Ngày 27
HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 1301–1350
0 / 50
Từ vựng 50
- 开动kāidòngđộng từkhởi động, nổ máy
- 天分tiānfèndanh từthiên phú, tài năng bẩm sinh
- 东道主dōngdàozhǔdanh từchủ nhà (bên tổ chức), nước chủ nhà
- 工作量gōngzuòliàngdanh từkhối lượng công việc
- 出风头chū fēngtoucụm từ cố địnhchơi trội, muốn gây chú ý
- 口感kǒugǎndanh từcảm giác khi ăn, vị khi vào miệng
- 接送jiēsòngđộng từđưa đón, đón tiễn
- 随处可见suíchù kě jiàncụm từ cố địnhcó thể thấy ở khắp nơi, nhan nhản
- 标示biāoshìđộng từđánh dấu, biểu thị
- 继父jìfùdanh từcha kế, bố dượng
- 看热闹kàn rènaođộng từxem náo nhiệt, đứng ngoài bàng quan
- 措手不及cuòshǒu-bùjíthành ngữtrở tay không kịp, bị bất ngờ
- 疑点yídiǎndanh từđiểm nghi vấn
- 无济于事wújìyúshìcụm từ cố địnhvô ích, phí công
- 交头接耳jiāotóu-jiē'ěrcụm từ cố địnhthì thầm to nhỏ, xì xào
- 取而代之qǔ'érdàizhīthành ngữthế chỗ, thay thế
- 聚精会神jùjīng-huìshénthành ngữtập trung tinh thần, dồn hết tâm trí
- 摆设bǎishedanh từđồ trang trí, đồ để làm cảnh
- 刺骨cìgǔđộng từthấu xương, (lạnh) cắt da cắt thịt
- 不假思索bùjiǎ-sīsuǒthành ngữkhông cần suy nghĩ, không chút do dự
- 水涨船高shuǐzhǎng-chuángāothành ngữnước lên thuyền lên, cùng tăng theo
- 触目惊心chùmù-jīngxīnthành ngữnhìn thấy mà rùng mình, gây sốc
- 发愁fāchóuđộng từlo âu, rầu rĩ
- 可悲kěbēitính từđáng buồn, đáng thương
- 心慌xīnhuāngtính từhồi hộp lo lắng, cuống quýt
- 失恋shīliànđộng từthất tình, bị đá
- 欣欣向荣xīnxīn-xiàngróngthành ngữphát triển phồn vinh, ngày càng thịnh vượng
- 逼真bīzhēntính từsống động như thật, y như thật
- 拖累tuōlěiđộng từtrở thành gánh nặng, làm liên lụy
- 纵横交错zònghéng-jiāocuòthành ngữchằng chịt, đan xen ngang dọc
- 徒步túbùphó từđi bộ
- 标榜biāobǎngđộng từnêu cao, rêu rao
- 防盗fángdàođộng từphòng trộm, chống trộm
- 爆竹bàozhúdanh từpháo
- 揭晓jiēxiǎođộng từcông bố, được hé lộ
- 骇人听闻hàiréntīngwénthành ngữnghe mà rợn người, kinh hoàng
- 打猎dǎlièđộng từđi săn
- 柳树liǔshùdanh từcây liễu
- 和蔼hé'ǎitính từhòa nhã, dịu dàng
- 克隆kèlóngđộng từnhân bản vô tính
- 家喻户晓jiāyù-hùxiǎothành ngữai ai cũng biết
- 雇员gùyuándanh từngười làm thuê, nhân viên
- 筹集chóujíđộng từquyên góp, huy động (vốn)
- 茅台Máotáidanh từrượu Mao Đài
- 惋惜wǎnxītính từtiếc nuối, lấy làm tiếc
- 催眠cuīmiánđộng từthôi miên, ru ngủ
- 慈祥cíxiángtính từhiền từ, nhân từ
- 圣贤shèngxiándanh từthánh hiền, thánh nhân
- 框kuàngdanh từ·động từkhung, đóng khung (giới hạn)
- 嫁妆jiàzhuangdanh từđồ hồi môn, tiền hồi môn