Ngày 39

HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 1901–1950

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 零花钱línghuāqiándanh từtiền tiêu vặt
  2. 错别字cuòbiézìdanh từlỗi chính tả (chữ sai), chữ Hán viết sai
  3. 衣食住行yī-shí-zhù-xíngdanh từăn mặc ở và đi lại (nhu cầu cơ bản)
  4. 改日gǎirìphó từhôm khác, ngày sau
  5. 没意思méi yìsicụm từ cố địnhkhông thú vị, buồn tẻ
  6. 接二连三jiē'èr-liánsānthành ngữliên tiếp xảy ra, nối đuôi nhau
  7. 出演chūyǎnđộng từtham gia diễn xuất
  8. 诉苦sùkǔđộng từkể khổ, than thở
  9. 离奇líqítính từkỳ lạ, quái lạ
  10. 内需nèixūdanh từnhu cầu trong nước
  11. 预赛yùsàiđộng từ·danh từthi đấu vòng loại, vòng loại
  12. 卷子juànzidanh từđề thi, giấy làm bài
  13. 单薄dānbótính từmỏng manh (yếu ớt), nghèo nàn
  14. 一毛不拔yìmáo-bùbáthành ngữmột xu cũng không bỏ ra, vắt cổ chày ra nước
  15. 多劳多得duōláo-duōdécụm từ cố địnhlàm nhiều hưởng nhiều
  16. 就诊jiùzhěnđộng từđi khám bệnh, đến bệnh viện
  17. 赔钱péiqiánđộng từlỗ vốn, đền tiền
  18. 拜会bàihuìđộng từthăm xã giao (chính thức), đến chào hỏi
  19. 欠条qiàntiáodanh từgiấy vay nợ
  20. 电铃diànlíngdanh từchuông điện, chuông cửa
  21. 日新月异rìxīn-yuèyìthành ngữngày càng đổi mới, phát triển từng ngày
  22. 三番五次sānfān-wǔcìthành ngữnăm lần bảy lượt, nhiều lần
  23. 冷酷无情lěngkù-wúqíngcụm từ cố địnhkhông chút tình người, lạnh lùng tàn nhẫn
  24. 壮实zhuàngshitính từlực lưỡng, chắc nịch
  25. 残缺cánquēđộng từkhông trọn vẹn, sứt mẻ
  26. 野营yěyíngđộng từcắm trại, đóng trại ngoài trời
  27. 豁出去huōchuquđộng từliều sống liều chết, đập nồi dìm thuyền
  28. 一揽子yìlǎnzitính từtrọn gói, theo gói
  29. 钉子dīngzidanh từđinh
  30. 刹车shāchēdanh từ·động từphanh (thắng), đạp phanh
  31. 谎话huǎnghuàdanh từlời nói dối
  32. 没辙méizhéđộng từđành chịu, không còn cách nào
  33. 彬彬有礼bīnbīn-yǒulǐthành ngữlịch sự lễ độ, nho nhã
  34. 葬礼zànglǐdanh từtang lễ
  35. 哗变huábiànđộng từnổi loạn (binh biến), bạo động
  36. 苗头miáotoudanh từdấu hiệu manh nha, động tĩnh
  37. 龙舟lóngzhōudanh từthuyền rồng
  38. 烦闷fánmèntính từbức bối, buồn bực
  39. 逞强chěngqiángđộng từcố tỏ ra mạnh, cố quá sức
  40. 垫底diàndǐđộng từđứng bét, lót dưới đáy
  41. 筹措chóucuòđộng từhuy động (tiền), lo liệu
  42. 奥秘àomìdanh từsự huyền bí (bí mật sâu xa), điều bí ẩn
  43. 吓唬xiàhuđộng từhù dọa, dọa nạt
  44. 拼搏pīnbóđộng từdốc sức chiến đấu, phấn đấu
  45. 洋溢yángyìđộng từtràn đầy, tràn ngập
  46. 鲁莽lǔmǎngtính từliều lĩnh, hấp tấp
  47. 奸诈jiānzhàtính từgian trá, xảo quyệt
  48. 堤坝dībàdanh từđê, đập
  49. 拙劣zhuōliètính từkém cỏi (tồi), vụng về
  50. 蕴涵yùnhánđộng từchứa đựng, hàm chứa