Ngày 4

HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 151–200

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 作对zuòduìđộng từchống đối (cố tình làm trái), kết đôi
  2. 差错chācuòdanh từsai sót, sơ suất (sự cố)
  3. 手动shǒudòngtính từthủ công
  4. 时不时shíbùshíphó từthỉnh thoảng, chốc chốc
  5. 完蛋wándànđộng từtiêu đời, sạt nghiệp
  6. 心得xīndédanh từđiều lĩnh hội được (cảm nghĩ), sự thấu hiểu
  7. 友情yǒuqíngdanh từtình bạn
  8. 常态chángtàidanh từtrạng thái bình thường, dáng vẻ thường ngày
  9. 超前chāoqiántính từ·động từđi trước thời đại, vượt lên trước
  10. 公用gōngyòngđộng từdùng chung, công cộng
  11. 提早tízǎođộng từđẩy sớm lên, trước thời hạn
  12. 过节guòjiéđộng từđón ngày lễ
  13. 养生yǎngshēngđộng từdưỡng sinh, chăm sóc sức khỏe
  14. 叫板jiàobǎnđộng từthách thức, thách đấu tay đôi (tiếng lóng)
  15. 组装zǔzhuāngđộng từlắp ráp
  16. 如意rúyìđộng từnhư ý, vừa ý
  17. 顺应shùnyìngđộng từthuận theo, đáp ứng
  18. 多功能duōgōngnéngtính từđa chức năng, đa mục đích
  19. 说到底shuōdàodǐcụm từ cố địnhsuy cho cùng, nói tóm lại
  20. 应有尽有yīngyǒu-jìnyǒuthành ngữcó đủ mọi thứ, không thiếu thứ gì
  21. 就职jiùzhíđộng từnhậm chức, có được việc làm
  22. 有幸yǒuxìngtính từcó may mắn được ~, may mắn
  23. 小品xiǎopǐndanh từtiểu phẩm hài, bài tản văn ngắn
  24. 指手画脚zhǐshǒu-huàjiǎothành ngữkhoa tay múa chân, chỉ tay năm ngón
  25. 精神病jīngshénbìngdanh từbệnh tâm thần, rối loạn tâm thần
  26. 界定jièdìngđộng từxác định (ranh giới), định nghĩa
  27. 礼品lǐpǐndanh từquà tặng, quà khuyến mãi
  28. 流浪liúlàngđộng từlang thang, phiêu bạt
  29. 公立gōnglìtính từcông lập
  30. 丰满fēngmǎntính từđầy đặn, đẫy đà
  31. 展望zhǎnwàngđộng từnhìn về tương lai, dự đoán
  32. 评判píngpànđộng từchấm thi, phân định
  33. 惊天动地jīngtiān-dòngdìthành ngữkinh thiên động địa, làm chấn động thế giới
  34. 千家万户qiānjiā-wànhùthành ngữnhà nhà, hàng vạn gia đình
  35. 别致biézhìtính từkhác lạ, độc đáo
  36. 过奖guòjiǎngđộng từquá khen, tâng bốc
  37. 顶级dǐngjítính từcao cấp nhất, hàng đầu
  38. 趣味qùwèidanh từniềm thú vị, thị hiếu
  39. 表率biǎoshuàidanh từtấm gương, gương mẫu
  40. 受惊shòujīngđộng từgiật mình, hoảng sợ
  41. 订购dìnggòuđộng từđặt mua, đặt hàng
  42. 呼救hūjiùđộng từcầu cứu, kêu cứu
  43. 弄虚作假nòngxū-zuòjiǎthành ngữgiở trò gian dối, đánh lừa
  44. 外籍wàijídanh từquốc tịch nước ngoài (người nước ngoài)
  45. 戒烟jiè yānđộng từcai thuốc lá, bỏ thuốc lá
  46. 铺路pūlùđộng từlát đường, tạo tiền đề
  47. 顺畅shùnchàngtính từsuôn sẻ, trôi chảy
  48. 膳食shànshídanh từbữa ăn, thức ăn
  49. 折叠zhédiéđộng từgấp, xếp (quần áo, chăn)
  50. 狭隘xiá'àitính từhẹp hòi, chật hẹp