Ngày 37
HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 1801–1850
0 / 50
Từ vựng 50
- 吃喝玩乐chī-hē-wán-lèthành ngữăn uống vui chơi, sa vào hưởng lạc
- 夜校yèxiàodanh từtrường học buổi tối, lớp học đêm
- 温习wēnxíđộng từôn tập
- 成问题chéngwèntíđộng từthành vấn đề
- 心眼儿xīnyǎnrdanh từbụng dạ (tâm địa), sự tinh ý
- 高调gāodiàodanh từgiọng điệu cao, lời to tát (nói suông), thái độ phô trương
- 防火墙fánghuǒqiángdanh từtường chống cháy, tường lửa
- 水龙头shuǐlóngtóudanh từvòi nước
- 队形duìxíngdanh từđội hình
- 拍板pāibǎnđộng từra quyết định (chốt hạ), gõ phách
- 富足fùzútính từsung túc, dư dả
- 遇难yùnànđộng từthiệt mạng (do tai nạn hay thảm họa), gặp nạn
- 替身tìshēndanh từngười đóng thế, người thay thế
- 默读mòdúđộng từđọc thầm, đọc không thành tiếng
- 遇险yùxiǎnđộng từgặp nguy hiểm, lâm nạn
- 损人利己sǔnrén-lìjǐthành ngữhại người lợi mình
- 大公无私dàgōng-wúsīthành ngữchí công vô tư, không tư lợi
- 聘任pìnrènđộng từmời về bổ nhiệm, ủy nhiệm
- 吸纳xīnàđộng từtiếp nhận, hấp thu
- 焦距jiāojùdanh từtiêu cự
- 搭乘dāchéngđộng từlên (máy bay hay tàu), đi (xe)
- 新陈代谢xīnchén-dàixièthành ngữtrao đổi chất, cái mới thay cái cũ
- 竭尽全力jiéjìn-quánlìthành ngữdốc toàn lực, dốc sức đến cùng
- 放肆fàngsìtính từxấc xược, vô lễ
- 小贩xiǎofàndanh từngười bán hàng vỉa hè, người bán hàng rong
- 玄机xuánjīdanh từẩn ý (lẽ huyền diệu), dấu hiệu huyền bí
- 下坠xiàzhuìđộng từrơi xuống, sệ xuống
- 歌咏gēyǒngđộng từca hát, ngâm vịnh
- 车轴chēzhóudanh từtrục xe
- 捧场pěngchǎngđộng từđến ủng hộ, cổ vũ góp vui
- 熄火xīhuǒđộng từchết máy, tắt lửa
- 喜怒哀乐xǐ-nù-āi-lèthành ngữhỉ nộ ai lạc (mọi cung bậc cảm xúc)
- 轻蔑qīngmièđộng từkhinh miệt, xem thường
- 应酬yìngchouđộng từ·danh từtiếp khách (xã giao), bữa tiệc tiếp khách
- 通宵tōngxiāodanh từthức trắng đêm, suốt đêm
- 兆头zhàotoudanh từdấu hiệu, điềm báo
- 勾画gōuhuàđộng từphác họa đường nét, phác thảo
- 赡养shànyǎngđộng từphụng dưỡng, cấp dưỡng
- 吹捧chuīpěngđộng từtâng bốc, thổi phồng
- 鸟巢niǎocháodanh từtổ chim
- 一筹莫展yìchóu-mòzhǎnthành ngữbó tay, hết cách
- 兢兢业业jīngjīngyèyètính từcần cù chu đáo, tận tụy với công việc
- 精疲力竭jīngpí-lìjiéthành ngữsức cùng lực kiệt, mệt rã rời
- 麻痹mábìđộng từtê liệt, làm mất cảnh giác
- 涵义hányìdanh từhàm ý, ý nghĩa ẩn chứa
- 光碟guāngdiédanh từđĩa CD, đĩa quang
- 脉络màiluòdanh từmạch lạc (bối cảnh), mạch chính
- 项链xiàngliàndanh từdây chuyền
- 混浊hùnzhuótính từvẩn đục, đục ngầu
- 趴pāđộng từnằm sấp, ngã sấp