Ngày 4
HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 151–200
0 / 50
Từ vựng 50
- 作对zuòduìđộng từchống đối (cố tình làm trái), kết đôi
- 差错chācuòdanh từsai sót, sơ suất (sự cố)
- 手动shǒudòngtính từthủ công
- 时不时shíbùshíphó từthỉnh thoảng, chốc chốc
- 完蛋wándànđộng từtiêu đời, sạt nghiệp
- 心得xīndédanh từđiều lĩnh hội được (cảm nghĩ), sự thấu hiểu
- 友情yǒuqíngdanh từtình bạn
- 常态chángtàidanh từtrạng thái bình thường, dáng vẻ thường ngày
- 超前chāoqiántính từ·động từđi trước thời đại, vượt lên trước
- 公用gōngyòngđộng từdùng chung, công cộng
- 提早tízǎođộng từđẩy sớm lên, trước thời hạn
- 过节guòjiéđộng từđón ngày lễ
- 养生yǎngshēngđộng từdưỡng sinh, chăm sóc sức khỏe
- 叫板jiàobǎnđộng từthách thức, thách đấu tay đôi (tiếng lóng)
- 组装zǔzhuāngđộng từlắp ráp
- 如意rúyìđộng từnhư ý, vừa ý
- 顺应shùnyìngđộng từthuận theo, đáp ứng
- 多功能duōgōngnéngtính từđa chức năng, đa mục đích
- 说到底shuōdàodǐcụm từ cố địnhsuy cho cùng, nói tóm lại
- 应有尽有yīngyǒu-jìnyǒuthành ngữcó đủ mọi thứ, không thiếu thứ gì
- 就职jiùzhíđộng từnhậm chức, có được việc làm
- 有幸yǒuxìngtính từcó may mắn được ~, may mắn
- 小品xiǎopǐndanh từtiểu phẩm hài, bài tản văn ngắn
- 指手画脚zhǐshǒu-huàjiǎothành ngữkhoa tay múa chân, chỉ tay năm ngón
- 精神病jīngshénbìngdanh từbệnh tâm thần, rối loạn tâm thần
- 界定jièdìngđộng từxác định (ranh giới), định nghĩa
- 礼品lǐpǐndanh từquà tặng, quà khuyến mãi
- 流浪liúlàngđộng từlang thang, phiêu bạt
- 公立gōnglìtính từcông lập
- 丰满fēngmǎntính từđầy đặn, đẫy đà
- 展望zhǎnwàngđộng từnhìn về tương lai, dự đoán
- 评判píngpànđộng từchấm thi, phân định
- 惊天动地jīngtiān-dòngdìthành ngữkinh thiên động địa, làm chấn động thế giới
- 千家万户qiānjiā-wànhùthành ngữnhà nhà, hàng vạn gia đình
- 别致biézhìtính từkhác lạ, độc đáo
- 过奖guòjiǎngđộng từquá khen, tâng bốc
- 顶级dǐngjítính từcao cấp nhất, hàng đầu
- 趣味qùwèidanh từniềm thú vị, thị hiếu
- 表率biǎoshuàidanh từtấm gương, gương mẫu
- 受惊shòujīngđộng từgiật mình, hoảng sợ
- 订购dìnggòuđộng từđặt mua, đặt hàng
- 呼救hūjiùđộng từcầu cứu, kêu cứu
- 弄虚作假nòngxū-zuòjiǎthành ngữgiở trò gian dối, đánh lừa
- 外籍wàijídanh từquốc tịch nước ngoài (người nước ngoài)
- 戒烟jiè yānđộng từcai thuốc lá, bỏ thuốc lá
- 铺路pūlùđộng từlát đường, tạo tiền đề
- 顺畅shùnchàngtính từsuôn sẻ, trôi chảy
- 膳食shànshídanh từbữa ăn, thức ăn
- 折叠zhédiéđộng từgấp, xếp (quần áo, chăn)
- 狭隘xiá'àitính từhẹp hòi, chật hẹp