Ngày 36

HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 1751–1800

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 第一手dìyīshǒutính từcó được trực tiếp (sơ cấp)
  2. 五花八门wǔhuā-bāménthành ngữmuôn hình muôn vẻ, đủ màu đủ sắc
  3. 哭笑不得kūxiào-bùdécụm từ cố địnhdở khóc dở cười, hết nói nổi
  4. 日复一日rìfùyírìthành ngữngày này qua ngày khác, ngày nào cũng như ngày nào
  5. 写照xiězhàođộng từ·danh từkhắc họa (miêu tả), hình ảnh phản ánh chân thực
  6. 回味huíwèidanh từ·động từdư vị (hậu vị), nghiền ngẫm
  7. 通通tōngtōngphó từtất cả, hết thảy
  8. 把关bǎguānđộng từkiểm tra khâu cuối, canh giữ cửa ải
  9. 按理说ànlǐ shuōcụm từ cố địnhtheo lý mà nói, bình thường thì
  10. 评论员pínglùnyuándanh từbình luận viên, người viết xã luận
  11. 互访hùfǎngđộng từthăm lẫn nhau, thăm qua lại
  12. 有口无心yǒukǒu-wúxīnthành ngữlời lẽ thô nhưng không ác ý, nói cho có
  13. 人质rénzhìdanh từcon tin
  14. 治学zhìxuéđộng từtrau dồi học vấn, chuyên tâm nghiên cứu
  15. 居民楼jūmínlóudanh từchung cư, tòa nhà dân cư
  16. 无可厚非wúkěhòufēithành ngữkhông đáng trách, cũng dễ hiểu
  17. 轮换lúnhuànđộng từluân phiên, thay phiên nhau
  18. 敬而远之jìng'éryuǎnzhīthành ngữkính trọng nhưng giữ khoảng cách, xa lánh
  19. 领军lǐngjūnđộng từdẫn dắt (dẫn đầu), chỉ huy quân đội
  20. 惊慌失措jīnghuāng-shīcuòthành ngữhoảng hốt luống cuống, hồn bay phách lạc
  21. 提心吊胆tíxīn-diàodǎnthành ngữnơm nớp lo sợ, thấp thỏm
  22. 算账suànzhàngđộng từtính toán (sổ sách), tính sổ (trả đũa)
  23. 挨家挨户āijiā-āihùthành ngữđến từng nhà (lần lượt từng hộ)
  24. 纵容zòngróngđộng từdung túng (bao che), nuông chiều
  25. 捉迷藏zhuōmícángcụm từ cố địnhchơi trốn tìm, chơi bịt mắt bắt dê
  26. 珍藏zhēncángđộng từ·danh từtrân trọng cất giữ, món đồ quý
  27. 勤工俭学qíngōng-jiǎnxuécụm từ cố địnhvừa học vừa làm, tự trang trải việc học
  28. 口哨kǒushàodanh từtiếng huýt sáo
  29. 垫子diànzidanh từđệm (thảm), tấm lót
  30. 桑拿sāngnádanh từxông hơi (sauna)
  31. 酗酒xùjiǔđộng từuống rượu bê tha, say rượu gây sự
  32. 占卜zhānbǔđộng từbói toán
  33. 筹办chóubànđộng từchuẩn bị tổ chức (sự kiện), lên kế hoạch
  34. 僻静pìjìngtính từhẻo lánh yên tĩnh, vắng vẻ
  35. 痴心chīxīndanh từlòng chung tình (si mê), tình yêu mù quáng
  36. 寥寥无几liáoliáo-wújǐthành ngữđếm trên đầu ngón tay, chẳng được bao nhiêu
  37. 古董gǔdǒngdanh từđồ cổ, đồ lỗi thời
  38. 捣乱dǎoluànđộng từphá đám, gây rối
  39. 敦促dūncùđộng từthúc giục, hối thúc
  40. 诚挚chéngzhìtính từchân thành (thành thật), tha thiết
  41. 纯朴chúnpǔtính từmộc mạc, chất phác
  42. 揣测chuǎicèđộng từphỏng đoán, đoán chừng
  43. 鼻涕bítìdanh từnước mũi
  44. 偷窥tōukuīđộng từnhìn trộm, nhìn lén
  45. 裂痕lièhéndanh từvết nứt, sự rạn nứt (bất hòa)
  46. 颓废tuífèitính từsuy đồi, chán nản
  47. 瘫tānđộng từbị liệt, nằm ườn
  48. 涮shuànđộng từnhúng (ăn lẩu), tráng (rửa qua)
  49. 螺丝luósīdanh từốc vít
  50. 缕lǚlượng từlàn (khói), sợi (tóc)