Ngày 38
HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 1851–1900
0 / 50
Từ vựng 50
- 发火fāhuǒđộng từnổi giận, bốc cháy
- 床位chuángwèidanh từgiường (bệnh viện), chỗ nằm (ký túc xá hay tàu)
- 停车位tíngchēwèidanh từchỗ đỗ xe
- 难为情nánwéiqíngtính từngượng ngùng, xấu hổ
- 相对而言xiāngduì-éryáncụm từ cố địnhnói một cách tương đối, so ra thì
- 交响乐jiāoxiǎngyuèdanh từnhạc giao hưởng, bản giao hưởng
- 配送pèisòngđộng từgiao hàng
- 转学zhuǎnxuéđộng từchuyển trường
- 收据shōujùdanh từbiên lai, giấy biên nhận
- 苦心kǔxīndanh từ·phó từcông phu (tâm huyết), dốc tâm huyết
- 售票shòupiàođộng từbán vé
- 家家户户jiājiāhùhùdanh từnhà nhà, mọi hộ gia đình
- 得意扬扬déyì-yángyángthành ngữdương dương tự đắc, vênh váo
- 泼冷水pō lěngshuǐcụm từ cố địnhdội gáo nước lạnh, phá đám
- 爱惜àixīđộng từquý trọng, trân trọng
- 柿子shìzidanh từquả hồng
- 自尊心zìzūnxīndanh từlòng tự trọng
- 托付tuōfùđộng từphó thác, nhờ cậy
- 丧生sàngshēngđộng từmất mạng, tử nạn
- 迁就qiānjiùđộng từchiều theo (nhượng bộ), bị cuốn theo
- 诸如此类zhūrú-cǐlèicụm từ cố địnhnhững thứ như thế này, vân vân
- 扣留kòuliúđộng từgiam giữ, tạm giữ (tài sản)
- 伤残shāngcánđộng từbị khuyết tật, bị thương tàn phế
- 开天辟地kāitiān-pìdìthành ngữkhai thiên lập địa, chưa từng có
- 可歌可泣kěgē-kěqìcụm từ cố địnhlàm rung động lòng người, cảm động và bi tráng
- 脱颖而出tuōyǐng'érchūthành ngữbộc lộ tài năng, nổi bật giữa đám đông
- 容光焕发róngguāng-huànfāthành ngữmặt mày rạng rỡ, hồng hào tươi tắn
- 间隙jiànxìdanh từkhe hở, khoảng trống
- 骏马jùnmǎdanh từtuấn mã, ngựa quý
- 大雁dàyàndanh từngỗng trời
- 水槽shuǐcáodanh từbồn rửa (nhà bếp), bể chứa nước
- 嬉笑xīxiàođộng từcười đùa, cười khúc khích
- 请柬qǐngjiǎndanh từthiệp cưới, thiệp mời
- 铲子chǎnzidanh từxẻng, xẻng lật (nấu ăn)
- 翠绿cuìlǜtính từxanh ngọc bích, xanh biếc
- 华裔huáyìdanh từngười gốc Hoa, hậu duệ người Hoa
- 紧凑jǐncòutính từchặt chẽ, dày đặc (lịch trình)
- 妨害fánghàiđộng từgây hại, cản trở
- 松绑sōngbǎngđộng từcởi trói, nới lỏng quy định
- 函授hánshòuđộng từdạy hàm thụ, giảng dạy từ xa
- 疲惫不堪píbèi-bùkāncụm từ cố địnhmệt mỏi cùng cực, mệt nhoài
- 厌倦yànjuànđộng từchán ngán, phát ngấy
- 诈骗zhàpiànđộng từlừa đảo, lừa tiền
- 沉甸甸chéndiàndiàntính từnặng trịch, nặng nề
- 纽扣niǔkòudanh từcúc áo
- 忠贞zhōngzhēntính từtrung kiên, có tiết tháo
- 涝làotính từngập úng, ngập nước
- 沏qīđộng từhãm (trà), pha
- 徐徐xúxútính từchầm chậm, từ từ
- 陶冶táoyěđộng từhun đúc, mài giũa