Ngày 24
HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 1151–1200
0 / 50
Từ vựng 50
- 老远lǎo yuǎntính từrất xa, từ xa
- 作客zuòkèđộng từlàm khách, sống nơi đất khách
- 常理chánglǐdanh từlẽ thường, thông lệ
- 风和日丽fēnghé-rìlìthành ngữgió nhẹ nắng đẹp, trời quang đãng
- 领事馆lǐngshìguǎndanh từlãnh sự quán
- 出口成章chūkǒu-chéngzhāngthành ngữxuất khẩu thành chương, ăn nói lưu loát
- 品行pǐnxíngdanh từphẩm hạnh, hạnh kiểm
- 赢家yíngjiādanh từngười thắng cuộc
- 预告yùgàođộng từ·danh từbáo trước, đoạn phim giới thiệu
- 修路xiūlùđộng từlàm đường, sửa đường
- 成群结队chéngqún-jiéduìthành ngữtừng đoàn từng lũ, đi thành nhóm
- 杂技zájìdanh từxiếc, nhào lộn
- 爱不释手àibúshìshǒuthành ngữyêu thích không rời tay, nâng niu
- 开销kāi·xiāođộng từ·danh từchi tiêu, chi phí
- 没劲méijìntính từchán, uể oải
- 一技之长yíjìzhīchángthành ngữsở trường, nghề kiếm sống
- 跳伞tiàosǎnđộng từnhảy dù
- 延缓yánhuǎnđộng từlàm chậm lại, trì hoãn
- 珍重zhēnzhòngđộng từtrân trọng, bảo trọng (lời chào tạm biệt)
- 可乘之机kěchéngzhījīthành ngữkẽ hở, cơ hội để lợi dụng
- 言辞yáncídanh từlời lẽ, cách ăn nói
- 索取suǒqǔđộng từđòi hỏi, đòi lấy
- 诊所zhěnsuǒdanh từphòng khám tư, phòng mạch
- 抢眼qiǎngyǎntính từbắt mắt, nổi bật
- 私立sīlìđộng từ·tính từtự ý lập ra, tư lập
- 恐吓kǒnghèđộng từđe dọa, dọa nạt
- 效仿xiàofǎngđộng từnoi theo, bắt chước
- 遗弃yíqìđộng từvứt bỏ, bỏ rơi
- 打磨dǎmóđộng từmài nhẵn, trau chuốt
- 歉意qiànyìdanh từsự áy náy, ý xin lỗi
- 谅解liàngjiěđộng từlượng thứ, thông cảm
- 奏效zòuxiàođộng từcó hiệu quả, phát huy tác dụng
- 扣押kòuyāđộng từtịch thu, giam giữ
- 磨损mósǔnđộng từbị mài mòn, mòn
- 尖端jiānduāndanh từ·tính từtối tân, đầu nhọn
- 翻天覆地fāntiān-fùdìthành ngữlong trời lở đất, bãi bể nương dâu
- 鸽子gēzidanh từchim bồ câu
- 蚊子wénzidanh từmuỗi
- 此起彼伏cǐqǐ-bǐfúthành ngữnối tiếp nhau khắp nơi, không ngớt
- 凑合còuheđộng từxoay xở tạm, dùng tạm
- 确凿quèzáotính từxác thực, rành rành
- 媲美pìměiđộng từsánh ngang, ngang hàng
- 韧性rènxìngdanh từsự bền bỉ (khả năng phục hồi), độ dẻo dai
- 精髓jīngsuǐdanh từtinh túy, tinh hoa
- 谜团mítuándanh từbí ẩn chưa có lời giải, mớ bí ẩn
- 一塌糊涂yìtāhútúthành ngữbe bét, tệ hại
- 恭维gōng·wéiđộng từtâng bốc, nịnh nọt
- 旱灾hànzāidanh từhạn hán, thiệt hại do hạn hán
- 淹yānđộng từngập nước, bị ngập
- 摄氏度shèshìdùlượng từ~ độ C