Ngày 6
HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 251–300
0 / 50
Từ vựng 50
- 对白duìbáidanh từlời thoại, đối thoại
- 好笑hǎoxiàotính từbuồn cười, nực cười
- 过期guòqīđộng từquá hạn, hết hạn sử dụng
- 病床bìngchuángdanh từgiường bệnh
- 家用jiāyòngdanh từ·tính từgia dụng, chi phí sinh hoạt
- 介意jièyìđộng từbận tâm, để bụng
- 分红fēnhóngđộng từnhận cổ tức, chia lợi nhuận
- 名言míngyándanh từdanh ngôn
- 末日mòrìdanh từtận thế, ngày cuối cùng (ngày phán xét)
- 时段shíduàndanh từkhung giờ
- 常温chángwēndanh từnhiệt độ thường, nhiệt độ phòng
- 不以为然bùyǐwéiránthành ngữkhông cho là phải, không đồng tình
- 心声xīnshēngdanh từtiếng lòng, tâm tư
- 情结qíngjiédanh từphức cảm (khúc mắc trong lòng), tình cảm gắn bó
- 清凉qīngliángtính từthanh mát, mát mẻ
- 排练páiliànđộng từtổng duyệt, tập dượt
- 自助zìzhùđộng từtự phục vụ, tự giải quyết
- 游船yóuchuándanh từdu thuyền
- 去除qùchúđộng từloại bỏ, xóa bỏ
- 重创zhòngchuāngđộng từgiáng đòn nặng nề, gây trọng thương
- 念书niànshūđộng từđi học, đọc sách
- 飞速fēisùphó từnhanh như tên bắn, vượt bậc
- 离职lízhíđộng từnghỉ việc
- 领队lǐngduìđộng từ·danh từdẫn đoàn, trưởng đoàn (đội trưởng)
- 眼界yǎnjièdanh từtầm nhìn, nhãn quan
- 美观měiguāntính từđẹp mắt, có tính thẩm mỹ
- 麻将májiàngdanh từmạt chược
- 收视率shōushìlǜdanh từtỷ lệ người xem
- 智商zhìshāngdanh từchỉ số thông minh, IQ
- 俗语súyǔdanh từtục ngữ, câu nói dân gian
- 递交dìjiāođộng từnộp, trao
- 伙食huǒ·shídanh từsuất ăn tập thể, bữa ăn hằng ngày
- 封顶fēngdǐngđộng từđặt mức trần, cất nóc
- 摆平bǎipíngđộng từxử lý công bằng, dàn xếp (vấn đề)
- 缺席quēxíđộng từvắng mặt, không tham dự
- 招牌zhāopaidanh từbiển hiệu, món đặc trưng
- 插图chātúdanh từtranh minh họa
- 生硬shēngyìngtính từgượng gạo (cứng nhắc), sống sượng
- 急诊jízhěnđộng từ·danh từđi cấp cứu, khám cấp cứu
- 悔恨huǐhènđộng từăn năn, hối hận vô cùng
- 灵感línggǎndanh từcảm hứng
- 暴利bàolìdanh từlợi nhuận kếch xù
- 抵消dǐxiāođộng từtriệt tiêu, bù trừ
- 探亲tànqīnđộng từthăm người thân, về quê
- 凶残xiōngcántính từhung tàn, tàn nhẫn
- 矫正jiǎozhèngđộng từnắn chỉnh, sửa cho đúng
- 阎王Yánwangdanh từDiêm Vương
- 防疫fángyìđộng từphòng dịch
- 缅怀miǎnhuáiđộng từtưởng nhớ, hồi tưởng
- 羞愧xiūkuìtính từxấu hổ, ngượng chín mặt