Ngày 40
HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 1951–2000
0 / 50
Từ vựng 50
- 难得一见nándé yí jiàncụm từ cố địnhhiếm khi thấy, hiếm có
- 求医qiúyīđộng từtìm thầy thuốc, đi chữa bệnh
- 似是而非sìshì-érfēithành ngữcó vẻ đúng nhưng sai, giả hiệu
- 争气zhēngqìđộng từcố gắng vươn lên, không phụ lòng mong đợi
- 土生土长tǔshēng-tǔzhǎngthành ngữsinh ra và lớn lên ở đó, người bản xứ
- 剧组jùzǔdanh từđoàn làm phim (diễn viên và ê-kíp), đoàn quay phim
- 世界级shìjiè jídanh từđẳng cấp thế giới
- 脱口而出tuōkǒu'érchūthành ngữbuột miệng nói ra, lỡ lời
- 供不应求gōngbúyìngqiúcụm từ cố địnhcung không đủ cầu, bán chạy hết hàng
- 厚道hòudaotính từnhân hậu, dễ chịu
- 无形中wúxíngzhōngphó từlúc nào không hay, vô hình trung
- 申办shēnbànđộng từxin đăng cai, nộp đơn tổ chức
- 连滚带爬liángǔn-dàipáthành ngữlăn lê bò toài chạy trốn, cuống cuồng bỏ chạy
- 艰险jiānxiǎntính từgian hiểm, nguy hiểm khó khăn
- 辛酸xīnsuāntính từđắng cay, xót xa
- 滑梯huátīdanh từcầu trượt
- 丢弃diūqìđộng từvứt bỏ, bỏ mặc
- 左顾右盼zuǒgù-yòupànthành ngữnhìn ngang ngó dọc, dò xét sắc mặt
- 峰回路转fēnghuí-lùzhuǎnthành ngữđường núi quanh co, xuất hiện bước ngoặt bất ngờ
- 账号zhànghàodanh từtài khoản, số tài khoản
- 火暴huǒbàotính từnóng nảy (tính khí), sôi động (rầm rộ)
- 洪亮hóngliàngtính từsang sảng, vang dội
- 绘声绘色huìshēng-huìsèthành ngữmiêu tả sống động, kể như thật
- 啦啦队lālāduìdanh từđội cổ vũ, hoạt náo viên
- 投稿tóugǎođộng từgửi bài (đăng báo), viết bài cộng tác
- 犯愁fànchóuđộng từlo âu, rầu rĩ
- 伤脑筋shāng nǎojīnđộng từđau đầu, vắt óc suy nghĩ
- 横七竖八héngqī-shùbāthành ngữngổn ngang, lộn xộn
- 殴打ōudǎđộng từđánh đập, đánh
- 俄语Éyǔdanh từtiếng Nga
- 嗅觉xiùjuédanh từkhứu giác, khả năng đánh hơi (nhạy bén)
- 大棚dàpéngdanh từnhà màng (nhà kính nhựa)
- 对弈duìyìđộng từđấu cờ, đánh cờ vây
- 焰火yànhuǒdanh từpháo hoa
- 姥爷lǎoyedanh từông ngoại
- 梳理shūlǐđộng từchải (cho gọn), hệ thống hóa
- 河畔hépàndanh từbờ sông, ven sông
- 霸占bàzhànđộng từchiếm đoạt, độc chiếm
- 萌发méngfāđộng từnảy mầm, đâm chồi
- 咧嘴liězuǐđộng từtoét miệng, nhếch mép
- 棱角léngjiǎodanh từgóc cạnh, tính cách gai góc
- 酌情zhuóqíngđộng từchâm chước (xét hoàn cảnh), tùy nghi
- 绑架bǎngjiàđộng từbắt cóc, dụ bắt (trẻ em)
- 溜达liūdađộng từđi lững thững, tản bộ
- 搁置gēzhìđộng từgác lại, tạm hoãn
- 兜售dōushòuđộng từđi rao bán, bán rong
- 瑰宝guībǎodanh từbáu vật quý hiếm, của báu
- 畏缩wèisuōđộng từco rúm, rụt rè sợ sệt
- 歪曲wāiqūđộng từxuyên tạc
- 堆砌duīqìđộng từchồng chất lên, nhồi nhét (từ ngữ hoa mỹ)