Ngày 7

HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 301–350

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 车道chēdàodanh từđường xe chạy, làn xe
  2. 时间表shíjiānbiǎodanh từthời gian biểu, lịch trình
  3. 下意识xiàyì·shídanh từ·phó từtiềm thức, theo bản năng
  4. 上头shàngtoudanh từcấp trên, phía trên
  5. 商讨shāngtǎođộng từthương thảo, bàn bạc
  6. 公车gōngchēdanh từxe buýt, xe công
  7. 查找cházhǎođộng từtìm kiếm, tra cứu
  8. 手头shǒutóudanh từtúi tiền (tình hình tài chính), trong tầm tay
  9. 停放tíngfàngđộng từđể (xe), đỗ xe
  10. 更衣室gēngyīshìdanh từphòng thay đồ
  11. 卡片kǎpiàndanh từthẻ, thiệp
  12. 推选tuīxuǎnđộng từđề cử, bầu chọn
  13. 复查fùcháđộng từkiểm tra lại (tái khám), điều tra lại
  14. 倒数dàoshǔđộng từđếm ngược, đếm từ dưới lên
  15. 迎合yínghéđộng từchiều theo, lấy lòng
  16. 第一线dìyīxiàndanh từtuyến đầu, tiền tuyến
  17. 下台xiàtáiđộng từhạ đài (mất chức), rời sân khấu
  18. 香水xiāngshuǐdanh từnước hoa
  19. 新奇xīnqítính từmới lạ, khác lạ
  20. 反面fǎnmiàndanh từ·tính từmặt trái, mặt tiêu cực
  21. 话费huàfèidanh từcước gọi, tiền điện thoại
  22. 赛跑sàipǎođộng từchạy đua, cuộc chạy đua
  23. 代言人dàiyánréndanh từngười phát ngôn, đại sứ thương hiệu
  24. 农民工nóngmíngōngdanh từlao động nông thôn lên thành phố, lao động nhập cư
  25. 低调dīdiàodanh từ·tính từthái độ khiêm nhường (kín tiếng), chừng mực
  26. 感性gǎnxìngtính từgiàu cảm xúc, sự nhạy cảm
  27. 纪录片jìlùpiàndanh từphim tài liệu
  28. 补救bǔjiùđộng từcứu vãn, khắc phục
  29. 不亚于búyàyúđộng từkhông kém ~, không thua ~
  30. 守候shǒuhòuđộng từchờ đợi canh chừng, túc trực bên cạnh
  31. 住址zhùzhǐdanh từđịa chỉ
  32. 编排biānpáiđộng từsắp xếp (bố trí), lập (chương trình)
  33. 千军万马qiānjūn-wànmǎthành ngữthiên binh vạn mã
  34. 字幕zìmùdanh từphụ đề
  35. 拜年bàiniánđộng từlạy chào ngày Tết, chúc Tết
  36. 核实héshíđộng từxác minh, kiểm chứng
  37. 低估dīgūđộng từđánh giá thấp, coi thường
  38. 富豪fùháodanh từphú hào, đại gia
  39. 传染chuánrǎnđộng từlây truyền, lây
  40. 标签biāoqiāndanh từnhãn, thẻ
  41. 入场券rùchǎngquàndanh từvé vào cửa, tấm vé (suất tham dự)
  42. 耗时hàoshíđộng từmất thời gian, ngốn thời gian
  43. 输液shūyèdanh từ·động từdịch truyền, truyền dịch
  44. 商贩shāngfàndanh từngười bán hàng rong, người buôn bán
  45. 鳄鱼èyúdanh từcá sấu
  46. 奢望shēwàngđộng từ·danh từmong ước quá cao, kỳ vọng hão huyền
  47. 双胞胎shuāngbāotāidanh từcặp sinh đôi
  48. 粗鲁cū·lǔtính từthô lỗ, thô tục
  49. 瘾yǐndanh từchứng nghiện, thú vui khó cưỡng
  50. 栋dònglượng từtòa, căn