Ngày 40

HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 1951–2000

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 难得一见nándé yí jiàncụm từ cố địnhhiếm khi thấy, hiếm có
  2. 求医qiúyīđộng từtìm thầy thuốc, đi chữa bệnh
  3. 似是而非sìshì-érfēithành ngữcó vẻ đúng nhưng sai, giả hiệu
  4. 争气zhēngqìđộng từcố gắng vươn lên, không phụ lòng mong đợi
  5. 土生土长tǔshēng-tǔzhǎngthành ngữsinh ra và lớn lên ở đó, người bản xứ
  6. 剧组jùzǔdanh từđoàn làm phim (diễn viên và ê-kíp), đoàn quay phim
  7. 世界级shìjiè jídanh từđẳng cấp thế giới
  8. 脱口而出tuōkǒu'érchūthành ngữbuột miệng nói ra, lỡ lời
  9. 供不应求gōngbúyìngqiúcụm từ cố địnhcung không đủ cầu, bán chạy hết hàng
  10. 厚道hòudaotính từnhân hậu, dễ chịu
  11. 无形中wúxíngzhōngphó từlúc nào không hay, vô hình trung
  12. 申办shēnbànđộng từxin đăng cai, nộp đơn tổ chức
  13. 连滚带爬liángǔn-dàipáthành ngữlăn lê bò toài chạy trốn, cuống cuồng bỏ chạy
  14. 艰险jiānxiǎntính từgian hiểm, nguy hiểm khó khăn
  15. 辛酸xīnsuāntính từđắng cay, xót xa
  16. 滑梯huátīdanh từcầu trượt
  17. 丢弃diūqìđộng từvứt bỏ, bỏ mặc
  18. 左顾右盼zuǒgù-yòupànthành ngữnhìn ngang ngó dọc, dò xét sắc mặt
  19. 峰回路转fēnghuí-lùzhuǎnthành ngữđường núi quanh co, xuất hiện bước ngoặt bất ngờ
  20. 账号zhànghàodanh từtài khoản, số tài khoản
  21. 火暴huǒbàotính từnóng nảy (tính khí), sôi động (rầm rộ)
  22. 洪亮hóngliàngtính từsang sảng, vang dội
  23. 绘声绘色huìshēng-huìsèthành ngữmiêu tả sống động, kể như thật
  24. 啦啦队lālāduìdanh từđội cổ vũ, hoạt náo viên
  25. 投稿tóugǎođộng từgửi bài (đăng báo), viết bài cộng tác
  26. 犯愁fànchóuđộng từlo âu, rầu rĩ
  27. 伤脑筋shāng nǎojīnđộng từđau đầu, vắt óc suy nghĩ
  28. 横七竖八héngqī-shùbāthành ngữngổn ngang, lộn xộn
  29. 殴打ōudǎđộng từđánh đập, đánh
  30. 俄语Éyǔdanh từtiếng Nga
  31. 嗅觉xiùjuédanh từkhứu giác, khả năng đánh hơi (nhạy bén)
  32. 大棚dàpéngdanh từnhà màng (nhà kính nhựa)
  33. 对弈duìyìđộng từđấu cờ, đánh cờ vây
  34. 焰火yànhuǒdanh từpháo hoa
  35. 姥爷lǎoyedanh từông ngoại
  36. 梳理shūlǐđộng từchải (cho gọn), hệ thống hóa
  37. 河畔hépàndanh từbờ sông, ven sông
  38. 霸占bàzhànđộng từchiếm đoạt, độc chiếm
  39. 萌发méngfāđộng từnảy mầm, đâm chồi
  40. 咧嘴liězuǐđộng từtoét miệng, nhếch mép
  41. 棱角léngjiǎodanh từgóc cạnh, tính cách gai góc
  42. 酌情zhuóqíngđộng từchâm chước (xét hoàn cảnh), tùy nghi
  43. 绑架bǎngjiàđộng từbắt cóc, dụ bắt (trẻ em)
  44. 溜达liūdađộng từđi lững thững, tản bộ
  45. 搁置gēzhìđộng từgác lại, tạm hoãn
  46. 兜售dōushòuđộng từđi rao bán, bán rong
  47. 瑰宝guībǎodanh từbáu vật quý hiếm, của báu
  48. 畏缩wèisuōđộng từco rúm, rụt rè sợ sệt
  49. 歪曲wāiqūđộng từxuyên tạc
  50. 堆砌duīqìđộng từchồng chất lên, nhồi nhét (từ ngữ hoa mỹ)