Ngày 30

HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 1451–1500

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 休想xiūxiǎngđộng từđừng hòng, còn lâu
  2. 备课bèikèđộng từsoạn bài, soạn giáo án
  3. 不起眼bùqǐyǎncụm từ cố địnhkhông nổi bật, xoàng xĩnh
  4. 口才kǒucáidanh từtài hùng biện, tài ăn nói
  5. 空难kōngnàndanh từthảm họa hàng không, tai nạn máy bay
  6. 天平tiānpíngdanh từcân đĩa, cân
  7. 一目了然yímù-liǎoránthành ngữnhìn qua là rõ, rõ như ban ngày
  8. 有声有色yǒushēng-yǒusècụm từ cố địnhsinh động, sôi nổi
  9. 划算huásuànđộng từ·tính từcó lời, đáng đồng tiền
  10. 难以想象nányǐ-xiǎngxiàngcụm từ cố địnhkhó tưởng tượng, ngoài sức tưởng tượng
  11. 风沙fēngshādanh từgió cát, bụi vàng
  12. 喜糖xǐtángdanh từkẹo cưới
  13. 亲和力qīnhélìdanh từkhả năng hòa đồng, tính dễ gần
  14. 念念不忘niànniàn-búwàngthành ngữkhông lúc nào quên, canh cánh trong lòng
  15. 势不可当shìbùkědāngthành ngữkhông gì cản nổi, thế như chẻ tre
  16. 退休金tuìxiūjīndanh từlương hưu
  17. 苦练kǔ liànđộng từkhổ luyện, luyện tập miệt mài
  18. 架势jiàshidanh từtư thế, khí thế
  19. 无话可说wúhuà-kěshuōcụm từ cố địnhkhông còn gì để nói, khỏi phải bàn
  20. 无关紧要wúguān-jǐnyàocụm từ cố địnhkhông quan trọng, vặt vãnh
  21. 扫兴sǎoxìngđộng từmất hứng, cụt hứng
  22. 一鼓作气yìgǔ-zuòqìthành ngữlàm một mạch cho xong, thừa thắng xông lên
  23. 胡思乱想húsī-luànxiǎngthành ngữnghĩ vẩn vơ, mơ mộng hão huyền
  24. 硕果shuòguǒdanh từthành quả lớn, thành tựu vĩ đại
  25. 内幕nèimùdanh từnội tình, uẩn khúc
  26. 献血xiànxiěđộng từhiến máu
  27. 抽签chōuqiānđộng từrút thăm, bốc thăm
  28. 索赔suǒpéiđộng từđòi bồi thường, khiếu nại
  29. 异口同声yìkǒu-tóngshēngthành ngữđồng thanh, nhất trí
  30. 恰如其分qiàrú-qífènthành ngữđúng mực, thỏa đáng
  31. 半途而废bàntú'érfèithành ngữbỏ dở giữa chừng, đánh trống bỏ dùi
  32. 足智多谋zúzhì-duōmóuthành ngữđa mưu túc trí, giàu mưu lược
  33. 科幻kēhuàndanh từkhoa học viễn tưởng
  34. 低谷dīgǔdanh từđáy (thời kỳ trì trệ), điểm thấp nhất
  35. 拨通bōtōngđộng từgọi được, kết nối (điện thoại)
  36. 潜移默化qiányí-mòhuàthành ngữmưa dầm thấm lâu, bị ảnh hưởng lúc nào không hay
  37. 翻番fānfānđộng từtăng gấp đôi, nhân đôi
  38. 恩怨ēnyuàndanh từân oán, yêu ghét
  39. 脑筋nǎojīndanh từđầu óc, cách suy nghĩ
  40. 作弊zuòbìđộng từgian lận, quay cóp
  41. 弊病bìbìngdanh từtệ đoan, khiếm khuyết
  42. 不慎búshèntính từbất cẩn, vô ý
  43. 把柄bǎbǐngdanh từđiểm yếu (bị nắm thóp), tay cầm
  44. 悦耳yuè'ěrtính từêm tai, ngọt ngào
  45. 招揽zhāolǎnđộng từlôi kéo (khách hàng), thu hút
  46. 陪葬péizàngđộng từtuẫn táng, được chôn theo
  47. 暴躁bàozàotính từnóng nảy, cáu kỉnh
  48. 驯xùnđộng từ·tính từthuần hóa, hiền lành
  49. 禅杖chánzhàngdanh từthiền trượng (gậy nhà sư)
  50. 荡漾dàngyàngđộng từgợn sóng, dập dềnh