Ngày 7
HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 301–350
0 / 50
Từ vựng 50
- 车道chēdàodanh từđường xe chạy, làn xe
- 时间表shíjiānbiǎodanh từthời gian biểu, lịch trình
- 下意识xiàyì·shídanh từ·phó từtiềm thức, theo bản năng
- 上头shàngtoudanh từcấp trên, phía trên
- 商讨shāngtǎođộng từthương thảo, bàn bạc
- 公车gōngchēdanh từxe buýt, xe công
- 查找cházhǎođộng từtìm kiếm, tra cứu
- 手头shǒutóudanh từtúi tiền (tình hình tài chính), trong tầm tay
- 停放tíngfàngđộng từđể (xe), đỗ xe
- 更衣室gēngyīshìdanh từphòng thay đồ
- 卡片kǎpiàndanh từthẻ, thiệp
- 推选tuīxuǎnđộng từđề cử, bầu chọn
- 复查fùcháđộng từkiểm tra lại (tái khám), điều tra lại
- 倒数dàoshǔđộng từđếm ngược, đếm từ dưới lên
- 迎合yínghéđộng từchiều theo, lấy lòng
- 第一线dìyīxiàndanh từtuyến đầu, tiền tuyến
- 下台xiàtáiđộng từhạ đài (mất chức), rời sân khấu
- 香水xiāngshuǐdanh từnước hoa
- 新奇xīnqítính từmới lạ, khác lạ
- 反面fǎnmiàndanh từ·tính từmặt trái, mặt tiêu cực
- 话费huàfèidanh từcước gọi, tiền điện thoại
- 赛跑sàipǎođộng từchạy đua, cuộc chạy đua
- 代言人dàiyánréndanh từngười phát ngôn, đại sứ thương hiệu
- 农民工nóngmíngōngdanh từlao động nông thôn lên thành phố, lao động nhập cư
- 低调dīdiàodanh từ·tính từthái độ khiêm nhường (kín tiếng), chừng mực
- 感性gǎnxìngtính từgiàu cảm xúc, sự nhạy cảm
- 纪录片jìlùpiàndanh từphim tài liệu
- 补救bǔjiùđộng từcứu vãn, khắc phục
- 不亚于búyàyúđộng từkhông kém ~, không thua ~
- 守候shǒuhòuđộng từchờ đợi canh chừng, túc trực bên cạnh
- 住址zhùzhǐdanh từđịa chỉ
- 编排biānpáiđộng từsắp xếp (bố trí), lập (chương trình)
- 千军万马qiānjūn-wànmǎthành ngữthiên binh vạn mã
- 字幕zìmùdanh từphụ đề
- 拜年bàiniánđộng từlạy chào ngày Tết, chúc Tết
- 核实héshíđộng từxác minh, kiểm chứng
- 低估dīgūđộng từđánh giá thấp, coi thường
- 富豪fùháodanh từphú hào, đại gia
- 传染chuánrǎnđộng từlây truyền, lây
- 标签biāoqiāndanh từnhãn, thẻ
- 入场券rùchǎngquàndanh từvé vào cửa, tấm vé (suất tham dự)
- 耗时hàoshíđộng từmất thời gian, ngốn thời gian
- 输液shūyèdanh từ·động từdịch truyền, truyền dịch
- 商贩shāngfàndanh từngười bán hàng rong, người buôn bán
- 鳄鱼èyúdanh từcá sấu
- 奢望shēwàngđộng từ·danh từmong ước quá cao, kỳ vọng hão huyền
- 双胞胎shuāngbāotāidanh từcặp sinh đôi
- 粗鲁cū·lǔtính từthô lỗ, thô tục
- 瘾yǐndanh từchứng nghiện, thú vui khó cưỡng
- 栋dònglượng từtòa, căn