Ngày 5

HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 201–250

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 得体détǐtính từđúng mực, hợp với địa vị
  2. 叫好jiàohǎođộng từtán thưởng, hô hay
  3. 本钱běnqiándanh từvốn liếng, tiền vốn
  4. 少不了shǎobuliǎođộng từkhông thể vắng, không thể thiếu
  5. 不见得bújiàn·déphó từchưa chắc, không hẳn là ~
  6. 一天到晚yìtiān-dàowǎncụm từ cố địnhcả ngày, từ sáng đến tối
  7. 接班人jiēbānréndanh từngười kế nghiệp, người kế nhiệm
  8. 忘掉wàngdiàođộng từquên mất
  9. 片子piānzidanh từphim (điện ảnh), phim chụp X-quang
  10. 百合bǎihédanh từhoa bách hợp
  11. 可贵kěguìtính từquý giá, đáng quý
  12. 万能wànnéngtính từvạn năng
  13. 国画guóhuàdanh từtranh truyền thống Trung Quốc (tranh thủy mặc)
  14. 定论dìnglùndanh từđịnh luận, kết luận
  15. 谈不上tán bu shàngcụm từ cố địnhchưa đến mức ~, chưa thể bàn tới
  16. 太极tàijídanh từthái cực
  17. 过失guòshīdanh từsơ suất, lỗi
  18. 亲情qīnqíngdanh từtình thân, tình cảm gia đình
  19. 求救qiújiùđộng từxin cứu giúp, phát tín hiệu SOS
  20. 简短jiǎnduǎntính từngắn gọn, súc tích
  21. 社论shèlùndanh từxã luận
  22. 原创yuánchuàngđộng từtự sáng tác, nguyên bản
  23. 失效shīxiàođộng từhết hiệu lực, trở nên vô hiệu
  24. 互补hùbǔđộng từbổ sung cho nhau, bù đắp cho nhau
  25. 无能为力wúnéngwéilìcụm từ cố địnhbất lực, không còn cách nào
  26. 无条件wútiáojiànđộng từkhông kèm điều kiện, vô điều kiện
  27. 车轮chēlúndanh từbánh xe
  28. 可恶kěwùtính từđáng ghét, đáng căm hận
  29. 结尾jiéwěiđộng từ·danh từkết thúc, đoạn kết
  30. 湿度shīdùdanh từđộ ẩm
  31. 旅途lǚtúdanh từchặng đường, hành trình
  32. 火辣辣huǒlàlàtính từnóng bừng, rát bỏng
  33. 转载zhuǎnzǎiđộng từđăng lại
  34. 紧缩jǐnsuōđộng từcắt giảm (chi tiêu), thắt chặt
  35. 稳固wěngùtính từ·động từvững chắc, củng cố
  36. 帘子liánzidanh từrèm cửa, mành tre
  37. 珍视zhēnshìđộng từtrân trọng, quý trọng
  38. 理直气壮lǐzhí-qìzhuàngthành ngữđường hoàng vì có lý, đầy khí thế
  39. 机灵jīlingtính từnhanh trí, lanh lợi
  40. 权衡quánhéngđộng từcân nhắc, đắn đo
  41. 回馈huíkuìđộng từđền đáp, phản hồi
  42. 穴位xuéwèidanh từhuyệt đạo
  43. 驾驭jiàyùđộng từđiều khiển, chế ngự
  44. 浸泡jìnpàođộng từngâm, hãm (trà)
  45. 踊跃yǒngyuèđộng từ·tính từnhảy lên, hăng hái (tranh nhau)
  46. 谦逊qiānxùntính từkhiêm tốn
  47. 瘟疫wēnyìdanh từôn dịch, bệnh dịch
  48. 芭蕾bālěidanh từmúa ba lê
  49. 枯燥kūzàotính từkhô khan, đơn điệu
  50. 晶莹jīngyíngtính từlong lanh, trong veo lấp lánh