Ngày 29
HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 1401–1450
0 / 50
Từ vựng 50
- 拿手náshǒutính từrành nhất, sở trường
- 风风雨雨fēngfēngyǔyǔdanh từsóng gió, thăng trầm
- 单边dānbiāntính từđơn phương, đơn độc
- 倒卖dǎomàiđộng từbuôn đi bán lại, bán lại kiếm lời
- 绿灯lǜdēngdanh từđèn xanh, tín hiệu tốt
- 职业病zhíyèbìngdanh từbệnh nghề nghiệp
- 举世闻名jǔshì-wénmíngthành ngữnổi tiếng thế giới, lừng danh
- 基本功jīběngōngdanh từkỹ năng cơ bản
- 相约xiāngyuēđộng từhẹn gặp, hẹn ước
- 定金dìngjīndanh từtiền đặt cọc, tiền ứng trước
- 众志成城zhòngzhì-chéngchéngthành ngữmuôn người một lòng, đoàn kết là sức mạnh
- 门当户对méndāng-hùduìthành ngữmôn đăng hộ đối, hôn sự xứng đôi
- 盖子gàizidanh từnắp, tấm che
- 独身dúshēnđộng từ·danh từsống độc thân, người độc thân
- 燃放ránfàngđộng từđốt (pháo), bắn (pháo hoa)
- 约定俗成yuēdìng-súchéngthành ngữdùng lâu thành lệ, được xã hội mặc nhiên chấp nhận
- 精益求精jīngyìqiújīngthành ngữkhông ngừng hoàn thiện, theo đuổi sự hoàn mỹ
- 丢人diūrénđộng từmất mặt, xấu hổ
- 感染力gǎnrǎnlìdanh từsức truyền cảm (sức lan tỏa), sức cảm hóa
- 点击率diǎnjīlǜdanh từtỷ lệ nhấp chuột, lượt xem
- 情谊qíngyìdanh từtình nghĩa (hữu nghị), tình cảm
- 款式kuǎnshìdanh từkiểu dáng, mẫu mã
- 感恩gǎnēnđộng từmang ơn, biết ơn
- 舒畅shūchàngtính từkhoan khoái, sảng khoái
- 诺言nuòyándanh từlời ước hẹn, lời hứa
- 佳节jiājiédanh từngày lễ tết (dịp tốt đẹp)
- 灵通língtōngtính từnhanh nhạy (thông thạo tin tức), hiệu nghiệm
- 纳税人nàshuìréndanh từngười nộp thuế
- 顶尖dǐngjiāndanh từ·tính từđỉnh (chóp), hàng đầu
- 傲àotính từkiêu ngạo, không chịu khuất phục
- 不亦乐乎búyìlèhūthành ngữchẳng cũng vui sao, bận tối tăm mặt mũi (vì ~)
- 不懈búxiètính từbền bỉ, không lơi lỏng
- 靴子xuēzidanh từgiày bốt, ủng
- 讥笑jīxiàođộng từcười nhạo, chế giễu
- 毯子tǎnzidanh từchăn, mền
- 倾家荡产qīngjiā-dàngchǎnthành ngữtán gia bại sản, khánh kiệt
- 噪音zàoyīndanh từtiếng ồn
- 通缉tōngjīđộng từtruy nã
- 虐待nüèdàiđộng từngược đãi, hành hạ
- 尼龙nílóngdanh từni lông
- 豁达huòdátính từkhoáng đạt, rộng lượng
- 摇摇欲坠yáoyáo-yùzhuìthành ngữlung lay sắp đổ, chông chênh
- 泄密xièmìđộng từtiết lộ bí mật
- 笼统lǒngtǒngtính từchung chung, mơ hồ
- 胶囊jiāonángdanh từviên nang
- 囚犯qiúfàndanh từtù nhân, phạm nhân
- 欺诈qīzhàđộng từlừa đảo, lừa gạt
- 诀窍juéqiàodanh từbí quyết, mẹo
- 浩劫hàojiédanh từđại họa, thảm họa
- 诱饵yòu'ěrdanh từmồi nhử, mồi câu