Ngày 25

HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 1201–1250

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 难说nánshuōđộng từkhó nói, khó mà khẳng định
  2. 接听jiētīngđộng từnghe điện thoại
  3. 上流shàngliúdanh từtầng lớp thượng lưu, thượng nguồn
  4. 黑手hēishǒudanh từbàn tay đen, kẻ giật dây
  5. 带路dàilùđộng từdẫn đường, đi trước dẫn dắt
  6. 倒计时dàojìshíđộng từđếm ngược, bước vào giờ đếm ngược
  7. 心安理得xīn'ān-lǐdéthành ngữlòng thanh thản, không hổ thẹn
  8. 观感guāngǎndanh từcảm tưởng, ấn tượng
  9. 原装yuánzhuāngtính từchính hãng (nguyên đai nguyên kiện), nguyên bản
  10. 合情合理héqíng-hélǐthành ngữhợp tình hợp lý, thỏa đáng
  11. 反差fǎnchādanh từsự tương phản (chênh lệch), sự đối lập bất ngờ (giữa hình ảnh và thực tế)
  12. 内行nèihángtính từ·danh từthành thạo (sành nghề), người trong nghề
  13. 车速chēsùdanh từtốc độ xe, tốc độ chạy xe
  14. 讨价还价tǎojià-huánjiàthành ngữmặc cả, cò kè
  15. 赶往gǎnwǎngđộng từvội vàng đến ~, tức tốc lên đường
  16. 流转liúzhuǎnđộng từlưu lạc, luân chuyển (vốn, hàng hóa)
  17. 转交zhuǎnjiāođộng từchuyển giao, chuyển hộ
  18. 挂念guàniànđộng từbận lòng, mong tin
  19. 不了了之bùliǎo-liǎozhīthành ngữbỏ lửng, chìm xuồng
  20. 赞不绝口zànbùjuékǒuthành ngữkhen không ngớt lời, khen hết lời
  21. 出局chūjúđộng từbị loại
  22. 秘方mìfāngdanh từbài thuốc bí truyền, công thức bí truyền
  23. 无精打采wújīng-dǎcǎithành ngữủ rũ, uể oải
  24. 临街línjiēđộng từgiáp mặt đường, nằm bên đường lớn
  25. 杂乱无章záluàn-wúzhāngthành ngữlộn xộn vô trật tự, bề bộn
  26. 免职miǎnzhíđộng từcách chức, bãi nhiệm
  27. 减速jiǎnsùđộng từgiảm tốc
  28. 填充tiánchōngđộng từnhồi, điền (vào chỗ trống)
  29. 透支tòuzhīđộng từrút thấu chi, vắt kiệt (sức lực)
  30. 劝告quàngàođộng từ·danh từkhuyến cáo, lời khuyên
  31. 勤快qínkuaitính từsiêng năng, chăm chỉ
  32. 漠然mòrántính từdửng dưng, thờ ơ
  33. 丰硕fēngshuòtính từdồi dào (thành quả), to và chắc (quả)
  34. 投射tóushèđộng từphóng chiếu, rọi (ánh sáng, ánh mắt)
  35. 硬朗yìnglangtính từcòn tráng kiện, rắn chắc
  36. 扑面而来pūmiàn-érláicụm từ cố địnhập đến, phả vào mặt
  37. 潜能qiánnéngdanh từtiềm năng
  38. 贪玩儿tānwánrđộng từmải chơi, ham chơi
  39. 高雅gāoyǎtính từthanh tao, tao nhã
  40. 和睦hémùtính từhòa thuận, hòa hợp
  41. 马桶mǎtǒngdanh từbồn cầu, bồn cầu bệt
  42. 窃取qièqǔđộng từđánh cắp, lén lấy đi
  43. 安逸ānyìtính từan nhàn, thoải mái
  44. 宣誓xuānshìđộng từtuyên thệ
  45. 底蕴dǐyùndanh từchiều sâu nội tại, bề dày nền tảng
  46. 爵士juéshìdanh từnhạc jazz, hiệp sĩ (tước vị)
  47. 恩赐ēncìđộng từban tặng, ban ơn
  48. 焊hànđộng từhàn, hàn thiếc
  49. 黏niántính từdính, dẻo
  50. 筐kuāngdanh từthúng, giỏ