Ngày 36
HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 1751–1800
0 / 50
Từ vựng 50
- 第一手dìyīshǒutính từcó được trực tiếp (sơ cấp)
- 五花八门wǔhuā-bāménthành ngữmuôn hình muôn vẻ, đủ màu đủ sắc
- 哭笑不得kūxiào-bùdécụm từ cố địnhdở khóc dở cười, hết nói nổi
- 日复一日rìfùyírìthành ngữngày này qua ngày khác, ngày nào cũng như ngày nào
- 写照xiězhàođộng từ·danh từkhắc họa (miêu tả), hình ảnh phản ánh chân thực
- 回味huíwèidanh từ·động từdư vị (hậu vị), nghiền ngẫm
- 通通tōngtōngphó từtất cả, hết thảy
- 把关bǎguānđộng từkiểm tra khâu cuối, canh giữ cửa ải
- 按理说ànlǐ shuōcụm từ cố địnhtheo lý mà nói, bình thường thì
- 评论员pínglùnyuándanh từbình luận viên, người viết xã luận
- 互访hùfǎngđộng từthăm lẫn nhau, thăm qua lại
- 有口无心yǒukǒu-wúxīnthành ngữlời lẽ thô nhưng không ác ý, nói cho có
- 人质rénzhìdanh từcon tin
- 治学zhìxuéđộng từtrau dồi học vấn, chuyên tâm nghiên cứu
- 居民楼jūmínlóudanh từchung cư, tòa nhà dân cư
- 无可厚非wúkěhòufēithành ngữkhông đáng trách, cũng dễ hiểu
- 轮换lúnhuànđộng từluân phiên, thay phiên nhau
- 敬而远之jìng'éryuǎnzhīthành ngữkính trọng nhưng giữ khoảng cách, xa lánh
- 领军lǐngjūnđộng từdẫn dắt (dẫn đầu), chỉ huy quân đội
- 惊慌失措jīnghuāng-shīcuòthành ngữhoảng hốt luống cuống, hồn bay phách lạc
- 提心吊胆tíxīn-diàodǎnthành ngữnơm nớp lo sợ, thấp thỏm
- 算账suànzhàngđộng từtính toán (sổ sách), tính sổ (trả đũa)
- 挨家挨户āijiā-āihùthành ngữđến từng nhà (lần lượt từng hộ)
- 纵容zòngróngđộng từdung túng (bao che), nuông chiều
- 捉迷藏zhuōmícángcụm từ cố địnhchơi trốn tìm, chơi bịt mắt bắt dê
- 珍藏zhēncángđộng từ·danh từtrân trọng cất giữ, món đồ quý
- 勤工俭学qíngōng-jiǎnxuécụm từ cố địnhvừa học vừa làm, tự trang trải việc học
- 口哨kǒushàodanh từtiếng huýt sáo
- 垫子diànzidanh từđệm (thảm), tấm lót
- 桑拿sāngnádanh từxông hơi (sauna)
- 酗酒xùjiǔđộng từuống rượu bê tha, say rượu gây sự
- 占卜zhānbǔđộng từbói toán
- 筹办chóubànđộng từchuẩn bị tổ chức (sự kiện), lên kế hoạch
- 僻静pìjìngtính từhẻo lánh yên tĩnh, vắng vẻ
- 痴心chīxīndanh từlòng chung tình (si mê), tình yêu mù quáng
- 寥寥无几liáoliáo-wújǐthành ngữđếm trên đầu ngón tay, chẳng được bao nhiêu
- 古董gǔdǒngdanh từđồ cổ, đồ lỗi thời
- 捣乱dǎoluànđộng từphá đám, gây rối
- 敦促dūncùđộng từthúc giục, hối thúc
- 诚挚chéngzhìtính từchân thành (thành thật), tha thiết
- 纯朴chúnpǔtính từmộc mạc, chất phác
- 揣测chuǎicèđộng từphỏng đoán, đoán chừng
- 鼻涕bítìdanh từnước mũi
- 偷窥tōukuīđộng từnhìn trộm, nhìn lén
- 裂痕lièhéndanh từvết nứt, sự rạn nứt (bất hòa)
- 颓废tuífèitính từsuy đồi, chán nản
- 瘫tānđộng từbị liệt, nằm ườn
- 涮shuànđộng từnhúng (ăn lẩu), tráng (rửa qua)
- 螺丝luósīdanh từốc vít
- 缕lǚlượng từlàn (khói), sợi (tóc)