Ngày 35
HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 1701–1750
0 / 50
Từ vựng 50
- 说不上shuōbushàngđộng từkhông hẳn là ~, không thể nói chắc
- 一不小心yí bù xiǎoxīncụm từ cố địnhsơ ý một chút là, lỡ không cẩn thận
- 过意不去guòyìbúqùcụm từ cố địnháy náy trong lòng, không còn mặt mũi nào
- 从今以后cóng jīn yǐhòucụm từ cố địnhtừ nay về sau, từ giờ trở đi
- 工整gōngzhěngtính từngay ngắn (chữ viết), chỉn chu
- 千变万化qiānbiàn-wànhuàcụm từ cố địnhthiên biến vạn hóa, biến hóa khôn lường
- 交集jiāojíđộng từ·danh từđan xen (giao thoa), phần giao (tập hợp)
- 长足chángzútính từvượt bậc, nhảy vọt
- 甜头tiántoudanh từvị ngọt (thú vị), cái lợi (mồi nhử)
- 长达cháng dáđộng từkéo dài tới ~, lên tới ~
- 立交桥lìjiāoqiáodanh từnút giao thông khác mức, cầu vượt
- 自始至终zìshǐ-zhìzhōngcụm từ cố địnhtừ đầu đến cuối, trước sau như một
- 闹着玩儿nàozhewánrđộng từđùa giỡn, làm cho vui
- 耳目一新ěrmù-yìxīnthành ngữmới mẻ hoàn toàn, đem lại cảm giác tươi mới
- 节衣缩食jiéyī-suōshíthành ngữthắt lưng buộc bụng, ăn tiêu dè sẻn
- 主妇zhǔfùdanh từbà nội trợ
- 举世无双jǔshì-wúshuāngthành ngữcó một không hai, độc nhất vô nhị
- 施压shīyāđộng từgây sức ép, gây áp lực
- 冲浪chōnglàngđộng từlướt sóng
- 申领shēnlǐngđộng từxin cấp, đăng ký nhận
- 追尾zhuīwěiđộng từtông đuôi (xe)
- 耳熟能详ěrshú-néngxiángthành ngữnghe nhiều đến thuộc lòng, quen thuộc
- 乘人之危chéngrénzhīwēithành ngữlợi dụng lúc người khác gặp khó khăn
- 执照zhízhàodanh từbằng hành nghề, giấy phép
- 感触gǎnchùdanh từcảm khái, điều cảm nhận
- 犹豫不决yóuyù-bùjuéthành ngữdo dự thiếu quyết đoán, chần chừ không quyết
- 喷泉pēnquándanh từđài phun nước
- 慰劳wèiláođộng từan ủi, thăm hỏi úy lạo
- 袖手旁观xiùshǒu-pángguānthành ngữbàng quan, khoanh tay đứng nhìn
- 偏方piānfāngdanh từbài thuốc dân gian, phương thuốc bí truyền
- 扑克pūkèdanh từpoker, bài tây
- 省略shěnglüèđộng từlược bỏ
- 藏品cángpǐndanh từhiện vật sưu tầm, bộ sưu tập
- 壮胆zhuàngdǎnđộng từthêm gan, tiếp thêm can đảm
- 有的放矢yǒudì-fàngshǐthành ngữnhắm đúng đích, hành động có mục tiêu
- 举世瞩目jǔshì-zhǔmùthành ngữcả thế giới chú ý, thu hút sự chú ý toàn cầu
- 鄙视bǐshìđộng từkhinh bỉ, coi thường
- 气魄qìpòdanh từkhí phách, sự gan dạ
- 机舱jīcāngdanh từkhoang hành khách (máy bay), buồng máy (tàu thủy)
- 打搅dǎjiǎođộng từlàm phiền, quấy rầy
- 衷心zhōngxīntính từchân thành, từ đáy lòng
- 共鸣gòngmíngđộng từcộng hưởng, gây đồng cảm
- 哺育bǔyùđộng từnuôi nấng, nuôi dưỡng
- 缝合fénghéđộng từkhâu (vết thương), may lại
- 谜底mídǐdanh từlời giải câu đố, chân tướng
- 旗袍qípáodanh từsườn xám
- 遭殃zāoyāngđộng từgặp vạ, gặp tai họa
- 抠kōuđộng từ·tính từngoáy (móc), keo kiệt
- 遛liùđộng từdắt đi dạo (chó), đi dạo
- 饶恕ráoshùđộng từtha thứ, tha mạng