Ngày 32

HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 1551–1600

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 人道réndàodanh từ·tính từnhân đạo (chủ nghĩa nhân đạo), có tính nhân đạo
  2. 国学guóxuédanh từquốc học (học thuật truyền thống Trung Quốc)
  3. 从早到晚cóngzǎo-dàowǎncụm từ cố địnhtừ sáng đến tối, suốt ngày
  4. 节气jié·qìdanh từtiết khí
  5. 忙乱mángluàntính từcuống quýt, tất bật
  6. 要强yàoqiángtính từkhông chịu thua kém, hiếu thắng
  7. 受害人shòuhàiréndanh từnạn nhân
  8. 东张西望dōngzhāng-xīwàngthành ngữnhìn ngó dáo dác, liếc ngang liếc dọc
  9. 容颜róngyándanh từdung nhan, sắc mặt
  10. 接济jiējìđộng từtiếp tế, chu cấp
  11. 挂失guàshīđộng từbáo mất
  12. 走弯路zǒu wānlùđộng từđi đường vòng, gặp nhiều vấp váp
  13. 个案gè'àndanh từtrường hợp cá biệt, ca
  14. 笨蛋bèndàndanh từđồ ngốc, đồ đần
  15. 奖杯jiǎngbēidanh từcúp, cúp vô địch
  16. 引经据典yǐnjīng-jùdiǎnthành ngữdẫn kinh điển, viện dẫn điển tích
  17. 无微不至wúwēi-búzhìthành ngữchu đáo từng li từng tí, hết lòng hết dạ
  18. 奖牌jiǎngpáidanh từhuy chương
  19. 幸免xìngmiǎnđộng từthoát nạn, may mắn thoát được
  20. 面面俱到miànmiàn-jùdàocụm từ cố địnhchu toàn mọi mặt, chu đáo mọi bề
  21. 悲欢离合bēihuān-líhéthành ngữgặp gỡ và chia ly, vui buồn ly hợp
  22. 如愿以偿rúyuànyǐchángthành ngữtoại nguyện, được như ý
  23. 自私自利zìsī-zìlìthành ngữchỉ biết lợi ích bản thân, ích kỷ
  24. 导火索dǎohuǒsuǒdanh từngòi nổ, chất xúc tác
  25. 荣幸róngxìngtính từvinh hạnh
  26. 冲撞chōngzhuàngđộng từđâm sầm vào, mạo phạm
  27. 异想天开yìxiǎng-tiānkāithành ngữnghĩ ra điều kỳ quặc, mơ tưởng viển vông
  28. 随心所欲suíxīnsuǒyùthành ngữtùy hứng, muốn làm gì thì làm
  29. 藏身cángshēnđộng từẩn mình, lánh nạn
  30. 缘分yuán·fèndanh từduyên, duyên phận
  31. 助威zhùwēiđộng từcổ vũ, tiếp thêm khí thế
  32. 拖欠tuōqiànđộng từnợ đọng, chậm trả
  33. 雪上加霜xuěshàng-jiāshuāngthành ngữhọa vô đơn chí, đã khó lại càng khó thêm
  34. 譬如说pìrú shuōcụm từ cố địnhví dụ như, chẳng hạn
  35. 阿拉伯语Ālābóyǔdanh từtiếng Ả Rập
  36. 话筒huàtǒngdanh từmicrô, ống nghe (điện thoại)
  37. 过瘾guòyǐnđộng từthỏa thích, đã đời
  38. 秧歌yānggedanh từương ca (điệu múa dân gian cấy lúa Trung Quốc)
  39. 寓意yùyìdanh từngụ ý, bài học
  40. 血脉xuèmàidanh từhuyết mạch, huyết thống
  41. 凑巧còuqiǎotính từtình cờ, vừa đúng lúc
  42. 豆浆dòujiāngdanh từsữa đậu nành
  43. 缤纷bīnfēntính từsặc sỡ (rơi lả tả), muôn màu muôn vẻ
  44. 遥控yáokòngđộng từđiều khiển từ xa, bấm điều khiển
  45. 猖狂chāngkuángtính từhoành hành, ngông cuồng
  46. 盗窃dàoqièđộng từtrộm cắp, ăn trộm
  47. 歹徒dǎitúdanh từkẻ gian, tội phạm
  48. 脊梁jǐ·liángdanh từxương sống, trụ cột
  49. 煲bāodanh từ·động từnồi đất (niêu), ninh nhừ
  50. 好家伙hǎojiāhuothán từtrời ơi, ghê thật