wànwú-yìshīthành ngữkhông sai sót mảy may, chu toàn
  28. 迫不及待pòbùjídàithành ngữnóng lòng không đợi được, sốt ruột
  29. 情怀qínghuáidanh từnỗi niềm (tâm tư), cảm xúc
  30. 提炼tíliànđộng từtinh luyện, chiết xuất (rút ra)
  31. 呼应hūyìngđộng từhưởng ứng, ăn khớp
  32. 激活jīhuóđộng từkích hoạt
  33. 失业率shīyèlǜdanh từtỷ lệ thất nghiệp
  34. 宽松kuān·sōngtính từthông thoáng, thoải mái
  35. 插手chāshǒuđộng từcan thiệp, nhúng tay
  36. 估算gūsuànđộng từước tính, ước chừng
  37. 自相矛盾zìxiāng-máodùncụm từ cố địnhtiền hậu bất nhất, tự mâu thuẫn
  38. 付款fùkuǎnđộng từtrả tiền, thanh toán
  39. 凭证píngzhèngdanh từchứng từ, giấy chứng nhận
  40. 强硬qiángyìngtính từcứng rắn, ngoan cường
  41. 水壶shuǐhúdanh từấm nước, bình nước
  42. 久仰jiǔyǎngđộng từnghe danh đã lâu (lời chào khi mới gặp)
  43. 窍门qiàoméndanh từmẹo, bí quyết
  44. 腊月làyuèdanh từtháng chạp
  45. 爪子zhuǎzidanh từmóng vuốt, chân (động vật)
  46. 流淌liútǎngđộng từchảy xuống, chảy
  47. 毅力yìlìdanh từsự kiên trì, nghị lực
  48. 拉拢lā·lǒngđộng từlôi kéo, dụ dỗ
  49. 厄运èyùndanh từvận hạn, vận rủi
  50. 敬佩jìngpèiđộng từkhâm phục, kính phục