Ngày 31

HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 1501–1550

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 热气球rèqìqiúdanh từkhinh khí cầu
  2. 不得而知bùdé'érzhīthành ngữkhông thể nào biết được
  3. 动感dònggǎndanh từcảm giác sống động, sự năng động
  4. 下海xiàhǎiđộng từnhảy vào thương trường, ra khơi
  5. 带头人dàitóuréndanh từngười tiên phong, người dẫn đầu
  6. 成才chéngcáiđộng từthành tài, nên người
  7. 古今中外gǔjīn-zhōngwàicụm từ cố địnhđông tây kim cổ
  8. 出厂chūchǎngđộng từxuất xưởng, ra khỏi nhà máy
  9. 下决心xià juéxīnđộng từhạ quyết tâm, quyết chí
  10. 张灯结彩zhāngdēng-jiécǎithành ngữgiăng đèn kết hoa, trang hoàng rực rỡ
  11. 造纸术zàozhǐshùdanh từkỹ thuật làm giấy
  12. 巴不得bābu·déđộng từmong mỏi, chỉ ước gì
  13. 密不可分mìbùkěfēncụm từ cố địnhgắn bó khăng khít, không thể tách rời
  14. 目中无人mùzhōng-wúrénthành ngữmục hạ vô nhân, coi trời bằng vung
  15. 浓重nóngzhòngtính từđậm, dày đặc
  16. 错综复杂cuòzōng-fùzáthành ngữphức tạp rối rắm, chằng chịt
  17. 居高临下jūgāo-línxiàthành ngữtừ trên cao nhìn xuống, trịch thượng
  18. 急转弯jízhuǎnwānđộng từcua gấp, quay ngoắt
  19. 费劲fèijìntính từvất vả, chật vật
  20. 透彻tòuchètính từthấu đáo, thấu triệt
  21. 马虎mǎhutính từqua loa, đại khái
  22. 大款dàkuǎndanh từđại gia, người giàu có
  23. 观摩guānmóđộng từquan sát, tham quan học hỏi
  24. 推敲tuīqiāođộng từtrau chuốt câu chữ, gọt giũa
  25. 郊游jiāoyóuđộng từđi dã ngoại, đi chơi ngoại ô
  26. 搜救sōujiùđộng từtìm kiếm cứu nạn
  27. 宽泛kuānfàntính từrộng, bao quát
  28. 拜托bàituōđộng từnhờ (lịch sự), làm ơn đi
  29. 七嘴八舌qīzuǐ-bāshéthành ngữmồm năm miệng mười, nhao nhao bàn tán
  30. 爽快shuǎngkuaitính từthẳng thắn, sảng khoái
  31. 掏钱tāo qiánđộng từmóc tiền, móc hầu bao
  32. 晕倒yūndǎođộng từngất xỉu, bất tỉnh
  33. 隐情yǐnqíngdanh từnỗi khó nói, uẩn khúc
  34. 一瞬间yíshùnjiāndanh từkhoảnh khắc, trong chớp mắt
  35. 谜语míyǔdanh từcâu đố
  36. 杨树yángshùdanh từcây dương
  37. 惩处chéngchǔđộng từxử phạt, trừng trị
  38. 情侣qínglǚdanh từđôi tình nhân, cặp đôi
  39. 害羞hàixiūtính từe thẹn, xấu hổ
  40. 洽谈qiàtánđộng từbàn bạc (thương thảo), đàm phán
  41. 转悠zhuànyouđộng từđi lòng vòng, lượn lờ
  42. 积淀jīdiànđộng từ·danh từtích tụ (lắng đọng), vốn tích lũy
  43. 霍乱huòluàndanh từbệnh tả
  44. 俘获fúhuòđộng từbắt sống, bắt làm tù binh
  45. 刺绣cìxiùđộng từ·danh từthêu, đồ thêu
  46. 窘迫jiǒngpòtính từtúng quẫn, khó xử
  47. 委婉wěiwǎntính từtế nhị (nói tránh)
  48. 波澜bōlándanh từsóng gió, sóng lớn
  49. 祭奠jìdiànđộng từcúng tế, làm lễ tưởng niệm
  50. 芬芳fēnfāngtính từ·danh từthơm ngát, hương thơm