Ngày 31
HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 1501–1550
0 / 50
Từ vựng 50
- 热气球rèqìqiúdanh từkhinh khí cầu
- 不得而知bùdé'érzhīthành ngữkhông thể nào biết được
- 动感dònggǎndanh từcảm giác sống động, sự năng động
- 下海xiàhǎiđộng từnhảy vào thương trường, ra khơi
- 带头人dàitóuréndanh từngười tiên phong, người dẫn đầu
- 成才chéngcáiđộng từthành tài, nên người
- 古今中外gǔjīn-zhōngwàicụm từ cố địnhđông tây kim cổ
- 出厂chūchǎngđộng từxuất xưởng, ra khỏi nhà máy
- 下决心xià juéxīnđộng từhạ quyết tâm, quyết chí
- 张灯结彩zhāngdēng-jiécǎithành ngữgiăng đèn kết hoa, trang hoàng rực rỡ
- 造纸术zàozhǐshùdanh từkỹ thuật làm giấy
- 巴不得bābu·déđộng từmong mỏi, chỉ ước gì
- 密不可分mìbùkěfēncụm từ cố địnhgắn bó khăng khít, không thể tách rời
- 目中无人mùzhōng-wúrénthành ngữmục hạ vô nhân, coi trời bằng vung
- 浓重nóngzhòngtính từđậm, dày đặc
- 错综复杂cuòzōng-fùzáthành ngữphức tạp rối rắm, chằng chịt
- 居高临下jūgāo-línxiàthành ngữtừ trên cao nhìn xuống, trịch thượng
- 急转弯jízhuǎnwānđộng từcua gấp, quay ngoắt
- 费劲fèijìntính từvất vả, chật vật
- 透彻tòuchètính từthấu đáo, thấu triệt
- 马虎mǎhutính từqua loa, đại khái
- 大款dàkuǎndanh từđại gia, người giàu có
- 观摩guānmóđộng từquan sát, tham quan học hỏi
- 推敲tuīqiāođộng từtrau chuốt câu chữ, gọt giũa
- 郊游jiāoyóuđộng từđi dã ngoại, đi chơi ngoại ô
- 搜救sōujiùđộng từtìm kiếm cứu nạn
- 宽泛kuānfàntính từrộng, bao quát
- 拜托bàituōđộng từnhờ (lịch sự), làm ơn đi
- 七嘴八舌qīzuǐ-bāshéthành ngữmồm năm miệng mười, nhao nhao bàn tán
- 爽快shuǎngkuaitính từthẳng thắn, sảng khoái
- 掏钱tāo qiánđộng từmóc tiền, móc hầu bao
- 晕倒yūndǎođộng từngất xỉu, bất tỉnh
- 隐情yǐnqíngdanh từnỗi khó nói, uẩn khúc
- 一瞬间yíshùnjiāndanh từkhoảnh khắc, trong chớp mắt
- 谜语míyǔdanh từcâu đố
- 杨树yángshùdanh từcây dương
- 惩处chéngchǔđộng từxử phạt, trừng trị
- 情侣qínglǚdanh từđôi tình nhân, cặp đôi
- 害羞hàixiūtính từe thẹn, xấu hổ
- 洽谈qiàtánđộng từbàn bạc (thương thảo), đàm phán
- 转悠zhuànyouđộng từđi lòng vòng, lượn lờ
- 积淀jīdiànđộng từ·danh từtích tụ (lắng đọng), vốn tích lũy
- 霍乱huòluàndanh từbệnh tả
- 俘获fúhuòđộng từbắt sống, bắt làm tù binh
- 刺绣cìxiùđộng từ·danh từthêu, đồ thêu
- 窘迫jiǒngpòtính từtúng quẫn, khó xử
- 委婉wěiwǎntính từtế nhị (nói tránh)
- 波澜bōlándanh từsóng gió, sóng lớn
- 祭奠jìdiànđộng từcúng tế, làm lễ tưởng niệm
- 芬芳fēnfāngtính từ·danh từthơm ngát, hương thơm