Ngày 33

HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 1601–1650

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 零钱língqiándanh từtiền lẻ, tiền thối
  2. 不用说búyòngshuōcụm từ cố địnhkhỏi phải nói, tất nhiên
  3. 菜市场càishìchǎngdanh từchợ (thực phẩm tươi sống)
  4. 便道biàndàodanh từvỉa hè, đường tắt
  5. 定做dìngzuòđộng từđặt may, đặt làm theo yêu cầu
  6. 黑心hēixīntính từ·danh từlòng dạ đen tối (bất lương), dã tâm
  7. 水管shuǐguǎndanh từống nước, vòi tưới
  8. 退学tuìxuéđộng từthôi học, bỏ học
  9. 着迷zháomíđộng từsay mê, mê mẩn
  10. 深入人心shēnrù-rénxīnthành ngữđi sâu vào lòng người, khắc sâu trong tâm trí
  11. 万古长青wàngǔ-chángqīngthành ngữvạn cổ trường thanh, mãi không tàn phai
  12. 生命线shēngmìngxiàndanh từđường sinh mệnh, huyết mạch
  13. 继母jìmǔdanh từmẹ kế, dì ghẻ
  14. 稳重wěnzhòngtính từđĩnh đạc, chín chắn
  15. 分寸fēncundanh từchừng mực (giới hạn), phép tắc
  16. 彻夜chèyèphó từsuốt đêm, thâu đêm
  17. 诚心诚意chéngxīn-chéngyìthành ngữthành tâm thành ý, thật lòng
  18. 无情无义wúqíng-wúyìthành ngữmáu lạnh, bạc tình bạc nghĩa
  19. 团圆tuányuánđộng từsum họp gia đình, đoàn viên
  20. 强项qiángxiàngdanh từthế mạnh (sở trường), môn sở trường
  21. 摇摆yáobǎiđộng từlắc lư, dao động
  22. 宽厚kuānhòutính từkhoan dung, phúc hậu
  23. 核对héduìđộng từđối chiếu, kiểm tra lại
  24. 朝夕相处zhāoxī-xiāngchǔthành ngữsớm tối bên nhau, luôn ở cạnh nhau
  25. 恋恋不舍liànliàn-bùshěthành ngữlưu luyến không rời, còn vương vấn
  26. 摇滚yáogǔndanh từrock and roll, nhạc rock
  27. 刮风guā fēngđộng từnổi gió
  28. 悬念xuánniàndanh từsự hồi hộp (gay cấn), sự tò mò
  29. 死心塌地sǐxīn-tādìthành ngữmột lòng một dạ, khăng khăng bám lấy
  30. 坚持不懈jiānchí-búxièthành ngữkiên trì đến cùng, bền bỉ không ngừng
  31. 椰子yēzidanh từcây dừa, quả dừa
  32. 热衷rèzhōngđộng từđam mê, mê như điếu đổ
  33. 上旬shàngxúndanh từthượng tuần, đầu tháng
  34. 逾期yúqīđộng từquá hạn, trễ hạn thanh toán
  35. 阀门fáméndanh từvan
  36. 孪生luánshēngtính từsinh đôi
  37. 官僚主义guānliáo zhǔyìdanh từchủ nghĩa quan liêu
  38. 垂头丧气chuítóu-sàngqìthành ngữủ rũ, chán nản
  39. 持之以恒chízhī-yǐhéngthành ngữbền bỉ liên tục, kiên trì theo đuổi
  40. 愁眉苦脸chóuméi-kǔliǎnthành ngữnhăn nhó như sắp khóc, mặt ủ mày chau
  41. 涌入yǒngrùđộng từồ ạt tràn vào, đổ xô đến
  42. 哗然huárántính từxôn xao, dư luận dậy sóng
  43. 冗长rǒngchángtính từdài dòng, lê thê
  44. 礁石jiāoshídanh từđá ngầm
  45. 血栓xuèshuāndanh từhuyết khối
  46. 衰弱shuāiruòtính từsuy nhược, yếu đi
  47. 豁huōđộng từnứt toác (rách toạc), đặt cược (hy sinh)
  48. 抑郁yìyùtính từu uất, sầu muộn
  49. 猎犬lièquǎndanh từchó săn
  50. 抚恤fǔxùđộng từtrợ cấp tiền tuất, chăm lo gia đình người mất