Ngày 30
HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 1451–1500
0 / 50
Từ vựng 50
- 休想xiūxiǎngđộng từđừng hòng, còn lâu
- 备课bèikèđộng từsoạn bài, soạn giáo án
- 不起眼bùqǐyǎncụm từ cố địnhkhông nổi bật, xoàng xĩnh
- 口才kǒucáidanh từtài hùng biện, tài ăn nói
- 空难kōngnàndanh từthảm họa hàng không, tai nạn máy bay
- 天平tiānpíngdanh từcân đĩa, cân
- 一目了然yímù-liǎoránthành ngữnhìn qua là rõ, rõ như ban ngày
- 有声有色yǒushēng-yǒusècụm từ cố địnhsinh động, sôi nổi
- 划算huásuànđộng từ·tính từcó lời, đáng đồng tiền
- 难以想象nányǐ-xiǎngxiàngcụm từ cố địnhkhó tưởng tượng, ngoài sức tưởng tượng
- 风沙fēngshādanh từgió cát, bụi vàng
- 喜糖xǐtángdanh từkẹo cưới
- 亲和力qīnhélìdanh từkhả năng hòa đồng, tính dễ gần
- 念念不忘niànniàn-búwàngthành ngữkhông lúc nào quên, canh cánh trong lòng
- 势不可当shìbùkědāngthành ngữkhông gì cản nổi, thế như chẻ tre
- 退休金tuìxiūjīndanh từlương hưu
- 苦练kǔ liànđộng từkhổ luyện, luyện tập miệt mài
- 架势jiàshidanh từtư thế, khí thế
- 无话可说wúhuà-kěshuōcụm từ cố địnhkhông còn gì để nói, khỏi phải bàn
- 无关紧要wúguān-jǐnyàocụm từ cố địnhkhông quan trọng, vặt vãnh
- 扫兴sǎoxìngđộng từmất hứng, cụt hứng
- 一鼓作气yìgǔ-zuòqìthành ngữlàm một mạch cho xong, thừa thắng xông lên
- 胡思乱想húsī-luànxiǎngthành ngữnghĩ vẩn vơ, mơ mộng hão huyền
- 硕果shuòguǒdanh từthành quả lớn, thành tựu vĩ đại
- 内幕nèimùdanh từnội tình, uẩn khúc
- 献血xiànxiěđộng từhiến máu
- 抽签chōuqiānđộng từrút thăm, bốc thăm
- 索赔suǒpéiđộng từđòi bồi thường, khiếu nại
- 异口同声yìkǒu-tóngshēngthành ngữđồng thanh, nhất trí
- 恰如其分qiàrú-qífènthành ngữđúng mực, thỏa đáng
- 半途而废bàntú'érfèithành ngữbỏ dở giữa chừng, đánh trống bỏ dùi
- 足智多谋zúzhì-duōmóuthành ngữđa mưu túc trí, giàu mưu lược
- 科幻kēhuàndanh từkhoa học viễn tưởng
- 低谷dīgǔdanh từđáy (thời kỳ trì trệ), điểm thấp nhất
- 拨通bōtōngđộng từgọi được, kết nối (điện thoại)
- 潜移默化qiányí-mòhuàthành ngữmưa dầm thấm lâu, bị ảnh hưởng lúc nào không hay
- 翻番fānfānđộng từtăng gấp đôi, nhân đôi
- 恩怨ēnyuàndanh từân oán, yêu ghét
- 脑筋nǎojīndanh từđầu óc, cách suy nghĩ
- 作弊zuòbìđộng từgian lận, quay cóp
- 弊病bìbìngdanh từtệ đoan, khiếm khuyết
- 不慎búshèntính từbất cẩn, vô ý
- 把柄bǎbǐngdanh từđiểm yếu (bị nắm thóp), tay cầm
- 悦耳yuè'ěrtính từêm tai, ngọt ngào
- 招揽zhāolǎnđộng từlôi kéo (khách hàng), thu hút
- 陪葬péizàngđộng từtuẫn táng, được chôn theo
- 暴躁bàozàotính từnóng nảy, cáu kỉnh
- 驯xùnđộng từ·tính từthuần hóa, hiền lành
- 禅杖chánzhàngdanh từthiền trượng (gậy nhà sư)
- 荡漾dàngyàngđộng từgợn sóng, dập dềnh