Ngày 34
HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 1651–1700
0 / 50
Từ vựng 50
- 茶道chádàodanh từtrà đạo
- 直视zhíshìđộng từnhìn thẳng, đối diện (với thực tế)
- 停业tíngyèđộng từtạm ngừng kinh doanh, đóng cửa
- 顺其自然shùnqízìránthành ngữthuận theo tự nhiên, để mọi chuyện trôi theo dòng
- 划时代huàshídàitính từmang tính bước ngoặt, mở ra thời đại mới
- 养老金yǎnglǎojīndanh từtiền dưỡng lão, trợ cấp tuổi già
- 格格不入gégé-búrùthành ngữkhông hợp nhau, lạc lõng
- 显眼xiǎnyǎntính từnổi bật, đập vào mắt
- 超速chāosùđộng từchạy quá tốc độ
- 物证wùzhèngdanh từvật chứng
- 形形色色xíngxíngsèsètính từmuôn hình muôn vẻ, đủ loại
- 不正之风búzhèngzhīfēngthành ngữthói xấu trong xã hội, tham nhũng
- 老伴儿lǎobànrdanh từbạn già (ông nó hoặc bà nó), mình (cách vợ chồng già gọi nhau)
- 惊险jīngxiǎntính từthót tim, gay cấn
- 不辞而别bùcí'érbiéthành ngữlặng lẽ ra đi, bỏ đi không lời từ biệt
- 饮水yǐn shuǐdanh từnước uống
- 贺电hèdiàndanh từđiện chúc mừng
- 贺信hèxìndanh từthư chúc mừng
- 依依不舍yīyī-bùshěthành ngữbịn rịn không nỡ rời, quyến luyến lúc chia tay
- 归宿guīsùdanh từchốn về (nơi an cư), bến đỗ cuối cùng
- 祥和xiánghétính từan lành thanh bình, hiền hòa
- 偏远piānyuǎntính từhẻo lánh, xa xôi
- 别扭bièniutính từngượng ngập, khó chịu
- 串门chuànménđộng từsang chơi nhà hàng xóm, đi thăm nhà này nhà kia
- 灯泡dēngpàodanh từbóng đèn
- 通畅tōngchàngtính từthông suốt, trôi chảy
- 醒悟xǐngwùđộng từbừng tỉnh, tỉnh ngộ
- 千钧一发qiānjūn-yífàthành ngữngàn cân treo sợi tóc, như ngọn đèn trước gió
- 岂有此理qǐyǒucǐlǐthành ngữlàm gì có chuyện đó, thật vô lý hết sức
- 呼风唤雨hūfēng-huànyǔthành ngữhô phong hoán vũ, xoay chuyển tình thế
- 座右铭zuòyòumíngdanh từchâm ngôn sống, phương châm
- 面红耳赤miànhóng-ěrchìthành ngữđỏ mặt tía tai, đỏ bừng mặt
- 橘子júzidanh từquả quýt
- 蜜月mìyuèdanh từtuần trăng mật, du lịch trăng mật
- 梳子shūzidanh từlược
- 帐子zhàngzidanh từmàn (mùng chống muỗi)
- 烘干hōnggānđộng từsấy khô, hong khô
- 凯歌kǎigēdanh từkhải hoàn ca, bài ca chiến thắng
- 根深蒂固gēnshēn-dìgùthành ngữthâm căn cố đế, ăn sâu bám rễ
- 津津有味jīnjīn-yǒuwèithành ngữsay sưa thích thú, ăn ngon lành
- 熬夜áoyèđộng từthức trắng đêm, thức đêm
- 疏散shūsàntính từ·động từthưa thớt, sơ tán
- 初衷chūzhōngdanh từước nguyện ban đầu, ý định ban đầu
- 乖巧guāiqiǎotính từngoan ngoãn lanh lợi, xinh xắn đáng yêu
- 鸦雀无声yāquè-wúshēngthành ngữim phăng phắc, lặng ngắt như tờ
- 宽恕kuānshùđộng từtha thứ, khoan thứ
- 抄袭chāoxíđộng từđạo văn, sao chép
- 秉承bǐngchéngđộng từnoi theo, kế thừa
- 夸耀kuāyàođộng từkhoe khoang, phô trương
- 诽谤fěibàngđộng từphỉ báng, nói xấu