Ngày 28

HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 1351–1400

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 跑车pǎochēdanh từxe thể thao
  2. 方方面面fāngfāngmiànmiàndanh từmọi mặt, mọi khía cạnh
  3. 四合院sìhéyuàndanh từtứ hợp viện (nhà truyền thống Trung Quốc)
  4. 忽高忽低hūgāo-hūdītính từlúc cao lúc thấp, lên xuống thất thường
  5. 起跑线qǐpǎoxiàndanh từvạch xuất phát
  6. 看台kàntáidanh từkhán đài
  7. 年终niánzhōngdanh từcuối năm
  8. 要领yàolǐngdanh từyếu lĩnh, điểm chính
  9. 文具wénjùdanh từvăn phòng phẩm, đồ dùng học tập
  10. 挂号guàhàođộng từđăng ký khám (bệnh viện), gửi bảo đảm
  11. 专卖店zhuānmàidiàndanh từcửa hàng chuyên doanh (cửa hàng thương hiệu)
  12. 跑龙套pǎo lóngtàođộng từđóng vai phụ, làm diễn viên quần chúng
  13. 力所能及lìsuǒnéngjíthành ngữtrong khả năng, vừa sức
  14. 画龙点睛huàlóng-diǎnjīngthành ngữvẽ rồng điểm mắt, thêm nét quyết định
  15. 下功夫xià gōngfuđộng từdày công, bỏ công sức
  16. 阴性yīnxìngdanh từâm tính (kết quả xét nghiệm), giống cái (ngữ pháp)
  17. 大模大样dàmú-dàyàngcụm từ cố địnhnghênh ngang, thản nhiên
  18. 前无古人qiánwúgǔrénthành ngữchưa từng có tiền lệ, lần đầu trong lịch sử
  19. 保质期bǎozhìqīdanh từhạn sử dụng
  20. 团伙tuánhuǒdanh từbăng nhóm tội phạm, bè lũ
  21. 消沉xiāochéntính từsa sút tinh thần, ủ dột
  22. 存折cúnzhédanh từsổ ngân hàng, sổ tiết kiệm
  23. 私房钱sī·fángqiándanh từquỹ đen, tiền riêng
  24. 说闲话shuō xiánhuàcụm từ cố địnhnói sau lưng, nói xấu
  25. 私家车sījiāchēdanh từxe hơi riêng
  26. 冷冻lěngdòngđộng từđông lạnh, làm đông
  27. 来宾láibīndanh từquan khách, khách
  28. 怨气yuànqìdanh từsự oán hận (bất mãn), nỗi tức tối
  29. 稍候shāohòuđộng từchờ một chút
  30. 评委píngwěidanh từgiám khảo
  31. 嘉年华jiāniánhuádanh từlễ hội carnaval
  32. 倾诉qīngsùđộng từdốc bầu tâm sự, giãi bày nỗi khổ
  33. 牵头qiāntóuđộng từđứng đầu (dẫn dắt), đứng ra gánh vác
  34. 症结zhēngjiédanh từmấu chốt (của vấn đề), khúc mắc
  35. 丰盛fēngshèngtính từthịnh soạn, phong phú
  36. 灼热zhuórètính từnóng như thiêu, bỏng rát
  37. 树梢shùshāodanh từngọn cây, đầu cành
  38. 刁难diāonànđộng từcố tình gây khó dễ, bắt bẻ
  39. 颈部jǐngbùdanh từvùng cổ, cổ
  40. 英镑yīngbàngdanh từbảng Anh
  41. 谎言huǎngyándanh từlời nói dối, lời dối trá
  42. 宣泄xuānxièđộng từtrút (cảm xúc), tháo nước
  43. 引诱yǐnyòuđộng từdụ dỗ, cám dỗ
  44. 敲诈qiāozhàđộng từlừa đảo bòn rút, tống tiền
  45. 藏匿cángnìđộng từche giấu, giấu
  46. 锦旗jǐnqídanh từcờ lụa (khen thưởng, cảm ơn), cờ vô địch
  47. 叼diāođộng từngậm (trong miệng)
  48. 姥姥lǎolaodanh từbà ngoại
  49. 仁慈réncítính từnhân từ, từ ái
  50. 恰恰相反qiàqià xiāngfǎnliên từhoàn toàn ngược lại, trái lại