Ngày 6

HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 251–300

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 对白duìbáidanh từlời thoại, đối thoại
  2. 好笑hǎoxiàotính từbuồn cười, nực cười
  3. 过期guòqīđộng từquá hạn, hết hạn sử dụng
  4. 病床bìngchuángdanh từgiường bệnh
  5. 家用jiāyòngdanh từ·tính từgia dụng, chi phí sinh hoạt
  6. 介意jièyìđộng từbận tâm, để bụng
  7. 分红fēnhóngđộng từnhận cổ tức, chia lợi nhuận
  8. 名言míngyándanh từdanh ngôn
  9. 末日mòrìdanh từtận thế, ngày cuối cùng (ngày phán xét)
  10. 时段shíduàndanh từkhung giờ
  11. 常温chángwēndanh từnhiệt độ thường, nhiệt độ phòng
  12. 不以为然bùyǐwéiránthành ngữkhông cho là phải, không đồng tình
  13. 心声xīnshēngdanh từtiếng lòng, tâm tư
  14. 情结qíngjiédanh từphức cảm (khúc mắc trong lòng), tình cảm gắn bó
  15. 清凉qīngliángtính từthanh mát, mát mẻ
  16. 排练páiliànđộng từtổng duyệt, tập dượt
  17. 自助zìzhùđộng từtự phục vụ, tự giải quyết
  18. 游船yóuchuándanh từdu thuyền
  19. 去除qùchúđộng từloại bỏ, xóa bỏ
  20. 重创zhòngchuāngđộng từgiáng đòn nặng nề, gây trọng thương
  21. 念书niànshūđộng từđi học, đọc sách
  22. 飞速fēisùphó từnhanh như tên bắn, vượt bậc
  23. 离职lízhíđộng từnghỉ việc
  24. 领队lǐngduìđộng từ·danh từdẫn đoàn, trưởng đoàn (đội trưởng)
  25. 眼界yǎnjièdanh từtầm nhìn, nhãn quan
  26. 美观měiguāntính từđẹp mắt, có tính thẩm mỹ
  27. 麻将májiàngdanh từmạt chược
  28. 收视率shōushìlǜdanh từtỷ lệ người xem
  29. 智商zhìshāngdanh từchỉ số thông minh, IQ
  30. 俗语súyǔdanh từtục ngữ, câu nói dân gian
  31. 递交dìjiāođộng từnộp, trao
  32. 伙食huǒ·shídanh từsuất ăn tập thể, bữa ăn hằng ngày
  33. 封顶fēngdǐngđộng từđặt mức trần, cất nóc
  34. 摆平bǎipíngđộng từxử lý công bằng, dàn xếp (vấn đề)
  35. 缺席quēxíđộng từvắng mặt, không tham dự
  36. 招牌zhāopaidanh từbiển hiệu, món đặc trưng
  37. 插图chātúdanh từtranh minh họa
  38. 生硬shēngyìngtính từgượng gạo (cứng nhắc), sống sượng
  39. 急诊jízhěnđộng từ·danh từđi cấp cứu, khám cấp cứu
  40. 悔恨huǐhènđộng từăn năn, hối hận vô cùng
  41. 灵感línggǎndanh từcảm hứng
  42. 暴利bàolìdanh từlợi nhuận kếch xù
  43. 抵消dǐxiāođộng từtriệt tiêu, bù trừ
  44. 探亲tànqīnđộng từthăm người thân, về quê
  45. 凶残xiōngcántính từhung tàn, tàn nhẫn
  46. 矫正jiǎozhèngđộng từnắn chỉnh, sửa cho đúng
  47. 阎王Yánwangdanh từDiêm Vương
  48. 防疫fángyìđộng từphòng dịch
  49. 缅怀miǎnhuáiđộng từtưởng nhớ, hồi tưởng
  50. 羞愧xiūkuìtính từxấu hổ, ngượng chín mặt