Ngày 38

HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 1851–1900

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 发火fāhuǒđộng từnổi giận, bốc cháy
  2. 床位chuángwèidanh từgiường (bệnh viện), chỗ nằm (ký túc xá hay tàu)
  3. 停车位tíngchēwèidanh từchỗ đỗ xe
  4. 难为情nánwéiqíngtính từngượng ngùng, xấu hổ
  5. 相对而言xiāngduì-éryáncụm từ cố địnhnói một cách tương đối, so ra thì
  6. 交响乐jiāoxiǎngyuèdanh từnhạc giao hưởng, bản giao hưởng
  7. 配送pèisòngđộng từgiao hàng
  8. 转学zhuǎnxuéđộng từchuyển trường
  9. 收据shōujùdanh từbiên lai, giấy biên nhận
  10. 苦心kǔxīndanh từ·phó từcông phu (tâm huyết), dốc tâm huyết
  11. 售票shòupiàođộng từbán vé
  12. 家家户户jiājiāhùhùdanh từnhà nhà, mọi hộ gia đình
  13. 得意扬扬déyì-yángyángthành ngữdương dương tự đắc, vênh váo
  14. 泼冷水pō lěngshuǐcụm từ cố địnhdội gáo nước lạnh, phá đám
  15. 爱惜àixīđộng từquý trọng, trân trọng
  16. 柿子shìzidanh từquả hồng
  17. 自尊心zìzūnxīndanh từlòng tự trọng
  18. 托付tuōfùđộng từphó thác, nhờ cậy
  19. 丧生sàngshēngđộng từmất mạng, tử nạn
  20. 迁就qiānjiùđộng từchiều theo (nhượng bộ), bị cuốn theo
  21. 诸如此类zhūrú-cǐlèicụm từ cố địnhnhững thứ như thế này, vân vân
  22. 扣留kòuliúđộng từgiam giữ, tạm giữ (tài sản)
  23. 伤残shāngcánđộng từbị khuyết tật, bị thương tàn phế
  24. 开天辟地kāitiān-pìdìthành ngữkhai thiên lập địa, chưa từng có
  25. 可歌可泣kěgē-kěqìcụm từ cố địnhlàm rung động lòng người, cảm động và bi tráng
  26. 脱颖而出tuōyǐng'érchūthành ngữbộc lộ tài năng, nổi bật giữa đám đông
  27. 容光焕发róngguāng-huànfāthành ngữmặt mày rạng rỡ, hồng hào tươi tắn
  28. 间隙jiànxìdanh từkhe hở, khoảng trống
  29. 骏马jùnmǎdanh từtuấn mã, ngựa quý
  30. 大雁dàyàndanh từngỗng trời
  31. 水槽shuǐcáodanh từbồn rửa (nhà bếp), bể chứa nước
  32. 嬉笑xīxiàođộng từcười đùa, cười khúc khích
  33. 请柬qǐngjiǎndanh từthiệp cưới, thiệp mời
  34. 铲子chǎnzidanh từxẻng, xẻng lật (nấu ăn)
  35. 翠绿cuìlǜtính từxanh ngọc bích, xanh biếc
  36. 华裔huáyìdanh từngười gốc Hoa, hậu duệ người Hoa
  37. 紧凑jǐncòutính từchặt chẽ, dày đặc (lịch trình)
  38. 妨害fánghàiđộng từgây hại, cản trở
  39. 松绑sōngbǎngđộng từcởi trói, nới lỏng quy định
  40. 函授hánshòuđộng từdạy hàm thụ, giảng dạy từ xa
  41. 疲惫不堪píbèi-bùkāncụm từ cố địnhmệt mỏi cùng cực, mệt nhoài
  42. 厌倦yànjuànđộng từchán ngán, phát ngấy
  43. 诈骗zhàpiànđộng từlừa đảo, lừa tiền
  44. 沉甸甸chéndiàndiàntính từnặng trịch, nặng nề
  45. 纽扣niǔkòudanh từcúc áo
  46. 忠贞zhōngzhēntính từtrung kiên, có tiết tháo
  47. 涝làotính từngập úng, ngập nước
  48. 沏qīđộng từhãm (trà), pha
  49. 徐徐xúxútính từchầm chậm, từ từ
  50. 陶冶táoyěđộng từhun đúc, mài giũa