Ngày 28
HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 1351–1400
0 / 50
Từ vựng 50
- 跑车pǎochēdanh từxe thể thao
- 方方面面fāngfāngmiànmiàndanh từmọi mặt, mọi khía cạnh
- 四合院sìhéyuàndanh từtứ hợp viện (nhà truyền thống Trung Quốc)
- 忽高忽低hūgāo-hūdītính từlúc cao lúc thấp, lên xuống thất thường
- 起跑线qǐpǎoxiàndanh từvạch xuất phát
- 看台kàntáidanh từkhán đài
- 年终niánzhōngdanh từcuối năm
- 要领yàolǐngdanh từyếu lĩnh, điểm chính
- 文具wénjùdanh từvăn phòng phẩm, đồ dùng học tập
- 挂号guàhàođộng từđăng ký khám (bệnh viện), gửi bảo đảm
- 专卖店zhuānmàidiàndanh từcửa hàng chuyên doanh (cửa hàng thương hiệu)
- 跑龙套pǎo lóngtàođộng từđóng vai phụ, làm diễn viên quần chúng
- 力所能及lìsuǒnéngjíthành ngữtrong khả năng, vừa sức
- 画龙点睛huàlóng-diǎnjīngthành ngữvẽ rồng điểm mắt, thêm nét quyết định
- 下功夫xià gōngfuđộng từdày công, bỏ công sức
- 阴性yīnxìngdanh từâm tính (kết quả xét nghiệm), giống cái (ngữ pháp)
- 大模大样dàmú-dàyàngcụm từ cố địnhnghênh ngang, thản nhiên
- 前无古人qiánwúgǔrénthành ngữchưa từng có tiền lệ, lần đầu trong lịch sử
- 保质期bǎozhìqīdanh từhạn sử dụng
- 团伙tuánhuǒdanh từbăng nhóm tội phạm, bè lũ
- 消沉xiāochéntính từsa sút tinh thần, ủ dột
- 存折cúnzhédanh từsổ ngân hàng, sổ tiết kiệm
- 私房钱sī·fángqiándanh từquỹ đen, tiền riêng
- 说闲话shuō xiánhuàcụm từ cố địnhnói sau lưng, nói xấu
- 私家车sījiāchēdanh từxe hơi riêng
- 冷冻lěngdòngđộng từđông lạnh, làm đông
- 来宾láibīndanh từquan khách, khách
- 怨气yuànqìdanh từsự oán hận (bất mãn), nỗi tức tối
- 稍候shāohòuđộng từchờ một chút
- 评委píngwěidanh từgiám khảo
- 嘉年华jiāniánhuádanh từlễ hội carnaval
- 倾诉qīngsùđộng từdốc bầu tâm sự, giãi bày nỗi khổ
- 牵头qiāntóuđộng từđứng đầu (dẫn dắt), đứng ra gánh vác
- 症结zhēngjiédanh từmấu chốt (của vấn đề), khúc mắc
- 丰盛fēngshèngtính từthịnh soạn, phong phú
- 灼热zhuórètính từnóng như thiêu, bỏng rát
- 树梢shùshāodanh từngọn cây, đầu cành
- 刁难diāonànđộng từcố tình gây khó dễ, bắt bẻ
- 颈部jǐngbùdanh từvùng cổ, cổ
- 英镑yīngbàngdanh từbảng Anh
- 谎言huǎngyándanh từlời nói dối, lời dối trá
- 宣泄xuānxièđộng từtrút (cảm xúc), tháo nước
- 引诱yǐnyòuđộng từdụ dỗ, cám dỗ
- 敲诈qiāozhàđộng từlừa đảo bòn rút, tống tiền
- 藏匿cángnìđộng từche giấu, giấu
- 锦旗jǐnqídanh từcờ lụa (khen thưởng, cảm ơn), cờ vô địch
- 叼diāođộng từngậm (trong miệng)
- 姥姥lǎolaodanh từbà ngoại
- 仁慈réncítính từnhân từ, từ ái
- 恰恰相反qiàqià xiāngfǎnliên từhoàn toàn ngược lại, trái lại