Ngày 26

HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 1251–1300

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 半场bànchǎngdanh từhiệp (nửa trận), nửa sân
  2. 见外jiànwàitính từkhách sáo, xa cách
  3. 空想kōngxiǎngđộng từ·danh từmơ mộng, sự mộng tưởng
  4. 工科gōngkēdanh từngành kỹ thuật (khối kỹ thuật)
  5. 看护kānhùđộng từ·danh từchăm sóc người bệnh, người chăm bệnh
  6. 车位chēwèidanh từchỗ đỗ xe
  7. 就餐jiùcānđộng từdùng bữa, ăn cơm
  8. 大意dàyitính từcẩu thả, lơ là
  9. 身不由己shēnbùyóujǐthành ngữthân bất do kỷ, bị cuốn theo bất đắc dĩ
  10. 一长一短yì cháng yì duǎnthành ngữkể lể dài dòng, nói này nói nọ
  11. 公共场所gōnggòng chǎngsuǒdanh từnơi công cộng
  12. 换位huànwèiđộng từđổi chỗ, đặt mình vào vị trí người khác
  13. 不景气bùjǐngqìtính từsuy thoái, trì trệ
  14. 气管qìguǎndanh từkhí quản, đường thở
  15. 通行证tōngxíngzhèngdanh từgiấy thông hành, thẻ ra vào
  16. 吵嘴chǎozuǐđộng từcãi nhau, đấu khẩu
  17. 何苦hékǔphó từhà tất, cần gì phải chuốc khổ
  18. 止步zhǐbùđộng từdừng bước, dừng lại ở ~
  19. 粗心大意cūxīn-dàyìthành ngữđểnh đoảng, bất cẩn
  20. 顾全大局gùquán-dàjúcụm từ cố địnhnghĩ đến đại cục, nhìn toàn cục
  21. 方向盘fāngxiàngpándanh từvô lăng
  22. 未知数wèizhīshùdanh từẩn số
  23. 问卷wènjuàndanh từphiếu khảo sát
  24. 欢聚huānjùđộng từsum họp vui vẻ, quây quần vui chơi
  25. 睡袋shuìdàidanh từtúi ngủ
  26. 精打细算jīngdǎ-xìsuànthành ngữtính toán chi li, chắt chiu
  27. 劲头jìntóudanh từsự hăng hái, khí thế
  28. 供暖gōngnuǎnđộng từcấp nhiệt sưởi ấm
  29. 改革开放gǎigé kāifàngdanh từcải cách mở cửa
  30. 门铃ménlíngdanh từchuông cửa
  31. 怨言yuànyándanh từlời oán trách, lời phàn nàn
  32. 仿制fǎngzhìđộng từlàm giả, làm phỏng theo
  33. 操劳cāoláođộng từlao lực, vất vả
  34. 因人而异yīnrén'éryìthành ngữtùy người, mỗi người mỗi khác
  35. 报废bàofèiđộng từtiêu hủy, phá dỡ xe cũ
  36. 惊叹jīngtànđộng từkinh ngạc thán phục, thán phục
  37. 凶狠xiōnghěntính từhung ác, dữ tợn
  38. 仙女xiānnǚdanh từtiên nữ, nàng tiên
  39. 说谎shuōhuǎngđộng từnói dối
  40. 开垦kāikěnđộng từkhai hoang, vỡ đất
  41. 儒学rúxuédanh từNho học
  42. 缆车lǎnchēdanh từcáp treo, ghế treo (trượt tuyết)
  43. 泄气xièqìđộng từcụt hứng, nản chí
  44. 渔船yúchuándanh từtàu đánh cá, thuyền đánh cá
  45. 草坪cǎopíngdanh từbãi cỏ
  46. 陨石yǔnshídanh từthiên thạch
  47. 橡皮xiàngpídanh từcục tẩy, cao su
  48. 挑剔tiāotiđộng từbới lông tìm vết, kén cá chọn canh
  49. 沸沸扬扬fèifèiyángyángtính từồn ào, xôn xao khắp nơi
  50. 虚伪xūwěitính từđạo đức giả, sống hai mặt