Ngày 23

HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 1101–1150

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 过半guòbànđộng từquá nửa, đạt quá bán
  2. 走后门zǒu hòuménđộng từđi cửa sau, chạy quan hệ
  3. 停电tíngdiànđộng từmất điện
  4. 便饭biànfàndanh từcơm nhà (bữa thường ngày), bữa ăn đơn giản
  5. 爱理不理àilǐ-bùlǐcụm từ cố địnhthờ ơ làm ngơ, nghe như không nghe
  6. 有朝一日yǒuzhāo-yírìthành ngữmột ngày nào đó, ngày sau
  7. 管用guǎnyòngtính từhiệu nghiệm, có ích
  8. 按说ànshuōphó từlẽ ra (bình thường), theo lý mà nói
  9. 建树jiànshùđộng từ·danh từlập công, thành tựu
  10. 路况lùkuàngdanh từtình trạng đường sá, tình hình giao thông
  11. 美中不足měizhōng-bùzúthành ngữngọc có vết, chỉ tiếc một điều
  12. 原汁原味yuánzhī-yuánwèidanh từhương vị nguyên bản, bản gốc
  13. 留神liúshénđộng từcẩn thận, để ý
  14. 甜美tiánměitính từngọt ngào, êm dịu
  15. 无所事事wúsuǒshìshìthành ngữăn không ngồi rồi, giết thời gian
  16. 豆子dòuzidanh từhạt đậu
  17. 平淡píngdàntính từnhạt nhẽo, bình thường
  18. 尾声wěishēngdanh từgiai đoạn cuối, phần kết (vĩ thanh)
  19. 算盘suàn·pándanh từbàn tính, toan tính (mưu đồ)
  20. 脱节tuōjiéđộng từkhông ăn khớp, xa rời (thực tế)
  21. 偷看tōukànđộng từnhìn trộm, xem lén
  22. 稍后shāohòuphó từmột lát sau, lát nữa
  23. 小曲xiǎoqǔdanh từlàn điệu dân gian, tiểu khúc
  24. 敬礼jìnglǐđộng từchào, giơ tay chào (kiểu quân đội)
  25. 红润hóngrùntính từhồng hào tươi tắn, sắc mặt tốt
  26. 失控shīkòngđộng từvượt khỏi tầm kiểm soát, mất kiểm soát
  27. 励志lìzhìđộng từkhích lệ ý chí, truyền động lực (phát triển bản thân)
  28. 洁净jiéjìngtính từsạch sẽ, tinh tươm
  29. 埋没máimòđộng từbị vùi lấp, (tài năng) bị mai một
  30. 凉爽liángshuǎngtính từmát mẻ
  31. 浮力fúlìdanh từsức nổi
  32. 搭建dājiànđộng từdựng tạm, lắp dựng
  33. 捐献juānxiànđộng từquyên góp, hiến tặng
  34. 一刹那yíchànàdanh từkhoảnh khắc, phút chốc
  35. 光明磊落guāngmíng-lěiluòthành ngữquang minh chính đại, không hổ thẹn
  36. 太极拳tàijíquándanh từthái cực quyền
  37. 玩耍wánshuǎđộng từchơi, nô đùa
  38. 耻笑chǐxiàođộng từcười nhạo, chế giễu
  39. 大名鼎鼎dàmíng-dǐngdǐngthành ngữlừng lẫy tiếng tăm, nổi danh
  40. 纪念碑jìniànbēidanh từđài kỷ niệm
  41. 稻草dàocǎodanh từrơm rạ, cọng rơm
  42. 自卑zìbēitính từtự ti, mặc cảm
  43. 绯闻fēiwéndanh từbê bối tình ái, tin đồn hẹn hò
  44. 滔滔不绝tāotāo-bùjuéthành ngữnói trôi chảy, thao thao bất tuyệt
  45. 彩虹cǎihóngdanh từcầu vồng
  46. 岳母yuèmǔdanh từmẹ vợ
  47. 连绵liánmiánđộng từtrải dài bất tận, liên miên
  48. 拓宽tuòkuānđộng từnới rộng, mở rộng
  49. 稠chóutính từđặc, dày đặc
  50. 颠覆diānfùđộng từlật đổ, đảo lộn