Ngày 26
HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 1251–1300
0 / 50
Từ vựng 50
- 半场bànchǎngdanh từhiệp (nửa trận), nửa sân
- 见外jiànwàitính từkhách sáo, xa cách
- 空想kōngxiǎngđộng từ·danh từmơ mộng, sự mộng tưởng
- 工科gōngkēdanh từngành kỹ thuật (khối kỹ thuật)
- 看护kānhùđộng từ·danh từchăm sóc người bệnh, người chăm bệnh
- 车位chēwèidanh từchỗ đỗ xe
- 就餐jiùcānđộng từdùng bữa, ăn cơm
- 大意dàyitính từcẩu thả, lơ là
- 身不由己shēnbùyóujǐthành ngữthân bất do kỷ, bị cuốn theo bất đắc dĩ
- 一长一短yì cháng yì duǎnthành ngữkể lể dài dòng, nói này nói nọ
- 公共场所gōnggòng chǎngsuǒdanh từnơi công cộng
- 换位huànwèiđộng từđổi chỗ, đặt mình vào vị trí người khác
- 不景气bùjǐngqìtính từsuy thoái, trì trệ
- 气管qìguǎndanh từkhí quản, đường thở
- 通行证tōngxíngzhèngdanh từgiấy thông hành, thẻ ra vào
- 吵嘴chǎozuǐđộng từcãi nhau, đấu khẩu
- 何苦hékǔphó từhà tất, cần gì phải chuốc khổ
- 止步zhǐbùđộng từdừng bước, dừng lại ở ~
- 粗心大意cūxīn-dàyìthành ngữđểnh đoảng, bất cẩn
- 顾全大局gùquán-dàjúcụm từ cố địnhnghĩ đến đại cục, nhìn toàn cục
- 方向盘fāngxiàngpándanh từvô lăng
- 未知数wèizhīshùdanh từẩn số
- 问卷wènjuàndanh từphiếu khảo sát
- 欢聚huānjùđộng từsum họp vui vẻ, quây quần vui chơi
- 睡袋shuìdàidanh từtúi ngủ
- 精打细算jīngdǎ-xìsuànthành ngữtính toán chi li, chắt chiu
- 劲头jìntóudanh từsự hăng hái, khí thế
- 供暖gōngnuǎnđộng từcấp nhiệt sưởi ấm
- 改革开放gǎigé kāifàngdanh từcải cách mở cửa
- 门铃ménlíngdanh từchuông cửa
- 怨言yuànyándanh từlời oán trách, lời phàn nàn
- 仿制fǎngzhìđộng từlàm giả, làm phỏng theo
- 操劳cāoláođộng từlao lực, vất vả
- 因人而异yīnrén'éryìthành ngữtùy người, mỗi người mỗi khác
- 报废bàofèiđộng từtiêu hủy, phá dỡ xe cũ
- 惊叹jīngtànđộng từkinh ngạc thán phục, thán phục
- 凶狠xiōnghěntính từhung ác, dữ tợn
- 仙女xiānnǚdanh từtiên nữ, nàng tiên
- 说谎shuōhuǎngđộng từnói dối
- 开垦kāikěnđộng từkhai hoang, vỡ đất
- 儒学rúxuédanh từNho học
- 缆车lǎnchēdanh từcáp treo, ghế treo (trượt tuyết)
- 泄气xièqìđộng từcụt hứng, nản chí
- 渔船yúchuándanh từtàu đánh cá, thuyền đánh cá
- 草坪cǎopíngdanh từbãi cỏ
- 陨石yǔnshídanh từthiên thạch
- 橡皮xiàngpídanh từcục tẩy, cao su
- 挑剔tiāotiđộng từbới lông tìm vết, kén cá chọn canh
- 沸沸扬扬fèifèiyángyángtính từồn ào, xôn xao khắp nơi
- 虚伪xūwěitính từđạo đức giả, sống hai mặt