Ngày 35

HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 1701–1750

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 说不上shuōbushàngđộng từkhông hẳn là ~, không thể nói chắc
  2. 一不小心yí bù xiǎoxīncụm từ cố địnhsơ ý một chút là, lỡ không cẩn thận
  3. 过意不去guòyìbúqùcụm từ cố địnháy náy trong lòng, không còn mặt mũi nào
  4. 从今以后cóng jīn yǐhòucụm từ cố địnhtừ nay về sau, từ giờ trở đi
  5. 工整gōngzhěngtính từngay ngắn (chữ viết), chỉn chu
  6. 千变万化qiānbiàn-wànhuàcụm từ cố địnhthiên biến vạn hóa, biến hóa khôn lường
  7. 交集jiāojíđộng từ·danh từđan xen (giao thoa), phần giao (tập hợp)
  8. 长足chángzútính từvượt bậc, nhảy vọt
  9. 甜头tiántoudanh từvị ngọt (thú vị), cái lợi (mồi nhử)
  10. 长达cháng dáđộng từkéo dài tới ~, lên tới ~
  11. 立交桥lìjiāoqiáodanh từnút giao thông khác mức, cầu vượt
  12. 自始至终zìshǐ-zhìzhōngcụm từ cố địnhtừ đầu đến cuối, trước sau như một
  13. 闹着玩儿nàozhewánrđộng từđùa giỡn, làm cho vui
  14. 耳目一新ěrmù-yìxīnthành ngữmới mẻ hoàn toàn, đem lại cảm giác tươi mới
  15. 节衣缩食jiéyī-suōshíthành ngữthắt lưng buộc bụng, ăn tiêu dè sẻn
  16. 主妇zhǔfùdanh từbà nội trợ
  17. 举世无双jǔshì-wúshuāngthành ngữcó một không hai, độc nhất vô nhị
  18. 施压shīyāđộng từgây sức ép, gây áp lực
  19. 冲浪chōnglàngđộng từlướt sóng
  20. 申领shēnlǐngđộng từxin cấp, đăng ký nhận
  21. 追尾zhuīwěiđộng từtông đuôi (xe)
  22. 耳熟能详ěrshú-néngxiángthành ngữnghe nhiều đến thuộc lòng, quen thuộc
  23. 乘人之危chéngrénzhīwēithành ngữlợi dụng lúc người khác gặp khó khăn
  24. 执照zhízhàodanh từbằng hành nghề, giấy phép
  25. 感触gǎnchùdanh từcảm khái, điều cảm nhận
  26. 犹豫不决yóuyù-bùjuéthành ngữdo dự thiếu quyết đoán, chần chừ không quyết
  27. 喷泉pēnquándanh từđài phun nước
  28. 慰劳wèiláođộng từan ủi, thăm hỏi úy lạo
  29. 袖手旁观xiùshǒu-pángguānthành ngữbàng quan, khoanh tay đứng nhìn
  30. 偏方piānfāngdanh từbài thuốc dân gian, phương thuốc bí truyền
  31. 扑克pūkèdanh từpoker, bài tây
  32. 省略shěnglüèđộng từlược bỏ
  33. 藏品cángpǐndanh từhiện vật sưu tầm, bộ sưu tập
  34. 壮胆zhuàngdǎnđộng từthêm gan, tiếp thêm can đảm
  35. 有的放矢yǒudì-fàngshǐthành ngữnhắm đúng đích, hành động có mục tiêu
  36. 举世瞩目jǔshì-zhǔmùthành ngữcả thế giới chú ý, thu hút sự chú ý toàn cầu
  37. 鄙视bǐshìđộng từkhinh bỉ, coi thường
  38. 气魄qìpòdanh từkhí phách, sự gan dạ
  39. 机舱jīcāngdanh từkhoang hành khách (máy bay), buồng máy (tàu thủy)
  40. 打搅dǎjiǎođộng từlàm phiền, quấy rầy
  41. 衷心zhōngxīntính từchân thành, từ đáy lòng
  42. 共鸣gòngmíngđộng từcộng hưởng, gây đồng cảm
  43. 哺育bǔyùđộng từnuôi nấng, nuôi dưỡng
  44. 缝合fénghéđộng từkhâu (vết thương), may lại
  45. 谜底mídǐdanh từlời giải câu đố, chân tướng
  46. 旗袍qípáodanh từsườn xám
  47. 遭殃zāoyāngđộng từgặp vạ, gặp tai họa
  48. 抠kōuđộng từ·tính từngoáy (móc), keo kiệt
  49. 遛liùđộng từdắt đi dạo (chó), đi dạo
  50. 饶恕ráoshùđộng từtha thứ, tha mạng